本
Định nghĩa
- 1. cái
- 2. nguồn gốc
- 3. gốc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这 本 书很好看。
这 本 书很有意思。
那 本 书是我的。
这 本 书的精髓在于最后一章。
这 本 书一共有二十章。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 本
kịch bản
ban đầu
cơ bản
cơ bản
kỹ năng cơ bản
chi phí
nguồn gốc
khả năng
bản thân
ban đầu
trách nhiệm
bản địa
bản địa
sách
bản tính
ý nghĩa gốc
kỳ này
cử nhân
bản năng
chất bản sắc
màu tự nhiên
với tinh thần
chất
bản thân
vốn
khả năng
cơ bản
mẫu
mẫu
phiên bản
sổ tay
thua lỗ
sách giáo khoa
vốn
chủ nghĩa tư bản
nghiêm túc hết mực
một vốn bốn lời
ba câu không rời nghề
máy tính xách tay siêu nhỏ
không tiếc công sức
tư bản bất biến
nộp sổ lương thực
con người lúc mới sinh, bản tính vốn thiện
quyền cơ bản của nhân dân
định lý cơ bản của đại số
định lý cơ bản của đại số (mọi đa thức đều có nghiệm phức)
lấy con người làm gốc
dưới tên của chính mình
chi phí thấp
hòa vốn
bản sửa đổi
bản lưu hành
toàn bộ
bản in khắc gỗ
bản sao
trò chơi giết người bí ẩn (trò chơi nhập vai)
chi phí gia công
giúp người là gốc của niềm vui
Cần kiệm là gốc của sự phục vụ
sách in
từ đầu đến cuối
Arthur Schopenhauer (1788-1860), nhà triết học Đức hậu Kant
sách đóng tập
Gibbons (tên)
Copenhagen
bản libretto opera
phiên bản thương mại
sách quý
bản in đơn hàng
thu hồi vốn
lãi suất cơ bản
nguyên tắc cơ bản
nguyên lý cơ bản
đơn vị cơ bản
mặt phẳng đa ngữ cơ bản (BMP)
về cơ bản đã hoàn thành
định lý cơ bản
khái niệm cơ bản
luật cơ bản (văn bản hiến pháp)
cử tri cơ bản (của đảng chính trị)
hạt cơ bản (vật lý hạt)
từ vựng cơ bản
nhu cầu cơ bản
báo đáp ân nghĩa (thành ngữ)
bản in bổ sung và mở rộng
Melbourne, Úc
vốn nước ngoài
hòa vốn
khóa học đại học
kinh Đại Bát Niết Bàn: mọi chúng sinh đều có Phật tính.
tổng hành dinh
Big Ben
chính nó
mỗi nhà đều có nỗi khó khăn riêng
văn bản phong phú (tin học)
vốn đã góp đủ
vốn thực góp
vốn đã góp
(lợi nhuận) bằng với vốn
(miệt thị) người Nhật
vốn nhỏ
Yamamoto Isoroku (1884-1943), đô đốc Nhật Bản
Blackburn
phương pháp trung bình giá
sách bìa mềm
Cơ sở của Euclid
bản sao chụp
bản sao (của một tài liệu)
định lý cơ bản của giải tích
quên gốc
Happy Camp (phim truyền hình Trung Quốc)
lấy lòng từ bi làm gốc (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không gì đúng đắn ngoài lòng từ bi
làm theo bản năng
sổ hộ khẩu
bản chép tay (sách trước khi có máy in)
gỡ gạc lại tiền thua (trong cờ bạc)
bản sao viết tay
lỗ vốn
bản dập từ bia đá
bỏ gốc theo ngọn (thành ngữ)
trở về nguồn gốc
gỡ vốn (đặc biệt là cờ bạc)
giáo trình
văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.)
hộp văn bản (tin học)
trình soạn thảo văn bản
bản thảo dược liệu thời Đường
Nhật Bản
người Nhật
Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản
kiếm Nhật
Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chĩa Matsudaira (Oceanodroma matsudairae)
Nhật Bản quốc chí, tác phẩm của Hoàng Tuân Hiến, phân tích sâu rộng về Nhật Bản thời Minh Trị
Thiên hoàng Nhật Bản
Nhật Bản học
NHK (Nihon Hōsō Kyōkai), công ty phát thanh truyền hình quốc gia Nhật Bản
Nihon Shoki (biên niên sử Nhật Bản, hoàn thành năm 720)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng Nhật Bản (Accipiter gularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Nhật Bản (Phylloscopus xanthodryas)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi Nhật Bản (Cettia diphone)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Nhật Bản (Larvivora akahige)
tôm càng nước ngọt Nhật Bản (Macrobrachium nipponense)
Biển Nhật Bản
đũa tre dùng một lần
rượu gạo Nhật Bản
Nikkei Shimbun, tờ báo kinh tế Nhật Bản tương đương với Financial Times
viêm não Nhật Bản
Japan Airlines (JAL)
Ngân hàng Nhật Bản
Nippon Telegraph and Telephone (NTT)
quỷ Nhật Bản (thuật ngữ lạm dụng phổ biến trong chiến tranh Trung-Nhật và trong các tác phẩm sau đó)
chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi Nhật Bản (Motacilla grandis)
Yakuza (mafia Nhật Bản)
sổ nhật ký
sách
có bản lĩnh; có tài năng
có vốn liếng để (đương đầu với thử thách, v.v.)
cây thân gỗ
Osama bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh của Al Qaeda
tiêu chuẩn
chủ nghĩa bản vị
bản vị tiền tệ
dấu bình (trong ký hiệu âm nhạc), ♮
bản vị tiền tệ
nốt tự nhiên
bản chất thật
lương cơ bản
Benjamin (tên người)
Benjamin Franklin (1706-1790), nhà văn, nhà khoa học, nhà phát minh, chính trị gia và nhà ngoại giao Mỹ
kinh tuyến gốc
tiền gốc và lãi
tên gốc
năm bản mệnh, theo chu kỳ 12 con giáp của địa chi
Honinbo, trường phái cờ vây lớn ở Nhật Bản (1612-1940)
Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
khi gốc vững thì cành tươi tốt
nước mình
người bản xứ của đất nước mình
bản địa hóa
phe phái địa phương
người bản xứ
bản địa hóa
giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)
thành phố này
báo này
(bóng chày) gôn nhà; bản gôn
cú đánh chạy về gôn nhà (bóng chày)
đồng xu (tiền Anh)
dạng chữ gốc của một chữ Hán
người cùng dòng họ
(Phật giáo) bản tôn, vị thần được chọn để thiền định
(của một doanh nghiệp nhỏ) có vốn rất ít và lợi nhuận rất khiêm tốn
vốn dĩ
Benedictus
hiện tại
đảo chính
Honshū, đảo chính của Nhật Bản
thành phố này