Bỏ qua đến nội dung

shī

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thi hành, thực hiện (quy định, v.v.)
  2. 2. phát, phân phát (của bố thí, v.v.)
  3. 3. bón, rải (phân bón, v.v.)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
农民在地里 化肥。
春天到了,农民开始给庄稼 肥料。
他向我 壓。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5595163)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 施

实施
shí shī

thực hiện

措施
cuò shī

biện pháp

施加
shī jiā

thực hiện

施压
shī yā

đặt áp lực

施展
shī zhǎn

sử dụng đầy đủ

施工
shī gōng

xây dựng

施行
shī xíng

thực hiện

设施
shè shī

thiết bị

付诸实施
fù zhū shí shī

đưa vào thực hiện

倒行逆施
dào xíng nì shī

làm ngược lại với lẽ thường

公共设施
gōng gòng shè shī

cơ sở hạ tầng công cộng

兼施
jiān shī

kết hợp sử dụng

古斯塔夫·施特雷泽曼
gǔ sī tǎ fū · shī tè léi zé màn

Gustav Stresemann

哈里森·施密特
hā lǐ sēn · shī mì tè

Harrison Schmitt (phi hành gia Apollo 17)

因材施教
yīn cái shī jiào

dạy theo năng khiếu của từng người

基础设施
jī chǔ shè shī

cơ sở hạ tầng

基础设施即服务
jī chǔ shè shī jí fú wù

hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)

安全措施
ān quán cuò shī

tính năng an toàn

实施例
shí shī lì

(bằng sáng chế) phương án thực hiện

己所不欲,勿施于人
jǐ suǒ bù yù , wù shī yú rén

Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ, từ Luận ngữ của Khổng Tử)

布施
bù shī

bố thí (thực hành bố thí trong Phật giáo)

平权措施
píng quán cuò shī

hành động khẳng định

恩威兼施
ēn wēi jiān shī

dùng cả ân lẫn uy (thành ngữ)

恩施
ēn shī

Enshi, thành phố cấp địa khu ở tây nam Hồ Bắc, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi

恩施土家族苗族自治州
ēn shī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc

恩施地区
ēn shī dì qū

khu vực Enshi ở Hồ Bắc

恩施市
ēn shī shì

Enshi, thành phố cấp địa khu tại Hồ Bắc, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi

恩施县
ēn shī xiàn

huyện Enshi ở tây nam Hồ Bắc

惠施
huì shī

Huệ Thi, còn gọi là Huệ Tử (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

应急措施
yìng jí cuò shī

biện pháp khẩn cấp

采取措施
cǎi qǔ cuò shī

áp dụng các biện pháp

数字导览设施
shù zì dǎo lǎn shè shī

thiết bị hướng dẫn tham quan kỹ thuật số

施主
shī zhǔ

thí chủ (người bố thí, từ nhà sư gọi người tại gia)

施主能级
shī zhǔ néng jí

mức năng lượng donor (trong chất bán dẫn)

施事
shī shì

(ngôn ngữ học) tác thể; người thực hiện hành động

施事者
shī shì zhě

tác nhân; người thực hiện hành động

施以
shī yǐ

áp dụng (hình phạt)

施工单位
shī gōng dān wèi

đơn vị thi công

施恩
shī ēn

ban ơn cho ai

施惠
shī huì

làm ơn cho ai

施打
shī dǎ

tiêm (vắc-xin, v.v.)

施舍
shī shě

bố thí

施放
shī fàng

bắn ra; phóng ra

施政
shī zhèng

quản lý hành chính

施政报告
shī zhèng bào gào

báo cáo hành chính

施教
shī jiào

việc giảng dạy

施明德
shī míng dé

Shih Ming-teh (1941-), chính trị gia Đài Loan, bị cầm tù 1962-1977 và 1980-1990 dưới thời Quốc dân đảng, sau đó là lãnh đạo DPP, năm 2006 lãnh đạo biểu tình chống Trần Thủy Biển

