枯
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khô héo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 枯
khô khan; buồn tẻ; nhàm chán; tẻ nhạt
cạn kiệt; khô cạn; hết sạch
khô héo
xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn vùi
chủ nghĩa Bakunin, một học thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19
vắt óc suy nghĩ (để tìm từ ngữ thích hợp v.v.) (thành ngữ)
khô héo
khô khan và cô đơn
cây khô
cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ)
khô héo và mục nát
khô héo
nước khan hiếm
mùa cạn
tẻ nhạt, chán ngắt
thì là Ai Cập (cumin)
cỏ khô
trực khuẩn cỏ khô
viêm mũi dị ứng
héo; khô héo; tàn úa
bệnh tàn lụi
lá khô
chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)
nghĩa đen khi biển cạn và đá mòn (thành ngữ)
paraquat
sự khô khan thiêng liêng
thì là đen