Bỏ qua đến nội dung

jiè
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhẫn
  2. 2. cảnh cáo
  3. 3. bỏ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他决定 烟。
煙容易, 你太難!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 838433)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 戒

戒备
jiè bèi

chú ý đề phòng

戒指
jiè zhi

nhẫn

戒烟
jiè yān

bỏ thuốc lá

以示警戒
yǐ shì jǐng jiè

để làm gương răn đe

传戒
chuán jiè

truyền giới

儆戒
jǐng jiè

cảnh cáo

八戒
bā jiè

bát giới

力戒
lì jiè

tránh hết sức

勒戒
lè jiè

cai nghiện bắt buộc

十戒
shí jiè

mười điều răn

印戒
yìn jiè

tế bào nhẫn

受戒
shòu jiè

thọ giới

引以为戒
yǐn yǐ wéi jiè

lấy đó làm bài học cảnh giác (thành ngữ)

惩戒
chéng jiè

kỷ luật

戒备森严
jiè bèi sēn yán

canh phòng nghiêm ngặt

戒刀
jiè dāo

dao của nhà sư (không dùng để giết người)

戒命
jiè mìng

sự cấm đoán

戒严
jiè yán

ban hành giới nghiêm

戒严令
jiè yán lìng

lệnh giới nghiêm

戒严区
jiè yán qū

khu vực hạn chế

戒坛
jiè tán

đàn giới trong chùa Phật giáo

戒奢崇俭
jiè shē chóng jiǎn

kiêng xa hoa, đề cao tiết kiệm (thành ngữ)

戒子
jiè zi

nhẫn (đeo tay)

戒律
jiè lǜ

giới luật tu hành

戒心
jiè xīn

sự cảnh giác

戒忌
jiè jì

điều kiêng kỵ

戒慎
jiè shèn

cảnh giác

戒惧
jiè jù

cảnh giác

戒断
jiè duàn

cai nghiện (ma túy, rượu...); hội chứng cai

戒条
jiè tiáo

giới luật

戒毒
jiè dú

cai nghiện ma túy

戒毒所
jiè dú suǒ

trung tâm cai nghiện ma túy

戒治所
jiè zhì suǒ

trung tâm cai nghiện ma túy

戒绝
jiè jué

kiêng tuyệt đối

戒行
jiè xíng

tuân thủ nghiêm ngặt các giới luật đạo Phật

戒规
jiè guī

giới luật tôn giáo

戒酒
jiè jiǔ

cai rượu

戒除
jiè chú

bỏ

戒骄戒躁
jiè jiāo jiè zào

tránh kiêu ngạo và nóng vội; giữ khiêm tốn và bình tĩnh

犯戒
fàn jiè

phạm giới

破戒
pò jiè

phá giới

禁戒
jìn jiè

kiêng cữ

言者无罪,闻者足戒
yán zhě wú zuì , wén zhě zú jiè

người nói không có tội, người nghe đủ để răn mình (thành ngữ); lời khuyên nói thẳng không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc

警戒
jǐng jiè

cảnh báo

警戒线
jǐng jiè xiàn

hàng rào cảnh sát

猪八戒
zhū bā jiè

Trư Bát Giới, nhân vật trong Tây Du Ký, có đặc điểm giống lợn và mang cào phân

鉴戒
jiàn jiè

bài học từ các sự kiện trong quá khứ

钻戒
zuàn jiè

nhẫn kim cương

开戒
kāi jiè

chấm dứt kiêng khem

魔戒
mó jiè

Chúa tể của những chiếc nhẫn của J.R.R. Tolkien

斋戒
zhāi jiè

nhịn ăn

斋戒节
zhāi jiè jié

Ramadan