柳
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cây liễu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 柳
cây liễu
gái điếm
chích mào phương đông
chích mào vằn
chích chòe thanh
Chích lá Tứ Xuyên
liễu rủ
liễu rủ
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Kamchatka (Phylloscopus examinandus)
nghĩa đen: thưởng thức cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Nga Mi (Phylloscopus emeiensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích Radde (Phylloscopus schwarzi)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Sakhalin (Phylloscopus borealoides)
hoa tàn liễu héo; người phụ nữ lẳng lơ, hư hỏng
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Nhật Bản (Phylloscopus xanthodryas)
Hội Liễu Xuân, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc Phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên gọi Tân Kịch Đồng Chí Hội.
Hội kịch Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục hoạt động tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên gọi Tân Kịch Đồng Chí Hội.
Hội Liễu Xuân, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc Phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên Tân Kịch Đồng Chí Hội.
chim chích xanh lục (Phylloscopus trochiloides)
trồng hoa có ý mà hoa không nở, cắm liễu vô tình mà liễu thành bóng râm
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi (Phylloscopus sindianus)
chim chích gỗ (Phylloscopus sibilatrix)
albuterol (còn gọi là proventil, salbutamol, ventolin), thuốc trị hen suyễn
Liễu Công Quyền (778-865), nhà thư pháp đời Đường
quận Liubei của thành phố Liễu Châu, Quảng Tây
quận Liubei của thành phố Liễu Châu, Quảng Tây
quận Liễu Nam, thuộc thành phố Liễu Châu, Quảng Tây
quận Liunan, thành phố Liễu Châu, Quảng Tây
tiêu điều
thị trấn Liễu Viên ở huyện Qua Châu, Tửu Tuyền, Cam Túc
thị trấn Liễu Viên, huyện Qua Châu, thành phố Tửu Tuyền, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc
huyện Liucheng ở Liễu Châu, Quảng Tây
huyện Liucheng ở Liễu Châu, Quảng Tây
kịch Liễu Tử
Lưu Tông Nguyên (773-819), nhà văn và nhà thơ thời Đường, người đề xướng phong trào cổ văn và phục cổ
Liễu Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
Liễu Châu địa khu ở Quảng Tây
thành phố Liễu Châu (thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây)
liễu ám hoa minh (thành ngữ); trong lúc tăm tối nhất lại hé lộ tia hy vọng
liễu sam (Cryptomeria japonica)
cây liễu
huyện Liễu Lâm thuộc Lữ Lương, Sơn Tây
huyện Liulin, thuộc Lữ Lương, Sơn Tây
liễu
Sự kiện Mukden hay sự kiện đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931, được Nhật Bản dùng làm cớ để thôn tính Mãn Châu
xem 柳條湖事件|柳条湖事件
Hàng rào liễu qua Liêu Ninh, rào chắn thế kỷ 17
cam (quả)
nước cam
truyện Lưu Nghị, tác phẩm huyền ảo đời Đường của Lý Triều Uy, được các nhà soạn kịch đời sau ưa chuộng
Liễu Vĩnh (987-1053), nhà thơ đời Tống
huyện Liễu Giang thuộc Liễu Châu, Quảng Tây
huyện Liễu Giang ở Liễu Châu, Quảng Tây
huyện Liuhe, thuộc Tonghua, Jilin
huyện Liuhe (ở Tonghua, Cát Lâm)
cảnh xuân đầy quyến rũ
Liouying, một quận ở Đài Nam, Đài Loan
đàn liễu cầm, loại đàn nhỏ hơn đàn tỳ bà, có lỗ trên hộp đàn, âm vực tương tự như vĩ cầm
lông mày thanh tú
liễu xanh hoa đỏ (thành ngữ)
dao mổ (dao phẫu thuật)
xem 柳眉
nhà thổ
gà gô liễu (Lagopus lagopus)
Liu Qing (1916-1978), nhà văn
thể chữ Liễu (phong cách thư pháp của Liễu Công Quyền)
chim chích liễu
(loài chim ở Trung Quốc) chích vàng vằn (Phylloscopus armandii)
(loài chim ở Trung Quốc) chích họng hung (Phylloscopus subaffinis)
cây liễu
(loài chim ở Trung Quốc) chích phương Bắc (Phylloscopus borealis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lưng hung (Phylloscopus pulcher)
(loài chim ở Trung Quốc) chích liễu (Phylloscopus trochilus)
hoa tàn liễu úa; người đàn bà lẳng lơ, hư hỏng
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hải Nam (Phylloscopus hainanus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hume (Phylloscopus humei)
(loài chim ở Trung Quốc) chích mông chanh (Phylloscopus chloronotus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích họng tro (Phylloscopus maculipennis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá đá vôi (Phylloscopus calciatilis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng vàng lưu huỳnh (Phylloscopus griseolus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá chân nhạt (Phylloscopus tenellipes)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đầu xám (Phylloscopus xanthoschistos)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)
(thành ngữ) (về một kết quả tốt) không lường trước được
nghĩa đen: vô tình cắm cành liễu xuống bùn mà nó mọc thành cây che bóng mát
(loài chim ở Trung Quốc) chích khói (Phylloscopus fuligiventer)
khu đèn đỏ
thăn bò
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Kloss (Phylloscopus ogilviegranti)
bệnh lây truyền qua đường tình dục
hoa đỏ liễu xanh
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hartert (Phylloscopus goodsoni)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi cao (Phylloscopus occisinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích nâu (Phylloscopus fuscatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Blyth (Phylloscopus reguloides)
thăn lợn
liễu bạc (cây liễu có hoa mềm như lông, thường dùng trang trí)
thịt bò phi lê nướng trên đĩa sắt nóng
liễu rạp theo gió; người không có chính kiến, ba phải
(loài chim ở Trung Quốc) chích xanh hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Trung Quốc (Phylloscopus yunnanensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Davison (Phylloscopus davisoni)
thịt bò xào ớt xanh
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Ijima (Phylloscopus ijimae)
Anna May Wong (1905-1961), nữ diễn viên Hollywood người Mỹ gốc Hoa
chim chích mày vàng (Phylloscopus inornatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụng vàng (Phylloscopus cantator)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích lá Pallas (Phylloscopus proregulus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tickell (Phylloscopus affinis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lưng vàng (Phylloscopus ricketti)