Bỏ qua đến nội dung

zhǒng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Measure word Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. loại
  2. 2. giống
  3. 3. chủng loại

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
液体是什么?
行为很野蛮。
这两 文化有一些共性。
这两 方案大同小异。
氢是一 化学元素。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 种

各种
gè zhǒng

các loại

品种
pǐn zhǒng

giống

多种
duō zhǒng

nhiều loại

播种
bō zhǒng

gieo hạt

播种
bō zhòng

gieo trồng

种子
zhǒng zi

hạt giống

种族
zhǒng zú

dân tộc

种植
zhòng zhí

trồng

种种
zhǒng zhǒng

các loại

种类
zhǒng lèi

loại

一种
yī zhǒng

một loại

丙种射线
bǐng zhǒng shè xiàn

tia gamma

乙种
yǐ zhǒng

loại beta

乙种促效剂
yǐ zhǒng cù xiào jì

thuốc chủ vận beta-2

乙种射线
yǐ zhǒng shè xiàn

tia beta

乙种粒子
yǐ zhǒng lì zǐ

hạt beta

亚种
yà zhǒng

phân loài

亡国灭种
wáng guó miè zhǒng

nước mất nhà tan

人种
rén zhǒng

chủng tộc

假种皮
jiǎ zhǒng pí

giả chủng bì

传种
chuán zhǒng

sinh sản

入侵物种
rù qīn wù zhǒng

loài xâm lấn

兵种
bīng zhǒng

quân chủng

刀耕火种
dāo gēng huǒ zhòng

đốt rừng làm rẫy

包衣种子
bāo yī zhǒng zi

hạt bao màng

各种各样
gè zhǒng gè yàng

đủ loại

各种颜色
gè zhǒng yán sè

nhiều màu

基本多文种平面
jī běn duō wén zhǒng píng miàn

mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP)

坏种
huài zhǒng

kẻ xấu

外来物种
wài lái wù zhǒng

loài ngoại lai

多种多样
duō zhǒng duō yàng

đủ loại

多种维生素
duō zhǒng wéi shēng sù

multivitamin

多种语言
duō zhǒng yǔ yán

đa ngôn ngữ

多种语言支持
duō zhǒng yǔ yán zhī chí

hỗ trợ đa ngôn ngữ

套种
tào zhòng

trồng xen

孬种
nāo zhǒng

kẻ hèn nhát; đồ vô dụng

孽种
niè zhǒng

tai họa

工种
gōng zhǒng

loại công việc trong sản xuất (ví dụ: việc bàn, việc đúc v.v.)

带种
dài zhǒng

(thông tục) có cá tính, có khí phách

币种
bì zhǒng

loại tiền tệ

引种
yǐn zhǒng

(nông nghiệp) du nhập giống cây trồng mới

引种
yǐn zhòng

(nông nghiệp) trồng giống du nhập

情种
qíng zhǒng

đa tình

拌种
bàn zhǒng

xử lý hạt giống

采种
cǎi zhǒng

thu thập hạt giống

接种
jiē zhòng

được tiêm chủng

撒种
sǎ zhǒng

gieo hạt

数种
shù zhǒng

nhiều loại

文种
wén zhǒng

Văn Chủng (mất năm 467 TCN), cố vấn cho nước Việt thời Xuân Thu

有种
yǒu zhǒng

có gan

有色人种
yǒu sè rén zhǒng

người da màu

某种
mǒu zhǒng

một loại nào đó

栽种
zāi zhòng

trồng

栽种机
zāi zhòng jī

máy trồng cây

模式种
mó shì zhǒng

loài điển hình (dùng để xác định một chi trong phân loại học)

树种
shù zhǒng

loài cây

没种
méi zhǒng

không có gan (làm gì đó)

浸种
jìn zhǒng

ngâm hạt giống

混种
hùn zhǒng

lai ghép

灭种
miè zhǒng

diệt chủng

灭种罪
miè zhǒng zuì

tội diệt chủng

灭绝种族
miè jué zhǒng zú

diệt chủng

濒危物种
bīn wēi wù zhǒng

loài có nguy cơ tuyệt chủng

濒危野生动植物种国际贸易公约
bīn wēi yě shēng dòng zhí wù zhǒng guó jì mào yì gōng yuē

Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp

火种
huǒ zhǒng

vật liệu dễ cháy để nhóm lửa

物种
wù zhǒng

loài

物种起源
wù zhǒng qǐ yuán

Nguồn gốc các loài của Charles Darwin

特种
tè zhǒng

loại đặc biệt

特种兵
tè zhǒng bīng

biệt kích

特种空勤团
tè zhǒng kōng qín tuán

Lực lượng Không quân Đặc biệt (SAS)

特种警察
tè zhǒng jǐng chá

cảnh sát đặc nhiệm (SWAT)

特种部队
tè zhǒng bù duì

lực lượng đặc biệt (quân sự)

