Bỏ qua đến nội dung

jìng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lối đi, đường mòn
  2. 2. đường ray, đường đi
  3. 3. đường kính
  4. 4. thẳng
  5. 5. trực tiếp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 径

口径
kǒu jìng

khẩu kính

田径
tián jìng

thể thao điền kinh

直径
zhí jìng

đường kính

途径
tú jìng

cách

一径
yī jìng

thẳng một mạch

中径
zhōng jìng

đường kính

中毒途径
zhōng dú tú jìng

đường ngộ độc

仄径
zè jìng

đường hẹp

兔径
tù jìng

đường hẹp quanh co

内径
nèi jìng

đường kính trong

剪径
jiǎn jìng

chặn đường cướp của

半径
bàn jìng

bán kính

危径
wēi jìng

đường nguy hiểm

原子半径
yuán zǐ bàn jìng

bán kính nguyên tử

另辟蹊径
lìng pì xī jìng

mở lối đi riêng

周三径一
zhōu sān jìng yī

chu vi hình tròn gấp ba lần bán kính

国际田径联合会
guó jì tián jìng lián hé huì

Liên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF)

涂径
tú jìng

đường đi

外径
wài jìng

đường kính ngoài

大口径
dà kǒu jìng

cỡ nòng lớn

大相径庭
dà xiāng jìng tíng

khác nhau như trời với đất (thành ngữ)

孔径
kǒng jìng

đường kính lỗ

对口径
duì kǒu jìng

thống nhất lời khai

小径
xiǎo jìng

ngõ nhỏ

岩径
yán jìng

đường núi

幽径
yōu jìng

lối đi vắng vẻ

径向
jìng xiàng

hướng tâm

径庭
jìng tíng

hoàn toàn khác biệt

径情直遂
jìng qíng zhí suì

đạt được hoài bão của mình (thành ngữ)

径流
jìng liú

dòng chảy

径直
jìng zhí

thẳng

径自
jìng zì

tự tiện, không xin phép

径赛
jìng sài

thi đấu điền kinh trên đường chạy

径迹
jìng jì

đường đi

径路
jìng lù

đường tắt; đường đi

径道
jìng dào

đường mòn

徒步路径
tú bù lù jìng

đường mòn đi bộ

微径
wēi jìng

lối nhỏ

徯径
xī jìng

đường mòn; lối đi

捷径
jié jìng

đường tắt

文物径
wén wù jìng

đường di sản

斜径
xié jìng

đường dốc

月径
yuè jìng

đường trăng

枉径
wǎng jìng

ngõ quanh co

栈径
zhàn jìng

đường ván (được xây trên giàn giáo bắc ngang vách đá)

极径
jí jìng

môđun (khoảng cách từ gốc tọa độ trong tọa độ cực)

淫径
yín jìng

con đường tà dâm

测径器
cè jìng qì

compa

溪径
xī jìng

đường mòn

烟径
yān jìng

lối đi trong sương mù

狭径
xiá jìng

ngõ hẹp

独辟蹊径
dú pì xī jìng

mở lối đi riêng (thành ngữ); thể hiện sự độc đáo

田径赛
tián jìng sài

thi đấu điền kinh

田径运动
tián jìng yùn dòng

điền kinh

由径
yóu jìng

đi theo lối nhỏ

直情径行
zhí qíng jìng xíng

thẳng thắn và chân thật trong hành động của mình (thành ngữ)

粒径
lì jìng

kích thước hạt

终南捷径
zhōng nán jié jìng

con đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ)

统一口径
tǒng yī kǒu jìng

thống nhất cách nói; thống nhất quan điểm khi thảo luận một vấn đề

网络直径
wǎng luò zhí jìng

đường kính mạng

纤芯直径
xiān xīn zhí jìng

đường kính lõi (của sợi quang)

羊肠小径
yáng cháng xiǎo jìng

đường nhỏ quanh co

膛径
táng jìng

cỡ nòng (súng)

行不从径
xíng bù cóng jìng

không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng tìm đường tắt để tiến thân trong công việc hoặc học tập

行不由径
xíng bù yóu jìng

không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực

行人径
xíng rén jìng

lối đi bộ

行径
xíng jìng

hành vi; cử chỉ (thường mang nghĩa xấu)

要径
yào jìng

đường quan trọng

跨径
kuà jìng

khẩu độ (kiến trúc)

路径
lù jìng

đường đi

蹊径
xī jìng

lối đi, đường mòn

迮径
zé jìng

đường hẹp

周径
zhōu jìng

chu vi và bán kính

邪径
xié jìng

cuộc sống đồi trụy

野径
yě jìng

đường quê

门径
mén jìng

lối vào

云雾径迹
yún wù jìng jì

vết mây (vết của hạt ion hóa trong buồng mây)

霞径
xiá jìng

con đường mù sương