Định nghĩa
- 1. khô héo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 枯
khô khan
cạn kiệt
khô héo
xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn vùi
chủ nghĩa Bakunin, một học thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19
vắt óc suy nghĩ (để tìm từ ngữ thích hợp v.v.) (thành ngữ)
khô héo
khô khan và cô đơn
cây khô
cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ)
khô héo và mục nát
khô héo
nước khan hiếm
mùa cạn
tẻ nhạt, chán ngắt
thì là Ai Cập (cumin)
cỏ khô
trực khuẩn cỏ khô
viêm mũi dị ứng
héo
bệnh tàn lụi
lá khô
chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)
nghĩa đen khi biển cạn và đá mòn (thành ngữ)
paraquat
sự khô khan thiêng liêng
thì là đen