Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đó, kia
  2. 2. những cái đó, những cái kia
  3. 3. (một) người khác, (một) cái khác

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他們 此相愛嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 803782)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 彼

彼此
bǐ cǐ

nhau

此起彼伏
cǐ qǐ bǐ fú

liên tiếp nổi lên

不分彼此
bù fēn bǐ cǐ

không phân biệt của mình hay của người

卡特彼勒公司
kǎ tè bǐ lè gōng sī

Công ty Caterpillar

厚此薄彼
hòu cǐ bó bǐ

thiên vị người này, phân biệt đối xử với người kia

布拉德·彼特
bù lā dé · bǐ tè

William Bradley "Brad" Pitt (1963-), diễn viên và nhà sản xuất phim người Mỹ

彼一时此一时
bǐ yī shí cǐ yī shí

đó là một chuyện, đây là một chuyện khác

彼倡此和
bǐ chàng cǐ hé

hùa theo lời người khác (thành ngữ); tán đồng theo

彼唱此和
bǐ chàng cǐ hé

hùa theo lời người khác (thành ngữ); tán đồng theo

彼岸
bǐ àn

bờ bên kia

彼岸花
bǐ àn huā

hoa bỉ ngạn (Lycoris radiata)

彼得
bǐ dé

Phê-rơ (tên người)

彼得前书
bǐ dé qián shū

Thư thứ nhất của Phê-rô (trong Tân Ước)

彼得堡
bǐ dé bǎo

Petersburg (địa danh)

彼得后书
bǐ dé hòu shū

Thư thứ hai của Phê-rô (trong Tân Ước)

彼得潘
bǐ dé pān

Peter Pan, nhân vật trong tiểu thuyết

彼得罗维奇
bǐ dé luó wéi qí

Pê-trô-vích (tên người)

彼得里皿
bǐ dé lǐ mǐn

đĩa Petri

彼拉多
bǐ lā duō

Philatô (Pôn-xơ Phi-lát trong câu chuyện thương khó trong Kinh Thánh)

彼时
bǐ shí

lúc đó

彼此彼此
bǐ cǐ bǐ cǐ

anh và tôi đều như nhau; tôi cũng vậy

彼尔姆
bǐ ěr mǔ

Perm, thành phố của Nga ở dãy Ural

爱彼迎
ài bǐ yíng

Airbnb

此伏彼起
cǐ fú bǐ qǐ

xem 此起彼伏

此消彼长
cǐ xiāo bǐ zhǎng

bên này suy giảm thì bên kia phát triển; cái này mất thì cái kia được (như trong sự đánh đổi hoặc trò chơi có tổng bằng không)

此起彼落
cǐ qǐ bǐ luò

nổi lên rồi hạ xuống liên tiếp (thành ngữ)

知己知彼
zhī jǐ zhī bǐ

biết mình biết người

知己知彼,百战不殆
zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dài

biết mình biết người, trăm trận không nguy

知彼知己
zhī bǐ zhī jǐ

biết người biết ta (thành ngữ, từ 'Binh pháp Tôn Tử')

知彼知己,百战不殆
zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dài

biết người biết ta, trăm trận không nguy

圣彼得
shèng bǐ dé

Thánh Phê-rô

圣彼得堡
shèng bǐ dé bǎo

Xanh Pê-téc-bua (thành phố ở Nga)

蒙彼利埃
méng bǐ lì āi

Montpellier (thành phố Pháp)

辣彼
là bǐ

rabbi (từ mượn)

阿彼雅
ā bǐ yǎ

Abijah (tên trong Kinh Thánh)

非此即彼
fēi cǐ jí bǐ

hoặc cái này hoặc cái kia

顾此失彼
gù cǐ shī bǐ

chăm sóc cái này mất cái kia (thành ngữ)