Logo HanyuGuide HanyuGuide
Trang chủ Giá
Công cụ
  • Trung Quốc sang Pinyin
  • Gõ Pinyin
  • Quiz HSK
Tài nguyên
  • Từ điển
  • Danh sách từ vựng
  • Hướng dẫn ngữ pháp
Đăng nhập Đăng ký
Trang chủ Giá
Công cụ
Trung Quốc sang Pinyin Gõ Pinyin
Đăng nhập Đăng ký
← Quay lại từ điển

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
$9.99 / năm
Trọn đời $19.99 Thử demo trước

有心

  • Tải âm thanh
  • Thông tin giấy phép
  • Âm thanh được cấp phép theo Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 International License , dựa trên công trình của CC-CEDICT .

yǒu xīn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to have a mind to
  2. 2. to intend to
  3. 3. deliberately
  4. 4. considerate

Câu ví dụ

Hiển thị 2
你沒 有心 。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4490230)
她 有心 臟病。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 380607)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 有心

世上无难事,只怕有心人
shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

see 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人[tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén]

天下无难事,只怕有心人
tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

there is nothing the determined person can't accomplish (idiom)

有心人
yǒu xīn rén

resolute person

有心眼
yǒu xīn yǎn

clever

神女有心,襄王无梦
shén nǚ yǒu xīn , xiāng wáng wú mèng

lit. the fairy is willing, but King Xiang doesn't dream (idiom)

言者无意,听者有心
yán zhě wú yì , tīng zhě yǒu xīn

to take a casual remark to heart (idiom)

Từ cấu thành 有心

心
xīn

heart

有
yǒu

to have; there is

Logo HanyuGuide HanyuGuide

Dành cho người học tiếng Trung nghiêm túc, dựa trên các nguyên tắc ghi nhớ chủ động và lặp lại cách quãng.

Liên hệ Mã nguồn mở
Nền tảng
  • Danh sách từ vựng
  • Từ điển
  • Hướng dẫn ngữ pháp
  • Công cụ
Chương trình
  • Luyện thi HSK
  • Trường học & tổ chức
  • Giáo viên
  • Gia sư
Pháp lý
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
© 2026 HanyuGuide. Đã đăng ký bản quyền.

"学而不思则罔,思而不学则殆"

Học mà không suy ngẫm thì vô ích; suy ngẫm mà không học thì nguy hiểm.