戒
Định nghĩa
- 1. nhẫn
- 2. cảnh cáo
- 3. bỏ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他决定 戒 烟。
戒 煙容易, 戒 你太難!
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 戒
chú ý đề phòng
nhẫn
bỏ thuốc lá
để làm gương răn đe
truyền giới
cảnh cáo
bát giới
tránh hết sức
cai nghiện bắt buộc
mười điều răn
tế bào nhẫn
thọ giới
lấy đó làm bài học cảnh giác (thành ngữ)
kỷ luật
canh phòng nghiêm ngặt
dao của nhà sư (không dùng để giết người)
sự cấm đoán
ban hành giới nghiêm
lệnh giới nghiêm
khu vực hạn chế
đàn giới trong chùa Phật giáo
kiêng xa hoa, đề cao tiết kiệm (thành ngữ)
nhẫn (đeo tay)
giới luật tu hành
sự cảnh giác
điều kiêng kỵ
cảnh giác
cảnh giác
cai nghiện (ma túy, rượu...); hội chứng cai
giới luật
cai nghiện ma túy
trung tâm cai nghiện ma túy
trung tâm cai nghiện ma túy
kiêng tuyệt đối
tuân thủ nghiêm ngặt các giới luật đạo Phật
giới luật tôn giáo
cai rượu
bỏ
tránh kiêu ngạo và nóng vội; giữ khiêm tốn và bình tĩnh
phạm giới
phá giới
kiêng cữ
người nói không có tội, người nghe đủ để răn mình (thành ngữ); lời khuyên nói thẳng không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc
cảnh báo
hàng rào cảnh sát
Trư Bát Giới, nhân vật trong Tây Du Ký, có đặc điểm giống lợn và mang cào phân
bài học từ các sự kiện trong quá khứ
nhẫn kim cương
chấm dứt kiêng khem
Chúa tể của những chiếc nhẫn của J.R.R. Tolkien
nhịn ăn
Ramadan