Định nghĩa
- 1. lối đi, đường mòn
- 2. đường ray, đường đi
- 3. đường kính
- 4. thẳng
- 5. trực tiếp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 径
khẩu kính
thể thao điền kinh
đường kính
cách
thẳng một mạch
đường kính
đường ngộ độc
đường hẹp
đường hẹp quanh co
đường kính trong
chặn đường cướp của
bán kính
đường nguy hiểm
bán kính nguyên tử
mở lối đi riêng
chu vi hình tròn gấp ba lần bán kính
Liên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF)
đường đi
đường kính ngoài
cỡ nòng lớn
khác nhau như trời với đất (thành ngữ)
đường kính lỗ
thống nhất lời khai
ngõ nhỏ
đường núi
lối đi vắng vẻ
hướng tâm
hoàn toàn khác biệt
đạt được hoài bão của mình (thành ngữ)
dòng chảy
thẳng
tự tiện, không xin phép
thi đấu điền kinh trên đường chạy
đường đi
đường tắt; đường đi
đường mòn
đường mòn đi bộ
lối nhỏ
đường mòn; lối đi
đường tắt
đường di sản
đường dốc
đường trăng
ngõ quanh co
đường ván (được xây trên giàn giáo bắc ngang vách đá)
môđun (khoảng cách từ gốc tọa độ trong tọa độ cực)
con đường tà dâm
compa
đường mòn
lối đi trong sương mù
ngõ hẹp
mở lối đi riêng (thành ngữ); thể hiện sự độc đáo
thi đấu điền kinh
điền kinh
đi theo lối nhỏ
thẳng thắn và chân thật trong hành động của mình (thành ngữ)
kích thước hạt
con đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ)
thống nhất cách nói; thống nhất quan điểm khi thảo luận một vấn đề
đường kính mạng
đường kính lõi (của sợi quang)
đường nhỏ quanh co
cỡ nòng (súng)
không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng tìm đường tắt để tiến thân trong công việc hoặc học tập
không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực
lối đi bộ
hành vi; cử chỉ (thường mang nghĩa xấu)
đường quan trọng
khẩu độ (kiến trúc)
đường đi
lối đi, đường mòn
đường hẹp
chu vi và bán kính
cuộc sống đồi trụy
đường quê
lối vào
vết mây (vết của hạt ion hóa trong buồng mây)
con đường mù sương