Bỏ qua đến nội dung

日本

rì běn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Nhật Bản

Câu ví dụ

Hiển thị 4
很多年轻人喜欢看 日本 动漫。
Judy明天會談談 日本
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5350409)
我們下個月將離開 日本
Nguồn: Tatoeba.org (ID 873212)
比爾在 日本
Nguồn: Tatoeba.org (ID 771509)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 日本

小日本
xiǎo rì běn

(miệt thị) người Nhật

日本人
rì běn rén

người Nhật

日本共同社
rì běn gòng tóng shè

Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản

日本刀
rì běn dāo

kiếm Nhật

日本原子能研究所
rì běn yuán zǐ néng yán jiū suǒ

Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản

日本叉尾海燕
rì běn chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chĩa Matsudaira (Oceanodroma matsudairae)

日本国志
rì běn guó zhì

Nhật Bản quốc chí, tác phẩm của Hoàng Tuân Hiến, phân tích sâu rộng về Nhật Bản thời Minh Trị

日本天皇
rì běn tiān huáng

Thiên hoàng Nhật Bản

日本学
rì běn xué

Nhật Bản học

日本放送协会
rì běn fàng sòng xié huì

NHK (Nihon Hōsō Kyōkai), công ty phát thanh truyền hình quốc gia Nhật Bản

日本书纪
rì běn shū jì

Nihon Shoki (biên niên sử Nhật Bản, hoàn thành năm 720)

日本松雀鹰
rì běn sōng què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng Nhật Bản (Accipiter gularis)

日本柳莺
rì běn liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Nhật Bản (Phylloscopus xanthodryas)

日本树莺
rì běn shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi Nhật Bản (Cettia diphone)

日本歌鸲
rì běn gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Nhật Bản (Larvivora akahige)

日本沼虾
rì běn zhǎo xiā

tôm càng nước ngọt Nhật Bản (Macrobrachium nipponense)

日本海
rì běn hǎi

Biển Nhật Bản

日本竹筷
rì běn zhú kuài

đũa tre dùng một lần

日本米酒
rì běn mǐ jiǔ

rượu gạo Nhật Bản

日本经济新闻
rì běn jīng jì xīn wén

Nikkei Shimbun, tờ báo kinh tế Nhật Bản tương đương với Financial Times

日本脑炎
rì běn nǎo yán

viêm não Nhật Bản

日本航空
rì běn háng kōng

Japan Airlines (JAL)

日本银行
rì běn yín háng

Ngân hàng Nhật Bản

日本电报电话公司
rì běn diàn bào diàn huà gōng sī

Nippon Telegraph and Telephone (NTT)

日本鬼子
rì běn guǐ zi

quỷ Nhật Bản (thuật ngữ lạm dụng phổ biến trong chiến tranh Trung-Nhật và trong các tác phẩm sau đó)

日本鹌鹑
rì běn ān chún

chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica)

日本鹡鸰
rì běn jí líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi Nhật Bản (Motacilla grandis)

日本黑道
rì běn hēi dào

Yakuza (mafia Nhật Bản)

精神日本人
jīng shén rì běn rén

(từ mới) (miệt thị) người Nhật về mặt tinh thần (đặc biệt là người Trung Quốc hâm mộ Nhật Bản thời Thế chiến II)

Từ cấu thành 日本