Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. từ bi
  2. 2. hiền lành
  3. 3. nhân từ
  4. 4. tốt bụng
  5. 5. nhân hậu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
无需仁
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9965453)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 慈

仁慈
rén cí

nhân từ

慈善
cí shàn

từ thiện

慈祥
cí xiáng

nhân từ

京都念慈庵
jīng dū niàn cí ān

Nin Jiom, hãng sản xuất thuốc ho tỳ bà cao

令慈
lìng cí

lệnh từ

假慈悲
jiǎ cí bēi

giả từ bi

先慈
xiān cí

người mẹ quá cố

刘慈欣
liú cí xīn

Lưu Từ Hân (1963-), nhà văn khoa học viễn tưởng Trung Quốc

严慈
yán cí

nghiêm khắc và từ ái

大慈恩寺
dà cí ēn sì

Chùa Đại Từ Ân tại Tây An

子孝父慈
zǐ xiào fù cí

xem 父慈子孝

宋慈
sòng cí

Tống Từ (1186-1249), tác giả cuốn "Tẩy oan tập lục" (1247), được coi là văn bản khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới

家慈
jiā cí

(lịch sự) mẹ tôi

恩慈
ēn cí

ân huệ

慈利
cí lì

huyện Từ Lợi ở Trương Gia Giới, Hồ Nam

慈利县
cí lì xiàn

huyện Từ Lợi ở Trương Gia Giới, Hồ Nam

慈和
cí hé

hiền từ, hòa nhã

慈善家
cí shàn jiā

nhà từ thiện

慈善抽奖
cí shàn chōu jiǎng

xổ số từ thiện

慈善机构
cí shàn jī gòu

tổ chức từ thiện

慈善组织
cí shàn zǔ zhī

tổ chức từ thiện

慈姑
cí gu

cây từ cô (Sagittaria subulata, một loài thực vật thủy sinh)

慈安太后
cí ān tài hòu

Từ Hi Thái hậu (1837-1881) của nhà Thanh

慈恩宗
cí ēn zōng

xem 法相宗

慈悲
cí bēi

lòng từ bi

慈悲为本
cí bēi wéi běn

lấy lòng từ bi làm gốc (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không gì đúng đắn ngoài lòng từ bi

慈爱
cí ài

tình thương

慈母
cí mǔ

mẹ hiền

慈江道
cí jiāng dào

tỉnh Chagang, ở phía bắc Bắc Triều Tiên

慈溪
cí xī

Cixi, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba, Chiết Giang

慈溪市
cí xī shì

Cixi, thành phố cấp huyện ở Ninh Ba, Chiết Giang

慈济
cí jì

Tổ chức Từ Tế, một tổ chức phi chính phủ nhân đạo quốc tế, được thành lập năm 1966 tại Đài Loan

慈照寺
cí zhào sì

Jishōji ở phía đông bắc Kyōto, Nhật Bản, tên chính thức của Ginkakuji hay Đình Bạc

慈眉善目
cí méi shàn mù

hiền từ, phúc hậu (thành ngữ); vẻ mặt dễ mến

慈眉善眼
cí méi shàn yǎn

lông mày hiền, mắt thiện (thành ngữ)

慈石
cí shí

magnetit Fe3O4

慈福行动
cí fú xíng dòng

Chiến dịch Phước Lành (tổ chức cứu trợ từ thiện)

慈禧
cí xǐ

Từ Hi Thái hậu (nhiếp chính Trung Quốc 1861-1908)

慈禧太后
cí xǐ tài hòu

Từ Hy Thái Hậu (1835-1908), nhiếp chính 1861-1908

慈霭
cí ǎi

hiền từ và thân thiện

慈颜
cí yán

gương mặt hiền từ của mẹ

父慈子孝
fù cí zǐ xiào

cha từ bi, con hiếu thảo (thành ngữ)

贤淑仁慈
xián shū rén cí

người phụ nữ hiền thục và nhân từ