施暴
shī bào

dùng bạo lực

施乐
shī lè

Xerox

施治
shī zhì

áp dụng phương pháp điều trị

施法
shī fǎ

thi hành pháp luật

施泰尔马克
shī tài ěr mǎ kè

Styria (Steiermark), tỉnh của Áo

施洗
shī xǐ

rửa tội

施洗约翰
shī xǐ yuē hàn

Gioan Baotixita

施洗者约翰
shī xǐ zhě yuē hàn

Gioan Tẩy Giả

施特劳斯
shī tè láo sī

Strauss (tên người)

施琅
shī láng

Shi Lang (1621-1696), đô đốc Trung Quốc phục vụ dưới triều Minh và Thanh

施瓦布
shī wǎ bù

Schwab (tên người)

施用
shī yòng

áp dụng

施甸
shī diàn

huyện Thi Điện ở Bảo Sơn, Vân Nam

施甸县
shī diàn xiàn

huyện Thi Điện ở Bảo Sơn, Vân Nam

施礼
shī lǐ

chào hỏi

施秉
shī bǐng

huyện Thi Bỉnh ở châu tự trị Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu

施秉县
shī bǐng xiàn

huyện Thi Bỉnh ở châu tự trị Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu

施粥舍饭
shī zhōu shě fàn

bố thí cháo và cơm (thành ngữ)

施罗德
shī luó dé

Schröder (tên)

施耐庵
shī nài ān

Shi Nai'an (1296-1371), tác giả của Thủy Hử truyện

施肥
shī féi

bón phân

施与
shī yǔ

quyên góp

施华洛世奇水晶
shī huá luò shì qí shuǐ jīng

pha lê Swarovski

施虐
shī nüe4

hành hạ

施虐受虐
shī nüe4 shòu nüe4

bạo dâm khổ dâm

施虐狂
shī nüe4 kuáng

bệnh ái kỷ, thích hành hạ người khác (tâm thần học)

施虐癖
shī nüe4 pǐ

chứng ái dâm (sở thích tình dục gây đau đớn cho người khác)

施虐者
shī nüe4 zhě

kẻ ngược đãi

施食
shī shí

bố thí thức ăn

有效措施
yǒu xiào cuò shī

biện pháp hiệu quả

东施效颦
dōng shī xiào pín

Đông Thi bắt chước Tây Thi nhíu mày (thành ngữ)

核设施
hé shè shī

cơ sở hạt nhân

乐善好施
lè shàn hào shī

vui lòng làm việc thiện và hay bố thí

乐施会
lè shī huì

Oxfam (Ủy ban Oxford cứu trợ nạn đói)

无计可施
wú jì kě shī

hết kế để thi triển; không còn cách nào để xoay xở; bó tay

生活设施
shēng huó shè shī

cơ sở vật chất phục vụ đời sống

生产设施
shēng chǎn shè shī

cơ sở sản xuất

疏散措施
shū sàn cuò shī

sơ tán

发号施令
fā hào shī lìng

ra lệnh chỉ huy người khác (thành ngữ)

联邦紧急措施署
lián bāng jǐn jí cuò shī shǔ

Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang

西施
xī shī

Tây Thi (khoảng 450 TCN), mỹ nhân nổi tiếng Trung Quốc, đứng đầu trong tứ đại mỹ nhân, được Câu Tiễn dâng cho vua Ngô làm phi tần trong kế hoạch diệt Ngô

西施犬
xī shī quǎn

giống chó shih tzu

见之实施
jiàn zhī shí shī

đưa vào thực hiện

军事设施
jūn shì shè shī

cơ sở quân sự

软硬兼施
ruǎn yìng jiān shī

dùng cả biện pháp mềm dẻo lẫn cứng rắn

辨证施治
biàn zhèng shī zhì

chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân

逆行倒施
nì xíng dào shī

đi ngược dòng nước (thành ngữ); làm mọi việc sai trái

阿诺·施瓦辛格
ā nuò · shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger

预防措施
yù fáng cuò shī

biện pháp bảo vệ

马哈拉施特拉邦
mǎ hā lā shī tè lā bāng

bang Maharashtra (bang ở Ấn Độ)