犬种
quǎn zhǒng

giống chó

狗杂种
gǒu zá zhǒng

đồ khốn nạn

留种
liú zhǒng

giữ giống

异种
yì zhǒng

dị chủng

白种
bái zhǒng

chủng tộc da trắng

白色人种
bái sè rén zhǒng

chủng tộc da trắng

矮杆品种
ǎi gǎn pǐn zhǒng

giống lùn thân

科学种田
kē xué zhòng tián

trồng trọt khoa học

种仁
zhǒng rén

nhân hạt

种公畜
zhǒng gōng chù

đực giống

种地
zhòng dì

làm ruộng; cày cấy

种块
zhǒng kuài

củ giống

种姓
zhǒng xìng

đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)

种姓制
zhǒng xìng zhì

chế độ đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống ở Ấn Độ)

种姓制度
zhǒng xìng zhì dù

chế độ đẳng cấp

种子岛
zhǒng zi dǎo

Tanegashima, đảo của Nhật Bản ngoài khơi Kyushu, bãi phóng tàu vũ trụ của Nhật Bản

种子植物
zhǒng zi zhí wù

thực vật có hạt

种子选手
zhǒng zi xuǎn shǒu

hạt giống

种差
zhǒng chā

đặc trưng loài

种族中心主义
zhǒng zú zhōng xīn zhǔ yì

chủ nghĩa vị chủng tộc

种族主义
zhǒng zú zhǔ yì

chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

种族主义者
zhǒng zú zhǔ yì zhě

người phân biệt chủng tộc

种族歧视
zhǒng zú qí shì

phân biệt chủng tộc

种族清洗
zhǒng zú qīng xǐ

thanh lọc sắc tộc

种族清除
zhǒng zú qīng chú

thanh lọc sắc tộc

种族灭绝
zhǒng zú miè jué

diệt chủng

种族隔离
zhǒng zú gé lí

phân biệt chủng tộc

种植园
zhòng zhí yuán

đồn điền

种植业
zhòng zhí yè

ngành trồng trọt

种植牙
zhòng zhí yá

cấy ghép răng

种植体
zhòng zhí tǐ

implant (nha khoa)

种树
zhòng shù

trồng cây

种瓜得瓜,种豆得豆
zhòng guā dé guā , zhòng dòu dé dòu

gieo gì gặt nấy

种田
zhòng tián

làm ruộng

种畜
zhǒng chù

vật nuôi để gây giống

种禽
zhǒng qín

gà trống

种系
zhǒng xì

dòng tiến hóa

种群
zhǒng qún

quần thể (của một loài)

种脐
zhǒng qí

rốn hạt

种花
zhòng huā

trồng hoa

种草
zhòng cǎo

(tiếng lóng Internet) giới thiệu sản phẩm cho ai đó

种薯
zhǒng shǔ

củ giống

种蛋
zhǒng dàn

trứng giống

种马
zhǒng mǎ

ngựa giống

种麻
zhǒng má

cây gai cái (Cannabis sativa)

纯种
chún zhǒng

thuần chủng

绝种
jué zhǒng

tuyệt chủng (loài)

维基物种
wéi jī wù zhǒng

Wikispecies, (species.wikimedia.org), dự án trực tuyến nhằm lập danh mục tất cả các loài đã biết

罂粟种子
yīng sù zhǒng zi

hạt anh túc

耕种
gēng zhòng

cày bừa

育种
yù zhǒng

nhân giống

良种
liáng zhǒng

giống cải tiến

良种繁育
liáng zhǒng fán yù

chăn nuôi giống (sinh học)

芒种
máng zhòng

Mang chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí, từ 6 đến 20 tháng 6

菌种
jūn zhǒng

loài vi sinh vật

蓝田种玉
lán tián zhòng yù

mối lương duyên trời định (thành ngữ)

蚕种
cán zhǒng

trứng tằm

补种
bǔ zhòng

gieo bù lại

试种
shì zhòng

trồng thử

语种
yǔ zhǒng

loại ngôn ngữ (trong phân loại)

谬种
miù zhǒng

sai lầm; ngụy biện; quan niệm sai lầm

谬种流传
miù zhǒng liú chuán

truyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ); sự lan truyền những quan niệm sai lầm

警种
jǐng zhǒng

phân loại cảnh sát

起种
qǐ zhǒng

men khởi đầu (cho việc làm bánh mì chua)

轮种
lún zhòng

luân canh cây trồng

这种
zhè zhǒng

loại này

那种
nà zhǒng

loại đó

配种
pèi zhǒng

phối giống

配种季节
pèi zhǒng jì jié

mùa sinh sản

野种
yě zhǒng

con hoang (miệt thị)

险种
xiǎn zhǒng

loại hình bảo hiểm

杂种
zá zhǒng

lai ghép

雪种
xuě zhǒng

chất làm lạnh

预防接种
yù fáng jiē zhòng

tiêm chủng phòng bệnh

风情万种
fēng qíng wàn zhǒng

quyến rũ; duyên dáng

鱼种
yú zhǒng

cá giống

面种
miàn zhǒng

(làm bánh mì) men cái

黄种
huáng zhǒng

giống người da vàng

黄种人
huáng zhǒng rén

người da vàng