Định nghĩa
- 1. khiển trách; quở trách; trách mắng
- 2. đuổi; trục xuất; khai trừ
- 3. do thám; trinh sát
- 4. (về lãnh thổ) mở rộng
- 5. đầm lầy mặn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 斥
loại trừ
loại trừ lẫn nhau
đầy rẫy
đồng tính tương xích
quở trách
quát mắng
quở trách
nghiêm khắc khiển trách
buộc tội và chỉ trích
quở trách giận dữ
từ chối
chỉ trích
(vật lý) đẩy; lực đẩy
lực đẩy (vật lý)
quở trách
tràn đầy sức sống
loại bỏ
do thám
lực đẩy (trong tĩnh điện học)
mắng nhiếc
chi tiêu
sa thải (khỏi chức vụ)
đầm lầy mặn
quở trách
phê phán gay gắt
lực đẩy lẫn nhau (ví dụ tĩnh điện)
khiển trách
giáng chức
(văn chương) khiển trách
quở trách trước mặt ai đó
bác bỏ