有心
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. có ý định
- 2. có ý định làm gì
- 3. cố ý
- 4. chu đáo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 2你沒 有心 。
她 有心 臟病。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 有心
xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人
không có việc gì khó trên đời, chỉ sợ người có lòng quyết tâm (thành ngữ)
người có chí hướng
khôn khéo
thần nữ có lòng, Tương Vương không mộng (thành ngữ)
lời nói vô tình, người nghe hữu ý (thành ngữ)