Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hỗ trợ
  2. 2. giúp đỡ
  3. 3. dìu

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Từ chứa 扶

扶持
fú chí

hỗ trợ

匡扶社稷
kuāng fú shè jì

phò tá vua trị nước

同侪扶持
tóng chái fú chí

hỗ trợ đồng đẳng

扶不起的阿斗
fú bù qǐ de ā dǒu

kẻ yếu đuối và bất tài

扶乩
fú jī

thuật xin xăm bằng cơ bút

扶他林
fú tā lín

voltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau

扶余县
fú yú xiàn

huyện Phù Dư ở Tùng Nguyên, Cát Lâm

扶助
fú zhù

giúp đỡ

扶南
fú nán

Phù Nam, quốc gia cổ ở Đông Nam Á (thế kỷ 1 - 6)

扶危
fú wēi

giúp đỡ người gặp nguy khốn

扶危济困
fú wēi jì kùn

giúp đỡ người gặp nguy khốn (thành ngữ)

扶困济危
fú kùn jì wēi

xem 濟危扶困|济危扶困

扶弟魔
fú dì mó

(thông tục) (từ mới, khoảng 2017, chơi chữ với) người phụ nữ hết lòng hỗ trợ em trai (giúp đỡ việc học, cho tiền mua nhà, v.v.)

扶弱抑强
fú ruò yì qiáng

giúp đỡ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu để giúp người nghèo

扶手
fú shǒu

tay vịn

扶手椅
fú shǒu yǐ

ghế bành

扶掖
fú yè

nâng đỡ

扶揄
fú yú

nâng cao

扶摇直上
fú yáo zhí shàng

bay vọt lên

扶桑
fú sāng

Phù Tang, hòn đảo thần thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản

扶梯
fú tī

thang

扶植
fú zhí

nuôi dưỡng

扶栏
fú lán

lan can

扶正
fú zhèng

đặt thẳng, làm cho ngay ngắn

扶清灭洋
fú qīng miè yáng

Phù Thanh diệt Dương (khẩu hiệu của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn)

扶沟
fú gōu

huyện Phù Câu thuộc Chu Khẩu, Hà Nam

扶沟县
fú gōu xiàn

huyện Phù Câu thuộc Chu Khẩu, Hà Nam

扶犁
fú lí

cầm cày

扶箕
fú jī

phù kê (viết chữ bằng cơ bút để giao tiếp với người đã khuất)

扶绥
fú suí

huyện Phù Tuy ở Sùng Tả, Quảng Tây

扶绥县
fú suí xiàn

huyện Phù Tuy ở Sùng Tả, Quảng Tây

扶老携幼
fú lǎo xié yòu

chăm sóc người già và trẻ nhỏ

扶贫
fú pín

trợ giúp người nghèo

扶贫济困
fú pín jì kùn

giúp đỡ người nghèo

扶轮社
fú lún shè

câu lạc bộ Rotary

扶风
fú fēng

huyện Phù Phong ở Bảo Kê, Thiểm Tây

扶风县
fú fēng xiàn

huyện Phù Phong ở Bảo Kê, Thiểm Tây

扶养
fú yǎng

nuôi dưỡng

扶余
fú yú

huyện Phù Dư ở Tùng Nguyên, Cát Lâm

搀扶
chān fú

đỡ, dìu

救死扶伤
jiù sǐ fú shāng

cứu người chết, chữa người bị thương

济危扶困
jì wēi fú kùn

giúp đỡ người gặp nguy khốn và cứu trợ người nghèo khó (thành ngữ)

济困扶危
jì kùn fú wēi

giúp đỡ người gặp khó khăn và nguy hiểm (thành ngữ)

烂泥扶不上墙
làn ní fú bù shàng qiáng

vô dụng (thành ngữ)

牡丹虽好,全仗绿叶扶
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù tài giỏi đến đâu, không có sự ủng hộ của người khác thì không thể làm được gì.

牡丹虽好,全仗绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến sự nâng đỡ của lá xanh (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牡丹虽好,全凭绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牡丹虽好,终须绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牵扶
qiān fú

dắt

自动扶梯
zì dòng fú tī

thang cuốn

赒急扶困
zhōu jí fú kùn

cứu trợ thiên tai

锄强扶弱
chú qiáng fú ruò

trừ cường phù nhược

电扶梯
diàn fú tī

thang cuốn