晶
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tinh thể
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 晶
trong suốt và lấp lánh
kính
tinh thể lỏng
kết tinh
lấp lánh
pegmatit
tinh thể băng
criolit
đơn tinh thể
đa tinh thể
mô-đun đa chip (MCM)
vi tinh thể
vi mạch
pha lê Swarovski
sáng chói; lấp lánh
ánh sáng lấp lánh
đế bán dẫn (đế silicon dùng cho vi mạch tích hợp)
sáng sủa
lấp lánh
mạng tinh thể
chip; vi mạch
kết tinh
thủy tinh thể
hệ tinh thể
tinh thể
transistor
cấu trúc tinh thể
nhánh cây tinh thể (tinh thể học)
Cung Thủy Tinh
quả cầu pha lê
màn hình tinh thể lỏng
LCD
màn hình tinh thể lỏng
không có nhà máy sản xuất (công ty bán dẫn)
biochip
pha lê đá (khoáng vật)
chip silicon
chip silicon
hệ tinh thể lập phương (tinh thể học)
amethyst (tinh thể silic điôxít màu tím)
thạch anh tím
tinh thể học
nước kết tinh
kết tinh
tinh thể
transistor ghép cặp (điện tử)
thạch anh vàng
topaz xanh
barit (địa chất)
kết tinh lại
Hàn Ái Tinh (1945-), thủ lĩnh Hồng vệ binh khét tiếng trong Cách mạng Văn hóa, bị tù 15 năm vì bắt giam và tra tấn các nhà lãnh đạo chính trị
phanerocrystalline
citrine (thạch anh màu vàng hoặc cam, dùng làm đá bán quý)