Bỏ qua đến nội dung

zhōng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trung thành
  2. 2. tận tụy
  3. 3. ngay thẳng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
告像鹽。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 344805)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 忠

忠实
zhōng shí

trung thành

忠心
zhōng xīn

trung thành

忠于
zhōng yú

trung thành với

忠诚
zhōng chéng

trung thành

忠贞
zhōng zhēn

trung thành

吴忠
wú zhōng

Ngô Trung

吴忠市
wú zhōng shì

Ngô Trung

国立显忠院
guó lì xiǎn zhōng yuàn

Nghĩa trang quốc gia Hyeonchungwon

大奸似忠
dà jiān sì zhōng

kẻ gian ác nhất trông có vẻ ngay thẳng nhất (thành ngữ)

孝悌忠信
xiào tì zhōng xìn

hiếu đễ trung tín

张献忠
zhāng xiàn zhōng

Trương Hiến Trung (1606-1647), thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Minh

张自忠
zhāng zì zhōng

Trương Tự Trung (1891-1940), tướng Quân cách mạng quốc dân Trung Hoa trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

忠信
zhōng xìn

trung thành và trung thực

忠勇
zhōng yǒng

trung dũng

忠南大学校
zhōng nán dà xué xiào

Đại học Quốc gia Chungnam, Daejeon, Hàn Quốc

忠厚
zhōng hòu

trung hậu

忠君爱国
zhōng jūn ài guó

trung quân ái quốc

忠告
zhōng gào

khuyên bảo; khuyên răn

忠心耿耿
zhōng xīn gěng gěng

trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thành và chân thật

忠清
zhōng qīng

Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc và tỉnh Chungcheong Nam của Hàn Quốc

忠清北道
zhōng qīng běi dào

Tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc, thủ phủ Cheongju

忠清南道
zhōng qīng nán dào

Tỉnh Chungcheong Nam, Hàn Quốc, thủ phủ Daejeon

忠清道
zhōng qīng dào

Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc và tỉnh Chungcheong Nam của Hàn Quốc

忠烈
zhōng liè

hy sinh vì nước

忠县
zhōng xiàn

huyện Trung, thuộc ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

忠义
zhōng yì

trung nghĩa

忠臣
zhōng chén

trung thần

忠言
zhōng yán

lời khuyên chân thành; lời khuyên tận tình

忠言逆耳
zhōng yán nì ěr

lời khuyên trung thực khó nghe

忠贞不渝
zhōng zhēn bù yú

trung thành không đổi

效忠
xiào zhōng

thề trung thành và tận tâm với

效忠誓词
xiào zhōng shì cí

lời thề trung thành

死忠
sǐ zhōng

người hâm mộ cuồng nhiệt

尽忠
jìn zhōng

tận trung

蔡志忠
cài zhì zhōng

Tsai Chih Chung (1948-), họa sĩ truyện tranh nổi tiếng Đài Loan chuyên kể lại các tác phẩm kinh điển Trung Quốc

褒忠
bāo zhōng

thị trấn Bảo Trung, huyện Vân Lâm, Đài Loan

褒忠乡
bāo zhōng xiāng

hương Bảo Trung, huyện Vân Lâm, Đài Loan

赤胆忠心
chì dǎn zhōng xīn

lòng trung thành tuyệt đối (thành ngữ); sự tận tâm hết lòng

赵忠尧
zhào zhōng yáo

Triệu Trung Nghiêu (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong người Trung Quốc

魏忠贤
wèi zhōng xián

Ngụy Trung Hiền (1568-1627), hoạn quan chính trị khét tiếng cuối thời Minh