彰
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. rõ ràng
- 2. dễ thấy
- 3. hiển nhiên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 彰
biểu dương; tuyên dương; khen thưởng
Chương Hóa, thành phố và huyện ở phía tây Đài Loan
thành phố Chương Hóa ở phía tây Đài Loan, thủ phủ của huyện Chương Hóa
huyện Chương Hóa ở phía tây Đài Loan
khen ngợi điều thiện và vạch trần điều ác
rõ ràng
làm rõ ràng
rõ ràng
huyện Chương Vũ ở Phụ Tân, Liêu Ninh
huyện Chương Vũ, thuộc Phụ Tân, Liêu Ninh
làm nổi bật (điều gì đó trừu tượng)
nổi tiếng xấu
càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ); che đậy chỉ làm cho sự việc tồi tệ hơn.
làm nổi bật lẫn nhau (thành ngữ)
nghĩa đen: mọi người đều có mắt tinh tường (thành ngữ)
nổi tiếng xấu vì những hành vi sai trái (thành ngữ)
trôi chảy (văn xuôi)