曹
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. hạng, loại
- 2. thế hệ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 曹
Tam Tào
chợ
(cổ) chúng tôi, chúng ta
Cao Bất Hưng (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng gần như huyền thoại, một trong Tứ đại họa sĩ thời Lục triều
Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy từ năm 220, trị vì với hiệu Ngụy Văn Đế, cũng là nhà thư pháp nổi tiếng
Cao Gangchuan (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc
Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của nhà Hán, góp phần lập nên triều đại bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang trong thời kỳ Sở-Hán tranh hùng
Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng lĩnh nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và nhà thư pháp, sau là lãnh chúa, người sáng lập và là vua đầu tiên của Tào Ngụy, cha của Hoàng đế Tào Phi
Tào Thực (192-232), con trai của Tào Tháo, nhà thơ và nhà thư pháp nổi tiếng
Tào Xung (196-208), con trai của Tào Tháo
cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata)
Cao Yu (1910-1997), nhà viết kịch Trung Quốc
huyện Tào, thuộc Hà Trạch, Sơn Đông
Cao Kun (1862-1938), một trong những quân phiệt Bắc Dương
Tào Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của tiểu thuyết Hồng Lâu Mộng
Cao Jinghua (1897-1987), dịch giả tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và nhà tiểu luận
Cao Yuzhang (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của tác phẩm 'Năm nghìn năm lịch sử Trung Hoa' (Thượng Hạ Ngũ Thiên Niên)
Tào Ngụy, thế lực mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại vào năm 220 bởi Tào Phi, con của Tào Tháo, bị thay thế bởi nhà Tấn vào năm 265
trói và giải ra chợ (thành ngữ); đưa tù nhân ra trung tâm thành phố để hành quyết
Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc
theo kế sách của Tiêu Hà, Tào Tham nối tiếp (thành ngữ)
nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo đến
xem 說曹操曹操就到|说曹操曹操就到
xuống âm phủ
ở doanh Tào mà lòng hướng về nhà Hán (thành ngữ)
cá bớp (Rachycentron canadum)
địa ngục
âm phủ