朴
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. cây cơm nguội
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 朴
chất phác; mộc mạc
cổ kính mộc mạc; giản dị
chất phác; mộc mạc; giản dị
giản dị; mộc mạc; đơn sơ
chất phác; mộc mạc; giản dị
giản dị, tiết kiệm
vỏ cây tulip (dùng trong Đông y)
cần kiệm, chất phác, thật thà
cần kiệm, chất phác, giản dị
cần cù giản dị
vỏ mộc lan
Baopuzi, tập tiểu luận của Cát Hồng về thuật giả kim, sự bất tử, pháp gia, xã hội v.v.
mộc mạc, giản dị
Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản
thành phố Puzi (huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan)
Puzi, thành phố thuộc huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan
Park Ji-sung (1981-), cựu cầu thủ bóng đá Hàn Quốc, từng chơi cho Manchester United (2005-2012)
Park Geun-hye (1952-), nữ chính trị gia Hàn Quốc, con gái của nhà độc tài trước đây Park Chung-hee, tổng thống Hàn Quốc 2013-2017
Park Chung-Hee (1917-1979), nhà quân sự và độc tài Hàn Quốc, tổng thống 1963-1979, có ảnh hưởng trong phát triển công nghiệp Hàn Quốc, bị vệ sĩ ám sát
Lý Công Phác (-1946), đảng viên cộng sản bị Quốc dân đảng sát hại tại Côn Minh năm 1946
giản dị, mộc mạc, không tô điểm
cảng Portsmouth, miền nam nước Anh
nông nghiệp bền vững (thuật ngữ vay mượn)
chất phác; mộc mạc; thật thà
Bạch Phác (1226-1306), nhà soạn kịch thời nhà Nguyên, thuộc truyền thống tạp kịch, một trong Tứ đại gia kịch khúc nhà Nguyên
giản dị và không trang trí
giản dị
sống giản dị và làm việc chăm chỉ (thành ngữ)
thành thực và chất phác