Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây cơm nguội

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 朴

纯朴
chúnpǔ

thuần phác

古朴
gǔ pǔ

đơn giản và mộc mạc

朴实
pǔ shí

đơn giản

朴素
pǔ sù

đơn giản

质朴
zhì pǔ

đơn giản

俭朴
jiǎn pǔ

giản dị, tiết kiệm

凹朴皮
āo pò pí

vỏ cây tulip (dùng trong Đông y)

勤俭朴实
qín jiǎn pǔ shí

cần kiệm, chất phác, thật thà

勤俭朴素
qín jiǎn pǔ sù

cần kiệm, chất phác, giản dị

勤朴
qín pǔ

cần cù giản dị

厚朴
hòu pò

vỏ mộc lan

抱朴子
bào pǔ zǐ

Baopuzi, tập tiểu luận của Cát Hồng về thuật giả kim, sự bất tử, pháp gia, xã hội v.v.

拙朴
zhuō pǔ

mộc mạc, giản dị

曾朴
zēng pǔ

Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản

朴子
pú zǐ

thành phố Puzi (huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan)

朴子市
pú zǐ shì

Puzi, thành phố thuộc huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan

朴智星
piáo zhì xīng

Park Ji-sung (1981-), cựu cầu thủ bóng đá Hàn Quốc, từng chơi cho Manchester United (2005-2012)

朴槿惠
piáo jǐn huì

Park Geun-hye (1952-), nữ chính trị gia Hàn Quốc, con gái của nhà độc tài trước đây Park Chung-hee, tổng thống Hàn Quốc 2013-2017

朴正熙
piáo zhèng xī

Park Chung-Hee (1917-1979), nhà quân sự và độc tài Hàn Quốc, tổng thống 1963-1979, có ảnh hưởng trong phát triển công nghiệp Hàn Quốc, bị vệ sĩ ám sát

李公朴
lǐ gōng pǔ

Lý Công Phác (-1946), đảng viên cộng sản bị Quốc dân đảng sát hại tại Côn Minh năm 1946

朴实无华
pǔ shí wú huá

giản dị, mộc mạc, không tô điểm

朴次茅斯
pǔ cì máo sī

cảng Portsmouth, miền nam nước Anh

朴门
pǔ mén

nông nghiệp bền vững (thuật ngữ vay mượn)

淳朴
chún pǔ

chất phác và trung thực

白朴
bái pǔ

Bạch Phác (1226-1306), nhà soạn kịch thời nhà Nguyên, thuộc truyền thống tạp kịch, một trong Tứ đại gia kịch khúc nhà Nguyên

简朴
jiǎn pǔ

giản dị và không trang trí

素朴
sù pǔ

giản dị

艰苦朴素
jiān kǔ pǔ sù

sống giản dị và làm việc chăm chỉ (thành ngữ)

诚朴
chéng pǔ

thành thực và chất phác