枉
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xoắn
- 2. cong queo
- 3. bất công
- 4. vô ích
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 枉
đổ oan; vu cho
không uổng
chuyến đi vô ích
tiền mất oan
xem 徇私枉法
vì tư lợi mà làm sai pháp luật (thành ngữ)
kẻ không báo thù không phải là quân tử, kẻ không đòi lại oan khuất thì uổng làm người (thành ngữ)
làm việc vô ích
ngõ quanh co
hỗn loạn
chết oan
làm trái pháp luật
vô ích
phí hoài (hơi sức, lời nói...)
bỏ bê
sửa sai quá mức (thành ngữ)
xem 矯枉過正|矫枉过正
tham ô và lạm dụng pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và làm sai luật