Định nghĩa
- 1. Nhật Bản
Câu ví dụ
Hiển thị 4很多年轻人喜欢看 日本 动漫。
Judy明天會談談 日本 。
我們下個月將離開 日本 。
比爾在 日本 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 日本
(miệt thị) người Nhật
người Nhật
Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản
kiếm Nhật
Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chĩa Matsudaira (Oceanodroma matsudairae)
Nhật Bản quốc chí, tác phẩm của Hoàng Tuân Hiến, phân tích sâu rộng về Nhật Bản thời Minh Trị
Thiên hoàng Nhật Bản
Nhật Bản học
NHK (Nihon Hōsō Kyōkai), công ty phát thanh truyền hình quốc gia Nhật Bản
Nihon Shoki (biên niên sử Nhật Bản, hoàn thành năm 720)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng Nhật Bản (Accipiter gularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Nhật Bản (Phylloscopus xanthodryas)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi Nhật Bản (Cettia diphone)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Nhật Bản (Larvivora akahige)
tôm càng nước ngọt Nhật Bản (Macrobrachium nipponense)
Biển Nhật Bản
đũa tre dùng một lần
rượu gạo Nhật Bản
Nikkei Shimbun, tờ báo kinh tế Nhật Bản tương đương với Financial Times
viêm não Nhật Bản
Japan Airlines (JAL)
Ngân hàng Nhật Bản
Nippon Telegraph and Telephone (NTT)
quỷ Nhật Bản (thuật ngữ lạm dụng phổ biến trong chiến tranh Trung-Nhật và trong các tác phẩm sau đó)
chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi Nhật Bản (Motacilla grandis)
Yakuza (mafia Nhật Bản)
(từ mới) (miệt thị) người Nhật về mặt tinh thần (đặc biệt là người Trung Quốc hâm mộ Nhật Bản thời Thế chiến II)