Bỏ qua đến nội dung

áng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nâng lên
  2. 2. nhấc lên
  3. 3. ngẩng đầu
  4. 4. cao
  5. 5. phấn chấn
  6. 6. bay vút lên
  7. 7. đắt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 昂

昂贵
áng guì

đắt

高昂
gāo áng

cao

低昂
dī áng

thăng trầm

佩皮尼昂
pèi pí ní áng

Perpignan

卡斯蒂利亚·莱昂
kǎ sī dì lì yà · lái áng

Castilla-León, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha

卡昂
kǎ áng

Caen

塞拉利昂
sài lā lì áng

Sierra Leone

德昂
dé áng

người Đức Ang (dân tộc)

慷慨激昂
kāng kǎi jī áng

hào hùng, sôi nổi

昂仁
áng rén

huyện Ngamring, Tây Tạng

昂仁县
áng rén xiàn

huyện Ngamring, Tây Tạng

昂利
áng lì

Henri (tên riêng)

昂奋
áng fèn

phấn chấn

昂山
áng shān

Aung San (1915-1947), tướng lĩnh và chính trị gia Miến Điện, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và cha của Aung San Suu Kyi

昂山素姬
áng shān sù jī

xem 昂山素季

昂山素季
áng shān sù jì

Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo đối lập Myanmar và đoạt giải Nobel Hòa bình 1991

昂扬
áng yáng

phấn chấn

昂昂
áng áng

hăng hái

昂昂溪
áng áng xī

quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

昂昂溪区
áng áng xī qū

quận Ang'angxi, thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

昂然
áng rán

ngang nhiên, hiên ngang

昂纳克
áng nà kè

Honecker (tên người)

昂船洲
áng chuán zhōu

Đảo Stonecutters

昂藏
áng cáng

cao lớn và vạm vỡ

昂首
áng shǒu

ngẩng cao đầu

昂首挺胸
áng shǒu tǐng xiōng

ngẩng cao đầu, ưỡn ngực (thành ngữ); giữ vững tinh thần

昂首阔步
áng shǒu kuò bù

bước đi hiên ngang, ngẩng cao đầu (thành ngữ); bước đi đầy khí thế và mạnh mẽ

李昂
lǐ áng

Lý Ngang, tên riêng của hoàng đế thứ mười lăm nhà Đường là Văn Tông (809-840), trị vì 827-840

氟利昂
fú lì áng

fréon (hóa học)

气宇轩昂
qì yǔ xuān áng

có khí thế uy nghiêm, đường bệ

气昂昂
qì áng áng

đầy khí thế

激昂
jī áng

sôi nổi, đầy nhiệt huyết

碧昂丝
bì áng sī

Beyoncé (1981-), nữ ca sĩ nhạc pop người Mỹ

莱昂纳多
lái áng nà duō

Leonardo (tên riêng)

轩昂
xuān áng

cao, cao ngất

里昂
lǐ áng

Lyon, thành phố của Pháp bên sông Rhône

陈子昂
chén zǐ áng

Trần Tử Ngang (khoảng 661-702), nhà thơ đời Đường

斗志昂扬
dòu zhì áng yáng

có tinh thần chiến đấu cao

鲁昂
lǔ áng

Rouen (Pháp)

塞拉利昂
sāi lā lì áng

Sierra Leone