Bỏ qua đến nội dung

shān
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quạt
  2. 2. vỗ
  3. 3. đánh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
天太热了,他不停地 子。
門打不開。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 345671)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 扇

扇子
shàn zi

quạt

六扇门
liù shàn mén

cơ quan chính phủ

合扇
hé shàn

bản lề

吊扇
diào shàn

quạt trần

团扇
tuán shàn

quạt tròn

巨海扇蛤
jù hǎi shàn gé

sò điệp lớn (Pecten maximus)

引导扇区
yǐn dǎo shàn qū

khu vực khởi động

扇动
shān dòng

quạt

扇区
shàn qū

khu vực đĩa (tin học)

扇尾沙锥
shān wěi shā zhuī

chim dẽ giun (Gallinago gallinago)

扇形
shàn xíng

hình quạt

扇贝
shàn bèi

sò điệp (genus Pecten)

扇面琴
shān miàn qín

như dương cầm (yangqin), đàn tam thập lục

扇风
shān fēng

quạt cho mình

扇风耳朵
shān fēng ěr duo

tai vểnh

排气扇
pái qì shàn

quạt thông gió

扑扇
pū shan

đập cánh

桃花扇
táo huā shàn

Vở kịch lịch sử về những ngày cuối cùng của triều đại nhà Minh của Khổng Thượng Nhâm

棕扇尾莺
zōng shàn wěi yīng

chim chiền chiện đuôi quạt nâu (Cisticola juncidis)

栉孔扇贝
zhì kǒng shàn bèi

sò điệp Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc

涡扇
wō shàn

động cơ phản lực cánh quạt

白喉扇尾鹟
bái hóu shàn wěi wēng

chim quạt đuôi trắng họng trắng

白眉扇尾鹟
bái méi shàn wěi wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt lông mày trắng (Rhipidura aureola)

窗扇
chuāng shàn

cửa sổ

台扇
tái shàn

quạt bàn

芭蕉扇
bā jiāo shàn

quạt lá cọ

蒲扇
pú shàn

quạt lá cọ

走扇
zǒu shàn

không đóng kín được (cửa, cửa sổ v.v.)

门扇
mén shàn

cửa

隔扇
gé shan

vách ngăn

电扇
diàn shàn

quạt điện

电风扇
diàn fēng shàn

quạt điện

风扇
fēng shàn

quạt điện

黄腹扇尾鹟
huáng fù shàn wěi wēng

chim rẻ quạt bụng vàng (Chelidorhynx hypoxantha)

扇子
shān zi

quạt