Bỏ qua đến nội dung

jīng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sợ
  2. 2. kinh ngạc
  3. 3. hoảng sợ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
喜了!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 794228)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 惊

受惊
shòu jīng

sợ hãi

吃惊
chī jīng

sốc

大吃一惊
dà chī yī jīng

sốc nặng

大惊小怪
dà jīng xiǎo guài

làm quá lên

触目惊心
chù mù jīng xīn

kinh hoàng

震惊
zhèn jīng

sốc

惊人
jīng rén

kinh ngạc

惊动
jīng dòng

làm giật mình

惊喜
jīng xǐ

sự bất ngờ vui vẻ

惊叹
jīng tàn

thán phục

惊天动地
jīng tiān dòng dì

sốc động trời đất

惊奇
jīng qí

kỳ lạ

惊心动魄
jīng xīn dòng pò

khiếp vía

惊慌
jīng huāng

hoảng loạn

惊慌失措
jīng huāng shī cuò

hoảng loạn

惊讶
jīng yà

sốc

惊诧
jīng chà

sốc

惊醒
jīng xǐng

thức giấc

惊险
jīng xiǎn

nguy hiểm

一夕数惊
yī xī shù jīng

một đêm nhiều phen kinh hãi

一惊一乍
yī jīng yī zhà

hoảng hốt

一鸣惊人
yī míng jīng rén

một tiếng kêu làm kinh người

二刻拍案惊奇
èr kè pāi àn jīng qí

Slapping the Table in Amazement (Phần II), tập thứ hai trong hai tập truyện ngắn bằng tiếng bản địa của nhà tiểu thuyết đời Minh Lăng Mông Sơ (Ling Mengchu)

令人吃惊
lìng rén chī jīng

gây sốc

出惊
chū jīng

xem 吃驚|吃惊

初刻拍案惊奇
chū kè pāi àn jīng qí

Sơ Khắc Phách Án Kinh Kỳ (Phần I), cuốn đầu trong hai tập truyện dân gian của nhà tiểu thuyết thời Minh Lăng Mông Sơ

动魄惊心
dòng pò jīng xīn

xem 驚心動魄|惊心动魄

受宠若惊
shòu chǒng ruò jīng

cảm động vì được sủng ái

可惊
kě jīng

đáng kinh ngạc

夜惊
yè jīng

ác mộng ban đêm

大惊
dà jīng

hết sức kinh hoàng

大惊失色
dà jīng shī sè

tái mặt vì kinh hãi (thành ngữ)

天惊石破
tiān jīng shí pò

xem 石破天驚|石破天惊

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng

Người không làm điều gì thất đức thì không sợ tiếng gõ cửa lúc nửa đêm.

徒自惊扰
tú zì jīng rǎo

tự mình hoảng sợ vô ích

心惊
xīn jīng

sợ hãi

心惊肉跳
xīn jīng ròu tiào

kinh hồn táng mật

心惊胆战
xīn jīng dǎn zhàn

kinh hồn bạt vía, sợ hãi đến mức run rẩy

心惊胆颤
xīn jīng dǎn chàn

xem 心驚膽戰|心惊胆战

怵目惊心
chù mù jīng xīn

kinh hãi đến mắt, kinh động đến lòng (thành ngữ); gây sốc

打草惊蛇
dǎ cǎo jīng shé

đánh cỏ động rắn (thành ngữ)

拍案惊奇
pāi àn jīng qí

vỗ bàn kinh ngạc (thành ngữ); kỳ diệu!

担惊受怕
dān jīng shòu pà

cảm thấy lo lắng, sợ hãi

有惊无险
yǒu jīng wú xiǎn

hoảng sợ nhưng không nguy hiểm (thành ngữ)

石破天惊
shí pò tiān jīng

chấn động đất trời

科技惊悚
kē jì jīng sǒng

tiểu thuyết kinh dị công nghệ

科技惊悚小说
kē jì jīng sǒng xiǎo shuō

tiểu thuyết kinh dị công nghệ

胆战心惊
dǎn zhàn xīn jīng

run sợ đến mức run rẩy (thành ngữ)

胆颤心惊
dǎn chàn xīn jīng

kinh hồn bạt vía

胆惊心颤
dǎn jīng xīn chàn

xem 心驚膽戰|心惊胆战

自相惊扰
zì xiāng jīng rǎo

tự làm kinh sợ lẫn nhau

处变不惊
chǔ biàn bù jīng

bình tĩnh trước biến cố (thành ngữ)

虚惊
xū jīng

hoảng sợ không có thật

语惊四座
yǔ jīng sì zuò

làm kinh ngạc mọi người có mặt (thành ngữ)

