Bỏ qua đến nội dung

jīng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tinh thể

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 晶

晶莹
jīng yíng

trong suốt và lấp lánh

水晶
shuǐ jīng

kính

液晶
yè jīng

tinh thể lỏng

结晶
jié jīng

kết tinh

亮晶晶
liàng jīng jīng

lấp lánh

伟晶岩
wěi jīng yán

pegmatit

冰晶
bīng jīng

tinh thể băng

冰晶石
bīng jīng shí

criolit

单晶
dān jīng

đơn tinh thể

多晶
duō jīng

đa tinh thể

多晶片模组
duō jīng piàn mó zǔ

mô-đun đa chip (MCM)

微晶
wēi jīng

vi tinh thể

微晶片
wēi jīng piàn

vi mạch

施华洛世奇水晶
shī huá luò shì qí shuǐ jīng

pha lê Swarovski

晶亮
jīng liàng

sáng chói; lấp lánh

晶光
jīng guāng

ánh sáng lấp lánh

晶圆
jīng yuán

đế bán dẫn (đế silicon dùng cho vi mạch tích hợp)

晶明
jīng míng

sáng sủa

晶晶
jīng jīng

lấp lánh

晶格
jīng gé

mạng tinh thể

晶片
jīng piàn

chip; vi mạch

晶状
jīng zhuàng

kết tinh

晶状体
jīng zhuàng tǐ

thủy tinh thể

晶系
jīng xì

hệ tinh thể

晶体
jīng tǐ

tinh thể

晶体管
jīng tǐ guǎn

transistor

晶体结构
jīng tǐ jié gòu

cấu trúc tinh thể

树枝状晶
shù zhī zhuàng jīng

nhánh cây tinh thể (tinh thể học)

水晶宫
shuǐ jīng gōng

Cung Thủy Tinh

水晶球
shuǐ jīng qiú

quả cầu pha lê

液晶屏
yè jīng píng

màn hình tinh thể lỏng

液晶显示
yè jīng xiǎn shì

LCD

液晶显示器
yè jīng xiǎn shì qì

màn hình tinh thể lỏng

无晶圆
wú jīng yuán

không có nhà máy sản xuất (công ty bán dẫn)

生物晶片
shēng wù jīng piàn

biochip

白水晶
bái shuǐ jīng

pha lê đá (khoáng vật)

矽晶片
xī jīng piàn

chip silicon

硅晶片
guī jīng piàn

chip silicon

等轴晶系
děng zhóu jīng xì

hệ tinh thể lập phương (tinh thể học)

紫晶
zǐ jīng

amethyst (tinh thể silic điôxít màu tím)

紫水晶
zǐ shuǐ jīng

thạch anh tím

结晶学
jié jīng xué

tinh thể học

结晶水
jié jīng shuǐ

nước kết tinh

结晶状
jié jīng zhuàng

kết tinh

结晶体
jié jīng tǐ

tinh thể

耦联晶体管
ǒu lián jīng tǐ guǎn

transistor ghép cặp (điện tử)

茶晶
chá jīng

thạch anh vàng

蓝晶
lán jīng

topaz xanh

重晶石
zhòng jīng shí

barit (địa chất)

重结晶
chóng jié jīng

kết tinh lại

韩爱晶
hán ài jīng

Hàn Ái Tinh (1945-), thủ lĩnh Hồng vệ binh khét tiếng trong Cách mạng Văn hóa, bị tù 15 năm vì bắt giam và tra tấn các nhà lãnh đạo chính trị

显晶
xiǎn jīng

phanerocrystalline

黄水晶
huáng shuǐ jīng

citrine (thạch anh màu vàng hoặc cam, dùng làm đá bán quý)