朴
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. cây cơm nguội
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 朴
thuần phác
đơn giản và mộc mạc
đơn giản
đơn giản
đơn giản
giản dị, tiết kiệm
vỏ cây tulip (dùng trong Đông y)
cần kiệm, chất phác, thật thà
cần kiệm, chất phác, giản dị
cần cù giản dị
vỏ mộc lan
Baopuzi, tập tiểu luận của Cát Hồng về thuật giả kim, sự bất tử, pháp gia, xã hội v.v.
mộc mạc, giản dị
Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản
thành phố Puzi (huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan)
Puzi, thành phố thuộc huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan
Park Ji-sung (1981-), cựu cầu thủ bóng đá Hàn Quốc, từng chơi cho Manchester United (2005-2012)
Park Geun-hye (1952-), nữ chính trị gia Hàn Quốc, con gái của nhà độc tài trước đây Park Chung-hee, tổng thống Hàn Quốc 2013-2017
Park Chung-Hee (1917-1979), nhà quân sự và độc tài Hàn Quốc, tổng thống 1963-1979, có ảnh hưởng trong phát triển công nghiệp Hàn Quốc, bị vệ sĩ ám sát
Lý Công Phác (-1946), đảng viên cộng sản bị Quốc dân đảng sát hại tại Côn Minh năm 1946
giản dị, mộc mạc, không tô điểm
cảng Portsmouth, miền nam nước Anh
nông nghiệp bền vững (thuật ngữ vay mượn)
chất phác và trung thực
Bạch Phác (1226-1306), nhà soạn kịch thời nhà Nguyên, thuộc truyền thống tạp kịch, một trong Tứ đại gia kịch khúc nhà Nguyên
giản dị và không trang trí
giản dị
sống giản dị và làm việc chăm chỉ (thành ngữ)
thành thực và chất phác