摊
Định nghĩa
- 1. trải ra; bày ra
- 2. quầy hàng; sạp
- 3. chia đều (chi phí)
- 4. (lượng từ) vũng; bãi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 摊
chia sẻ (chi phí, trách nhiệm)
quầy hàng rong
chia đều
sạp báo
sạp báo
quầy hàng rong
trải ra
xem 撂地
bày sạp trên mặt đất
dựng quầy hàng rong trên phố
dựng quầy hàng
quầy hàng
bán hàng rong
người bán hàng rong
quầy hàng; sạp hàng
khấu hao
xem 攤檔|摊档
phơi ra
quầy hàng của người bán (phương ngữ)
phân bổ chi phí, trách nhiệm v.v.
lật bài
pha loãng
thu nhập trên mỗi cổ phiếu sau khi pha loãng
người bán hàng rong
khấu hao
chia sẻ một phần chi phí
trải ra
trứng rán
quầy hàng của người bán rong
trứng rán (phương ngữ)
điểm bày hàng
tan rã; giải tán
mớ hỗn độn; cảnh tượng tan hoang
dựng quầy hàng
quầy hàng
quán ven đường
trải ra
quầy bán tạp hóa
quầy hàng thực phẩm
sạp hàng; quầy hàng