Bỏ qua đến nội dung

cáo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hạng, loại
  2. 2. thế hệ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 曹

三曹
sān cáo

Tam Tào

市曹
shì cáo

chợ

我曹
wǒ cáo

(cổ) chúng tôi, chúng ta

曹不兴
cáo bù xīng

Cao Bất Hưng (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng gần như huyền thoại, một trong Tứ đại họa sĩ thời Lục triều

曹丕
cáo pī

Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy từ năm 220, trị vì với hiệu Ngụy Văn Đế, cũng là nhà thư pháp nổi tiếng

曹刚川
cáo gāng chuān

Cao Gangchuan (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc

曹参
cáo cān

Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của nhà Hán, góp phần lập nên triều đại bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang trong thời kỳ Sở-Hán tranh hùng

曹操
cáo cāo

Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng lĩnh nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và nhà thư pháp, sau là lãnh chúa, người sáng lập và là vua đầu tiên của Tào Ngụy, cha của Hoàng đế Tào Phi

曹植
cáo zhí

Tào Thực (192-232), con trai của Tào Tháo, nhà thơ và nhà thư pháp nổi tiếng

曹冲
cáo chōng

Tào Xung (196-208), con trai của Tào Tháo

曹白鱼
cáo bái yú

cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata)

曹禺
cáo yú

Cao Yu (1910-1997), nhà viết kịch Trung Quốc

曹县
cáo xiàn

huyện Tào, thuộc Hà Trạch, Sơn Đông

曹锟
cáo kūn

Cao Kun (1862-1938), một trong những quân phiệt Bắc Dương

曹雪芹
cáo xuě qín

Tào Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của tiểu thuyết Hồng Lâu Mộng

曹靖华
cáo jìng huá

Cao Jinghua (1897-1987), dịch giả tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và nhà tiểu luận

曹余章
cáo yú zhāng

Cao Yuzhang (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của tác phẩm 'Năm nghìn năm lịch sử Trung Hoa' (Thượng Hạ Ngũ Thiên Niên)

曹魏
cáo wèi

Tào Ngụy, thế lực mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại vào năm 220 bởi Tào Phi, con của Tào Tháo, bị thay thế bởi nhà Tấn vào năm 265

绑赴市曹
bǎng fù shì cáo

trói và giải ra chợ (thành ngữ); đưa tù nhân ra trung tâm thành phố để hành quyết

聂姆曹娃
niè mǔ cáo wá

Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc

萧规曹随
xiāo guī cáo suí

theo kế sách của Tiêu Hà, Tào Tham nối tiếp (thành ngữ)

说曹操曹操就到
shuō cáo cāo cáo cāo jiù dào

nói đến Tào Tháo thì Tào Tháo đến

说曹操,曹操到
shuō cáo cāo , cáo cāo dào

xem 說曹操曹操就到|说曹操曹操就到

赴阴曹
fù yīn cáo

xuống âm phủ

身在曹营心在汉
shēn zài cáo yíng xīn zài hàn

ở doanh Tào mà lòng hướng về nhà Hán (thành ngữ)

军曹鱼
jūn cáo yú

cá bớp (Rachycentron canadum)

阴曹
yīn cáo

địa ngục

阴曹地府
yīn cáo dì fǔ

âm phủ