Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chà
  2. 2. cọ
  3. 3. vết

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他用毛巾 脸。
请用橡皮 掉这个字。
Mayuko用布 桌子。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 893032)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 擦

摩擦
mó cā

ma sát

刮擦
guā cā

cạo

可擦写
kě cā xiě

có thể tẩy xóa

可擦写可编程只读存储器
kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

bộ nhớ chỉ đọc lập trình được xóa được

喉擦音
hóu cā yīn

âm xát thanh hầu

塞擦音
sè cā yīn

âm tắc xát (ngôn ngữ học)

打擦边球
dǎ cā biān qiú

lách luật

挨擦
āi cā

áp sát vào

揩擦
kāi cā

lau chùi

摩拳擦掌
mó quán cā zhǎng

xoa tay xoa chân (thành ngữ)

摩擦力
mó cā lì

lực ma sát

摩擦音
mó cā yīn

phụ âm xát (ngữ âm học)

擦干
cā gān

lau khô

擦亮
cā liàng

đánh bóng

擦亮眼睛
cā liàng yǎn jīng

mở to mắt ra (thành ngữ)

擦伤
cā shāng

làm trầy da; cọ xát; chà xát; làm xước

擦子
cā zi

cục tẩy

擦写
cā xiě

xóa

擦屁股
cā pì gu

lau đít

擦抹
cā mǒ

lau chùi

擦拭
cā shì

lau chùi sạch

擦掉
cā diào

lau sạch

擦掠
cā lüe4

lướt qua

擦撞
cā zhuàng

cọ xát bên hông (xe cộ...)

擦擦笔
cā cā bǐ

bút xóa được

擦棒球
cā bàng qiú

bóng chạm gậy (bóng chày)

擦枪走火
cā qiāng zǒu huǒ

súng cướp cò khi lau chùi

擦油
cā yóu

bôi dầu

擦洗
cā xǐ

lau chùi (bằng nước hoặc cồn)

擦澡
cā zǎo

lau người bằng khăn ướt; tắm bằng khăn ướt

擦碗布
cā wǎn bù

khăn lau bát

擦丝
cā sī

nạo sợi; bào sợi

擦网球
cā wǎng qiú

bóng chạm lưới

擦肩而过
cā jiān ér guò

lướt qua; đi ngang qua (ai đó)

擦腚纸
cā dìng zhǐ

giấy vệ sinh

擦身而过
cā shēn ér guò

lướt qua

擦边
cā biān

chạm nhẹ vào mép của vật gì đó

擦边球
cā biān qiú

bóng chạm mép bàn (bóng bàn)

擦鞋垫
cā xié diàn

thảm chùi chân

擦音
cā yīn

phụ âm xát

板擦
bǎn cā

cái phấn (bảng)

橡皮擦
xiàng pí cā

cục tẩy

龈擦音
yín cā yīn

âm xát lợi (ngôn ngữ học)