Bỏ qua đến nội dung

qīng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhẹ
  2. 2. dễ dàng
  3. 3. mềm mại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个书包很
他很年
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1433839)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 轻

年轻
nián qīng

trẻ

减轻
jiǎn qīng

làm giảm

无足轻重
wú zú qīng zhòng

không quan trọng

举足轻重
jǔ zú qīng zhòng

có vai trò quan trọng

轻型
qīng xíng

nhẹ

轻微
qīng wēi

nhẹ

轻易
qīng yì

dễ dàng

轻而易举
qīng ér yì jǔ

dễ dàng

轻蔑
qīng miè

coi thường

轻视
qīng shì

coi thường

轻松
qīng sōng

nhẹ nhàng

不知轻重
bù zhī qīng zhòng

không biết nặng nhẹ

不轻饶
bù qīng ráo

không dễ tha thứ

人微言轻
rén wēi yán qīng

người hèn lời nhẹ

千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

Tặng lông ngỗng từ xa, lễ mỏng mà tình nặng

千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó

问鼎轻重
wèn dǐng qīng zhòng

hỏi đỉnh nặng nhẹ

家丑不可外传,流言切莫轻信
jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn

Không nên truyền ra ngoài chuyện xấu của gia đình, không nên nhẹ dạ tin lời đồn. (thành ngữ)

屁轻
pì qīng

rất nhẹ

布伦轻机枪
bù lún qīng jī qiāng

súng máy hạng nhẹ Bren, súng máy hạng nhẹ của Anh sản xuất lần đầu năm 1937

年轻人
nián qīng rén

người trẻ tuổi

年轻力壮
nián qīng lì zhuàng

trẻ trung và tràn đầy sức lực

年轻化
nián qīng huà

làm cho trẻ hóa

年轻有为
nián qīng yǒu wéi

trẻ tuổi có triển vọng

年轻气盛
nián qīng qì shèng

tràn đầy sức sống của tuổi trẻ (thành ngữ)

从轻
cóng qīng

xử nhẹ (trong tuyên án)

掉以轻心
diào yǐ qīng xīn

xem nhẹ; lơ là cảnh giác

文人相轻
wén rén xiāng qīng

văn nhân khinh bỉ lẫn nhau (thành ngữ)

男儿有泪不轻弹
nán ér yǒu lèi bù qīng tán

nam nhi có lệ không dễ rơi (thành ngữ)

百事轻怡
bǎi shì qīng yí

Pepsi Diet

看轻
kàn qīng

coi thường

礼轻人意重
lǐ qīng rén yì zhòng

quà nhẹ nhưng tình nghĩa nặng (thành ngữ); không phải của quý mà là tấm lòng.

礼轻人意重,千里送鹅毛
lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

lễ vật nhẹ nhưng tình nghĩa nặng, tặng lông ngỗng từ ngàn dặm (thành ngữ); không phải món quà mà là tấm lòng mới quan trọng.

礼轻情意重
lǐ qīng qíng yì zhòng

lễ vật nhẹ nhưng tình ý nặng; quà tuy nhỏ nhưng tấm lòng đáng quý

缓急轻重
huǎn jí qīng zhòng

việc nhẹ hay nặng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước

肥马轻裘
féi mǎ qīng qiú

ngựa béo và áo lông nhẹ

自轻自贱
zì qīng zì jiàn

tự khinh mình, tự coi thường mình

身轻如燕
shēn qīng rú yàn

mình nhẹ như chim én

轻佻
qīng tiāo

phù phiếm

轻侮
qīng wǔ

(văn chương) khinh miệt, đối xử thiếu tôn trọng

轻便
qīng biàn

nhẹ và tiện lợi

轻信
qīng xìn

dễ tin

轻伤
qīng shāng

bị thương nhẹ

轻元素
qīng yuán sù

nguyên tố nhẹ (như hydro)

轻取
qīng qǔ

đánh bại dễ dàng

轻口薄舌
qīng kǒu bó shé

(thành ngữ) nói năng hấp tấp và thô lỗ; cay nghiệt và đả kích

轻咬
qīng yǎo

cắn nhẹ

轻嘴薄舌
qīng zuǐ bó shé

nói năng nhẹ dạ, thô lỗ

轻型轨道交通
qīng xíng guǐ dào jiāo tōng

đường sắt nhẹ

轻子
qīng zǐ

lepton (vật lý hạt)

轻工
qīng gōng

công nghiệp nhẹ

轻工业
qīng gōng yè

công nghiệp nhẹ

轻巧
qīng qiǎo

khéo léo

轻度
qīng dù

nhẹ (triệu chứng v.v.)

