Chuyển đến nội dung chính

摊

tān
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trải ra; bày ra
  2. 2. quầy hàng; sạp
  3. 3. chia đều (chi phí)
  4. 4. (lượng từ) vũng; bãi

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ chứa 摊

分摊
fēn tān

chia sẻ (chi phí, trách nhiệm)

地摊
dì tān

quầy hàng rong

均摊
jūn tān

chia đều

报刊摊
bào kān tān

sạp báo

报摊
bào tān

sạp báo

小摊
xiǎo tān

quầy hàng rong

平摊
píng tān

trải ra

撂地摊
liào dì tān

xem 撂地

摆地摊
bǎi dì tān

bày sạp trên mặt đất

摆摊
bǎi tān

dựng quầy hàng rong trên phố

摆摊子
bǎi tān zi

dựng quầy hàng

摊位
tān wèi

quầy hàng

摊售
tān shòu

bán hàng rong

摊商
tān shāng

người bán hàng rong

摊子
tān zi

quầy hàng; sạp hàng

摊提
tān tí

khấu hao

摊挡
tān dǎng

xem 攤檔|摊档

摊晒
tān shài

phơi ra

摊档
tān dàng

quầy hàng của người bán (phương ngữ)

摊派
tān pài

phân bổ chi phí, trách nhiệm v.v.

摊牌
tān pái

lật bài

摊薄
tān bó

pha loãng

摊薄后每股盈利
tān bó hòu měi gǔ yíng lì

thu nhập trên mỗi cổ phiếu sau khi pha loãng

摊贩
tān fàn

người bán hàng rong

摊销
tān xiāo

khấu hao

摊钱
tān qián

chia sẻ một phần chi phí

摊开
tān kāi

trải ra

摊鸡蛋
tān jī dàn

trứng rán

摊头
tān tóu

quầy hàng của người bán rong

摊黄菜
tān huáng cài

trứng rán (phương ngữ)

摊点
tān diǎn

điểm bày hàng

散摊子
sàn tān zi

tan rã; giải tán

烂摊子
làn tān zi

mớ hỗn độn; cảnh tượng tan hoang

设摊
shè tān

dựng quầy hàng

货摊
huò tān

quầy hàng

路边摊
lù biān tān

quán ven đường

铺摊
pū tan

trải ra

杂货摊
zá huò tān

quầy bán tạp hóa

食品摊
shí pǐn tān

quầy hàng thực phẩm

摊儿
tān r

sạp hàng; quầy hàng