柔
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mềm
- 2. dẻo, mềm dẻo
- 3. mềm mại
- 4. nhún nhường, dễ uốn nắn
- 5. rho (chữ cái Hy Lạp Ρρ)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1她很温 柔 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 柔
dịu dàng; êm dịu; mềm mại; nhẹ nhàng
mềm mại; mềm
dịu dàng; hiền dịu; âu yếm
lấy nhu khắc cương
nhu nhược
do dự, thiếu quyết đoán
kết hợp cương nhu
Borrelia
mềm yếu bên trong dù bên ngoài cứng rắn
quận ngoại thành Bắc Kinh, trước đây là huyện Hoài Nhu
quận nông thôn Hoài Nhu của thành phố Bắc Kinh, trước đây là huyện Hoài Nhu
huyện Hoài Nhu trước đây, nay là huyện ngoại thành Hoài Nhu của Bắc Kinh
Johor (bang của Malaysia ở phía nam bán đảo Mã Lai)
Johor (bang tại Malaysia)
Eo biển Johor (giữa Malaysia và Singapore)
dịu dàng và đáng yêu
mềm mại, non tơ
yếu ớt
tính linh hoạt
tình cảm dịu dàng
dịu dàng và mềm mại như nước
tình cảm dịu dàng và khí phách hào hiệp (thành ngữ)
tràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); có tấm lòng dịu dàng
mềm mại, dịu dàng
mềm mại
dịu dàng và xinh đẹp
mềm có thể thắng cứng
lòng như đứt từng khúc
nước hoa hồng dưỡng da
cụm hoa đuôi sóc (thực vật học)
nhu thuật
nghệ thuật uốn dẻo
chất làm mềm vải
nhu đạo
dẻo dai và bền bỉ
hiền hòa và dễ chịu
chất làm mềm vải
mảnh mai, mềm mại
mềm mại
dịu dàng và kín đáo