轻快
qīng kuài

nhẹ nhàng và nhanh nhẹn

轻慢
qīng màn

bất kính

轻手轻脚
qīng shǒu qīng jiǎo

nhẹ nhàng và yên lặng (khi di chuyển hoặc làm gì đó)

轻打
qīng dǎ

gõ nhẹ

轻捷
qīng jié

nhanh nhẹn

轻描淡写
qīng miáo dàn xiě

coi nhẹ, xem thường, giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của việc gì đó

轻抚
qīng fǔ

vuốt nhẹ

轻击区
qīng jī qū

khu vực gạt bóng (golf)

轻击棒
qīng jī bàng

gậy putter (golf)

轻击球
qīng jī qiú

đánh bóng nhẹ (thể thao)

轻敌
qīng dí

khinh địch

轻于鸿毛
qīng yú hóng máo

nhẹ như lông hồng (thành ngữ); nhỏ nhặt

轻染
qīng rǎn

nhuốm nhẹ

轻柔
qīng róu

mềm mại

轻机枪
qīng jī qiāng

súng máy hạng nhẹ

轻机关枪
qīng jī guān qiāng

súng máy hạng nhẹ

轻武器
qīng wǔ qì

vũ khí hạng nhẹ

轻水
qīng shuǐ

nước nhẹ (đối lập với nước nặng)

轻水反应堆
qīng shuǐ fǎn yìng duī

lò phản ứng nước nhẹ (LWR)

轻浪浮薄
qīng làng fú bó

phù phiếm

轻浮
qīng fú

phù phiếm

轻狂
qīng kuáng

phù phiếm

轻率
qīng shuài

hời hợt

轻生
qīng shēng

tự tử

轻盈
qīng yíng

duyên dáng, uyển chuyển

轻省
qīng sheng

nhẹ nhõm

轻看
qīng kàn

coi thường

轻窕
qīng tiǎo

phù phiếm

轻纱
qīng shā

vải mỏng nhẹ

轻罪
qīng zuì

tội nhẹ

轻者
qīng zhě

trường hợp nhẹ hơn

轻声
qīng shēng

một cách yên lặng

轻声细语
qīng shēng xì yǔ

nói nhẹ nhàng

轻脆
qīng cuì

trong trẻo và rõ ràng

轻举妄动
qīng jǔ wàng dòng

hành động mù quáng không suy nghĩ

轻薄
qīng bó

nhẹ (trọng lượng)

轻裘肥马
qīng qiú féi mǎ

nghĩa đen: áo lông nhẹ và ngựa béo

轻言
qīng yán

nói một cách thiếu suy nghĩ

轻言细语
qīng yán xì yǔ

nói nhẹ nhàng

轻质石油
qīng zhì shí yóu

dầu mỏ nhẹ (sản phẩm)

轻质石油产品
qīng zhì shí yóu chǎn pǐn

sản phẩm dầu mỏ nhẹ (tức xăng và dầu diesel)

轻车熟路
qīng chē shú lù

nghĩa đen: lái xe nhẹ trên đường quen thuộc (thành ngữ)

轻车简从
qīng chē jiǎn cóng

(của quan chức) đi lại với hành lý ít và chỉ có một đoàn hộ tống nhỏ

轻轻
qīng qīng

nhẹ nhàng

轻重
qīng zhòng

mức độ nghiêm trọng (của vụ việc)

轻重主次
qīng zhòng zhǔ cì

đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (tức là nhấn mạnh điều phụ và bỏ qua điểm chính)

轻重倒置
qīng zhòng dào zhì

đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (nhấn mạnh điều không quan trọng và bỏ qua điều quan trọng)

轻重缓急
qīng zhòng huǎn jí

việc nhẹ việc nặng, việc gấp việc không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước

轻量级
qīng liàng jí

hạng nhẹ (quyền anh v.v.)

轻灵
qīng líng

nhanh nhẹn và khéo léo

轻音乐
qīng yīn yuè

nhạc nhẹ

轻风
qīng fēng

làn gió nhẹ

轻飘飘
qīng piāo piāo

nhẹ bẫng như lông hồng

轻食
qīng shí

bữa ăn nhẹ

轻饶
qīng ráo

tha thứ dễ dàng

轻饶素放
qīng ráo sù fàng

dễ dàng tha thứ, đơn giản thả ra (thành ngữ); để ai đó thoát tội mà không bị trừng phạt

轻骑
qīng qí

kỵ binh nhẹ

避重就轻
bì zhòng jiù qīng

tránh nặng tìm nhẹ; tránh việc quan trọng mà bàn chuyện vụn vặt

重利轻义
zhòng lì qīng yì

coi trọng lợi ích vật chất hơn nghĩa khí

重形式轻内容
zhòng xíng shì qīng nèi róng

nặng về hình thức, nhẹ về nội dung

重文轻武
zhòng wén qīng wǔ

coi trọng văn, khinh võ (thành ngữ); chú trọng việc văn, xem nhẹ việc quân sự

重男轻女
zhòng nán qīng nǚ

trọng nam khinh nữ

重义轻利
zhòng yì qīng lì

coi trọng nghĩa khí hơn lợi ích vật chất (thành ngữ)

重色轻友
zhòng sè qīng yǒu

coi trọng tình yêu hơn bạn bè (thành ngữ)

重量轻质
zhòng liàng qīng zhì

coi trọng số lượng hơn chất lượng

头重脚轻
tóu zhòng jiǎo qīng

nặng đầu nhẹ chân

驾轻就熟
jià qīng jiù shú

nghĩa bóng: việc quen thuộc nên làm dễ dàng, như lái xe nhẹ nhàng trên đường quen