昂
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nâng lên
- 2. nhấc lên
- 3. ngẩng đầu
- 4. cao
- 5. phấn chấn
- 6. bay vút lên
- 7. đắt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 昂
đắt đỏ; đắt tiền
đắt đỏ
thăng trầm
Perpignan
Castilla-León, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha
Caen
Sierra Leone
người Đức Ang (dân tộc)
hào hùng, sôi nổi
huyện Ngamring, Tây Tạng
huyện Ngamring, Tây Tạng
Henri (tên riêng)
phấn chấn
Aung San (1915-1947), tướng lĩnh và chính trị gia Miến Điện, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và cha của Aung San Suu Kyi
xem 昂山素季
Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo đối lập Myanmar và đoạt giải Nobel Hòa bình 1991
phấn chấn
hăng hái
quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
quận Ang'angxi, thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
ngang nhiên, hiên ngang
Honecker (tên người)
Đảo Stonecutters
cao lớn và vạm vỡ
ngẩng cao đầu
ngẩng cao đầu, ưỡn ngực (thành ngữ); giữ vững tinh thần
bước đi hiên ngang, ngẩng cao đầu (thành ngữ); bước đi đầy khí thế và mạnh mẽ
Lý Ngang, tên riêng của hoàng đế thứ mười lăm nhà Đường là Văn Tông (809-840), trị vì 827-840
fréon (hóa học)
có khí thế uy nghiêm, đường bệ
đầy khí thế
sôi nổi, đầy nhiệt huyết
Beyoncé (1981-), nữ ca sĩ nhạc pop người Mỹ
Leonardo (tên riêng)
cao, cao ngất
Lyon, thành phố của Pháp bên sông Rhône
Trần Tử Ngang (khoảng 661-702), nhà thơ đời Đường
có tinh thần chiến đấu cao
Rouen (Pháp)
Sierra Leone