有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. kẻ không báo thù không phải là quân tử, kẻ không đòi lại oan khuất thì uổng làm người (thành ngữ)
Từ cấu thành 有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
không
người
sự thù hận
vợ
duỗi
sự oan ức
người quân tử
báo cáo
con
có
làm
vì
hành vi
vì người khác
không
vua, quân chủ
kẻ quân tử có thù không báo không phải là quân tử
xoắn