Định nghĩa
- 1. giáo dục
- 2. dạy dỗ
- 3. dạy học
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他从事 教育 行业。
学校申请了 教育 经费。
他从业于 教育 行业。
这个国家的 教育 制度很完善。
从广义上说, 教育 包括自学。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 教育
Bộ Giáo dục
Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET)
giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
giáo dục trung học
giáo dục trung học phổ thông
giáo dục tiểu học
Học viện Giáo dục Bắc Kinh
giáo dục cơ bản
giáo dục mầm non
giáo dục chuyên ngành
giáo dục giới tính
giáo dục định hướng thi cử
quản chế và giáo dục lại (hình phạt hành chính đối với gái mại dâm)
ủy ban giáo dục
giáo dục học
nhà giáo dục
nhà giáo dục
mang tính giáo dục
giới giáo dục
cố vấn giáo dục
trình độ học vấn
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Truyền hình Giáo dục (Hồng Kông)
giáo dục phổ thông
giáo dục ngoài giờ
giáo dục chính quy
giáo dục đặc biệt
Phong trào Giáo dục Xã hội chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn thanh
giáo dục toàn diện (trái ngược với giáo dục định hướng thi cử)
giáo dục bắt buộc
giáo dục nghề nghiệp
giáo dục khai phóng
giáo dục đại cương
coi trọng giáo dục
giáo dục đa phương tiện
giáo dục đại học