晨
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. buổi sáng
- 2. bình minh
- 3. lúc rạng đông
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 晨
rạng sáng
sáng
sáng
kế hoạch của một ngày nên được lập từ buổi sáng
sáng nay
gần sáng
Bắc Kinh Thần Báo
hiếm như sao buổi sớm (thành ngữ)
buổi tối sửa soạn giường chiếu cho cha mẹ ngủ, buổi sáng đến thăm hỏi (bổn phận hiếu thảo thời xưa)
cương cứng buổi sáng
báo buổi sáng
sáng và chiều tối
thăm hỏi cha mẹ vào buổi sáng và buổi tối
sao mai
ánh nắng đầu tiên của buổi sáng
bản hợp xướng buổi sáng (tiếng chim hót)
kinh cầu nguyện buổi sáng (Anh giáo)
tập thể dục buổi sáng
chuông sớm trống chiều, tượng trưng cho việc tu hành; khuyến khích học tập hoặc tiến bộ
(thuộc) buổi sáng
sương sớm
trống chiều chuông sáng (thành ngữ); chỉ việc tu hành trong chùa chiền
gà mái gáy sáng (thành ngữ); đàn bà lấn quyền
Báo Thương Mại Trung Quốc (bản buổi sáng của tờ Thương Mại Trung Quốc)
buổi sáng có sương giá