朝天
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. quận Triều Thiên, thành phố Quảng Nguyên, Tứ Xuyên
- 2. được triều kiến hoàng đế
- 3. được trình diện trước triều đình
- 4. nhìn lên trời
- 5. ngước nhìn lên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 朝天
một triều đại vua, một triều đại quan
bốn chân chổng lên trời
lộn ngược
quận Triều Thiên, thuộc thành phố Quảng Nguyên, Tứ Xuyên
ớt chỉ thiên
đang diễn ra sôi nổi (thành ngữ)
mặt mộc tự tin diện kiến hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi) (thành ngữ)
mặt hướng đất vàng, lưng hướng trời