扇
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. cái quạt
- 2. (lượng từ) cánh (cửa, cửa sổ)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2房间里有两 扇 窗户。
這 扇 門打不開。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 扇
cái quạt; quạt tay
cơ quan chính phủ
bản lề
quạt trần
quạt tròn
sò điệp lớn (Pecten maximus)
khu vực khởi động
quạt
khu vực đĩa (tin học)
chim dẽ giun (Gallinago gallinago)
hình quạt
sò điệp (genus Pecten)
như dương cầm (yangqin), đàn tam thập lục
quạt cho mình
tai vểnh
quạt thông gió
đập cánh
Vở kịch lịch sử về những ngày cuối cùng của triều đại nhà Minh của Khổng Thượng Nhâm
chim chiền chiện đuôi quạt nâu (Cisticola juncidis)
sò điệp Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc
động cơ phản lực cánh quạt
chim quạt đuôi trắng họng trắng
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt lông mày trắng (Rhipidura aureola)
cửa sổ
quạt bàn
quạt lá cọ
quạt lá cọ
không đóng kín được (cửa, cửa sổ v.v.)
cửa
vách ngăn
quạt điện
quạt điện
quạt điện
chim rẻ quạt bụng vàng (Chelidorhynx hypoxantha)
cái quạt (tay)