震惊中外
zhèn jīng zhōng wài

làm chấn động cả thế giới

惊世骇俗
jīng shì hài sú

gây chấn động thế tục

惊人之举
jīng rén zhī jǔ

hành động làm người ta kinh ngạc

惊厥
jīng jué

ngất đi vì sợ hãi

惊叫
jīng jiào

kêu lên vì sợ hãi

惊呆
jīng dāi

sững sờ; kinh ngạc

惊呼
jīng hū

kêu lên vì hoảng sợ hoặc ngạc nhiên

惊喜若狂
jīng xǐ ruò kuáng

kinh ngạc và vui mừng điên cuồng (thành ngữ); nhảy nhót điên cuồng vì vui sướng

惊叹不已
jīng tàn bù yǐ

thán phục không thôi

惊叹号
jīng tàn hào

dấu chấm than !

惊吓
jīng xià

làm sợ hãi

惊梦
jīng mèng

tỉnh giấc mộng

惊师动众
jīng shī dòng zhòng

làm kinh động mọi người

惊弓之鸟
jīng gōng zhī niǎo

chim sợ cung tên (thành ngữ)

惊心
jīng xīn

kinh hồn

惊心胆颤
jīng xīn dǎn chàn

đáng sợ

惊怕
jīng pà

hoảng sợ

惊怖
jīng bù

làm kinh ngạc

惊急
jīng jí

kinh ngạc và lo lắng

惊怪
jīng guài

ngạc nhiên

惊怯
jīng qiè

nhút nhát và hoảng sợ

惊恐
jīng kǒng

hoảng sợ

惊恐翼龙
jīng kǒng yì lóng

Phobetor (chi khủng long cánh thuộc nhóm pterodactyloid)

惊恐万状
jīng kǒng wàn zhuàng

kinh hoàng tột độ

惊悉
jīng xī

kinh ngạc khi biết tin

惊悚
jīng sǒng

kinh dị (phim)

惊悟
jīng wù

giật mình tỉnh ngộ

惊悸
jīng jì

run sợ hãi

惊惕
jīng tì

hoảng sợ

惊惶
jīng huáng

hoảng sợ

惊惶失措
jīng huáng shī cuò

xem 驚慌失措|惊慌失措

惊愕
jīng è

sửng sốt; kinh ngạc

惊栗
jīng lì

kinh dị (thể loại)

惊慌失色
jīng huāng shī sè

hoảng hốt biến sắc

惊惧
jīng jù

hoảng sợ

惊扰
jīng rǎo

làm hoảng sợ

惊槑
jīng dāi

sững sờ

惊涛
jīng tāo

sóng dữ dội

惊涛骇浪
jīng tāo hài làng

tình thế nguy hiểm

惊爆
jīng bào

bất ngờ

惊现
jīng xiàn

xuất hiện bất ngờ

惊异
jīng yì

kinh ngạc

惊疑
jīng yí

bối rối

惊痫
jīng xián

động kinh

惊群动众
jīng qún dòng zhòng

làm kinh động mọi người

惊羡
jīng xiàn

ngạc nhiên và ngưỡng mộ

惊艳
jīng yàn

tuyệt đẹp

惊蛰
jīng zhé

Kinh trập, tiết thứ 3 trong 24 tiết khí (6-20 tháng 3)

惊觉
jīng jué

chợt nhận ra

惊赏
jīng shǎng

ngạc nhiên và khâm phục

惊起
jīng qǐ

giật mình

惊跳
jīng tiào

giật mình; nhảy dựng lên

惊车
jīng chē

xe chạy mất kiểm soát (do con vật kéo xe hoảng sợ bỏ chạy)

惊逃
jīng táo

bỏ chạy hoảng loạn

惊遽
jīng jù

hoảng sợ

惊错
jīng cuò

bối rối

惊险片
jīng xiǎn piàn

phim kinh dị

惊雷
jīng léi

tiếng sấm bất ngờ

惊颤
jīng chàn

run sợ hãi

惊风
jīng fēng

co giật ở trẻ em (bệnh ảnh hưởng đến trẻ dưới năm tuổi, đặc trưng bởi co thắt cơ)

惊飞
jīng fēi

bay lên như tên lửa; phóng vụt lên

惊马
jīng mǎ

ngựa hoảng sợ

惊骇
jīng hài

kinh hãi

惊魂
jīng hún

trong trạng thái hoảng sợ

惊魂甫定
jīng hún fǔ dìng

vừa mới bình tĩnh lại sau cú sốc

惊鸟
jīng niǎo

làm chim hoảng sợ bay đi

惊鸿
jīng hóng

duyên dáng (đặc biệt là dáng vẻ phụ nữ)