Định nghĩa
- 1. giường
- 2. đệm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 床
giường
ga trải giường
giường bệnh
lâm sàng
đứng dậy
giường tầng
lên giường
giường màn truyền thống
máy bào
rên rỉ khi ân ái
võng
cùng chung chăn gối
cùng giường khác mộng
giường đơn
móng (của tòa nhà)
(thông tục) bắt quả tang cặp đôi ngoại tình
phòng khách sạn có một giường đôi (hoặc giường cỡ queen hoặc king)
xem 大床房
đái dầm
nền đá gốc
cảnh ân ái (trong phim ảnh v.v.)
bên giường
bạn tình (quan hệ tình dục không ràng buộc tình cảm)
nệm
màn giường
cảnh ân ái (trong phim ảnh)
kỹ năng trên giường
mép giường
ga giường bọc nệm
giường và chiếu tre
chuyện phòng the
chuyện thầm kín
khăn trải giường
bên giường
móbile treo nôi em bé
giường
đầu giường
tủ đầu giường
cáng
máy công cụ điều khiển số (CNC)
giường tắm nắng
đi văng
máy công cụ
ghế sofa giường
lòng sông
đáy biển
nơi ấm áp để ươm cây
(thông tục) quan hệ tình dục
giường gạch có thể sưởi ấm
lò sưởi
nướu răng
mỏ sa khoáng (trầm tích phù sa chứa kim loại quý)
máy mài
dụng cụ bào rau củ
mỏ khoáng sản
giường cũi
trampoline
nằm trên giường
chết lâm sàng
đặc điểm lâm sàng
luống hoa
luống gieo hạt
nằm xuống giường
giường xếp dã chiến
máy dập (gia công kim loại)
khó ngủ khi ngủ ở giường khác với giường của mình
ghế dài tựa nghiêng
nằm nướng trên giường
sự cáu kỉnh do ngủ không ngon
hiệu lệnh thức dậy
trampoline
máy tiện
máy phay
dọn giường
máy tiện
chăm sóc người thân nằm viện
giường đôi
giường tầng
phòng hai giường
linh cữu
(thông tục) bóng đè
giường của hoàng đế