Bỏ qua đến nội dung

chén

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. buổi sáng
  2. 2. bình minh
  3. 3. lúc rạng đông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我們聊到凌 兩點。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 900685)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 晨

凌晨
líng chén

rạng sáng

早晨
zǎo chén

sáng

清晨
qīng chén

sáng

一日之计在于晨
yī rì zhī jì zài yú chén

kế hoạch của một ngày nên được lập từ buổi sáng

今晨
jīn chén

sáng nay

侵晨
qīn chén

gần sáng

北京晨报
běi jīng chén bào

Bắc Kinh Thần Báo

寥若晨星
liáo ruò chén xīng

hiếm như sao buổi sớm (thành ngữ)

昏定晨省
hūn dìng chén xǐng

buổi tối sửa soạn giường chiếu cho cha mẹ ngủ, buổi sáng đến thăm hỏi (bổn phận hiếu thảo thời xưa)

晨勃
chén bó

cương cứng buổi sáng

晨报
chén bào

báo buổi sáng

晨昏
chén hūn

sáng và chiều tối

晨昏定省
chén hūn dìng xǐng

thăm hỏi cha mẹ vào buổi sáng và buổi tối

晨星
chén xīng

sao mai

晨曦
chén xī

ánh nắng đầu tiên của buổi sáng

晨歌
chén gē

bản hợp xướng buổi sáng (tiếng chim hót)

晨祷
chén dǎo

kinh cầu nguyện buổi sáng (Anh giáo)

晨练
chén liàn

tập thể dục buổi sáng

晨钟暮鼓
chén zhōng mù gǔ

chuông sớm trống chiều, tượng trưng cho việc tu hành; khuyến khích học tập hoặc tiến bộ

晨间
chén jiān

(thuộc) buổi sáng

晨露
chén lù

sương sớm

暮鼓晨钟
mù gǔ chén zhōng

trống chiều chuông sáng (thành ngữ); chỉ việc tu hành trong chùa chiền

牝鸡司晨
pìn jī sī chén

gà mái gáy sáng (thành ngữ); đàn bà lấn quyền

华商晨报
huá shāng chén bào

Báo Thương Mại Trung Quốc (bản buổi sáng của tờ Thương Mại Trung Quốc)

霜晨
shuāng chén

buổi sáng có sương giá