忠
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. trung thành
- 2. tận tụy
- 3. ngay thẳng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 忠
trung thành
trung thành
trung thành với
trung thành
trung thành
Ngô Trung
Ngô Trung
Nghĩa trang quốc gia Hyeonchungwon
kẻ gian ác nhất trông có vẻ ngay thẳng nhất (thành ngữ)
hiếu đễ trung tín
Trương Hiến Trung (1606-1647), thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Minh
Trương Tự Trung (1891-1940), tướng Quân cách mạng quốc dân Trung Hoa trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
trung thành và trung thực
trung dũng
Đại học Quốc gia Chungnam, Daejeon, Hàn Quốc
trung hậu
trung quân ái quốc
khuyên bảo; khuyên răn
trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thành và chân thật
Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc và tỉnh Chungcheong Nam của Hàn Quốc
Tỉnh Chungcheong Bắc, Hàn Quốc, thủ phủ Cheongju
Tỉnh Chungcheong Nam, Hàn Quốc, thủ phủ Daejeon
Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc và tỉnh Chungcheong Nam của Hàn Quốc
hy sinh vì nước
huyện Trung, thuộc ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
trung nghĩa
trung thần
lời khuyên chân thành; lời khuyên tận tình
lời khuyên trung thực khó nghe
trung thành không đổi
thề trung thành và tận tâm với
lời thề trung thành
người hâm mộ cuồng nhiệt
tận trung
Tsai Chih Chung (1948-), họa sĩ truyện tranh nổi tiếng Đài Loan chuyên kể lại các tác phẩm kinh điển Trung Quốc
thị trấn Bảo Trung, huyện Vân Lâm, Đài Loan
hương Bảo Trung, huyện Vân Lâm, Đài Loan
lòng trung thành tuyệt đối (thành ngữ); sự tận tâm hết lòng
Triệu Trung Nghiêu (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong người Trung Quốc
Ngụy Trung Hiền (1568-1627), hoạn quan chính trị khét tiếng cuối thời Minh