Bỏ qua đến nội dung

liǔ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây liễu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她喜歡 橙嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 826101)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 柳

柳树
liǔ shù

cây liễu

傍柳随花
bàng liǔ suí huā

gái điếm

冕柳莺
miǎn liǔ yīng

chích mào phương đông

冠纹柳莺
guān wén liǔ yīng

chích mào vằn

叽咋柳莺
jī zǎ liǔ yīng

chích chòe thanh

四川柳莺
sì chuān liǔ yīng

Chích lá Tứ Xuyên

垂柳
chuí liǔ

liễu rủ

垂杨柳
chuí yáng liǔ

liễu rủ

堪察加柳莺
kān chá jiā liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Kamchatka (Phylloscopus examinandus)

寻花问柳
xún huā wèn liǔ

nghĩa đen: thưởng thức cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ)

峨眉柳莺
é méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Nga Mi (Phylloscopus emeiensis)

巨嘴柳莺
jù zuǐ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích Radde (Phylloscopus schwarzi)

库页岛柳莺
kù yè dǎo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Sakhalin (Phylloscopus borealoides)

败柳残花
bài liǔ cán huā

hoa tàn liễu héo; người phụ nữ lẳng lơ, hư hỏng

日本柳莺
rì běn liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Nhật Bản (Phylloscopus xanthodryas)

春柳
chūn liǔ

Hội Liễu Xuân, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc Phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên gọi Tân Kịch Đồng Chí Hội.

春柳剧场
chūn liǔ jù chǎng

Hội kịch Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục hoạt động tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên gọi Tân Kịch Đồng Chí Hội.

春柳社
chūn liǔ shè

Hội Liễu Xuân, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập tại Tokyo năm 1906, thuộc Phong trào Văn hóa Mới, tiếp tục tại Trung Quốc từ năm 1912 với tên Tân Kịch Đồng Chí Hội.

暗绿柳莺
àn lǜ liǔ yīng

chim chích xanh lục (Phylloscopus trochiloides)

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴
yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

trồng hoa có ý mà hoa không nở, cắm liễu vô tình mà liễu thành bóng râm

东方叽咋柳莺
dōng fāng jī zǎ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi (Phylloscopus sindianus)

林柳莺
lín liǔ yīng

chim chích gỗ (Phylloscopus sibilatrix)

柳丁氨醇
liǔ dīng ān chún

albuterol (còn gọi là proventil, salbutamol, ventolin), thuốc trị hen suyễn

柳公权
liǔ gōng quán

Liễu Công Quyền (778-865), nhà thư pháp đời Đường

柳北
liǔ běi

quận Liubei của thành phố Liễu Châu, Quảng Tây

柳北区
liǔ běi qū

quận Liubei của thành phố Liễu Châu, Quảng Tây

柳南
liǔ nán

quận Liễu Nam, thuộc thành phố Liễu Châu, Quảng Tây

柳南区
liǔ nán qū

quận Liunan, thành phố Liễu Châu, Quảng Tây

柳啼花怨
liǔ tí huā yuàn

tiêu điều

柳园
liǔ yuán

thị trấn Liễu Viên ở huyện Qua Châu, Tửu Tuyền, Cam Túc

柳园镇
liǔ yuán zhèn

thị trấn Liễu Viên, huyện Qua Châu, thành phố Tửu Tuyền, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc

柳城
liǔ chéng

huyện Liucheng ở Liễu Châu, Quảng Tây

柳城县
liǔ chéng xiàn

huyện Liucheng ở Liễu Châu, Quảng Tây

柳子戏
liǔ zi xì

kịch Liễu Tử

柳宗元
liǔ zōng yuán

Lưu Tông Nguyên (773-819), nhà văn và nhà thơ thời Đường, người đề xướng phong trào cổ văn và phục cổ

柳州
liǔ zhōu

Liễu Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

柳州地区
liǔ zhōu dì qū

Liễu Châu địa khu ở Quảng Tây

柳州市
liǔ zhōu shì

thành phố Liễu Châu (thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây)

柳暗花明
liǔ àn huā míng

liễu ám hoa minh (thành ngữ); trong lúc tăm tối nhất lại hé lộ tia hy vọng

柳杉
liǔ shān

liễu sam (Cryptomeria japonica)

柳杞
liǔ qǐ

cây liễu

柳林
liǔ lín

huyện Liễu Lâm thuộc Lữ Lương, Sơn Tây

柳林县
liǔ lín xiàn

huyện Liulin, thuộc Lữ Lương, Sơn Tây

柳条
liǔ tiáo

liễu

柳条湖事件
liǔ tiáo hú shì jiàn

Sự kiện Mukden hay sự kiện đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931, được Nhật Bản dùng làm cớ để thôn tính Mãn Châu

柳条沟事件
liǔ tiáo gōu shì jiàn

xem 柳條湖事件|柳条湖事件

柳条边
liǔ tiáo biān

Hàng rào liễu qua Liêu Ninh, rào chắn thế kỷ 17

柳橙
liǔ chéng

cam (quả)

柳橙汁
liǔ chéng zhī

nước cam

柳毅传
liǔ yì zhuàn

truyện Lưu Nghị, tác phẩm huyền ảo đời Đường của Lý Triều Uy, được các nhà soạn kịch đời sau ưa chuộng

柳永
liǔ yǒng

Liễu Vĩnh (987-1053), nhà thơ đời Tống

柳江
liǔ jiāng

huyện Liễu Giang thuộc Liễu Châu, Quảng Tây

柳江县
liǔ jiāng xiàn

huyện Liễu Giang ở Liễu Châu, Quảng Tây

柳河
liǔ hé

huyện Liuhe, thuộc Tonghua, Jilin

柳河县
liǔ hé xiàn

huyện Liuhe (ở Tonghua, Cát Lâm)

柳烟花雾
liǔ yān huā wù

cảnh xuân đầy quyến rũ

柳营
liǔ yíng

Liouying, một quận ở Đài Nam, Đài Loan

柳琴
liǔ qín

đàn liễu cầm, loại đàn nhỏ hơn đàn tỳ bà, có lỗ trên hộp đàn, âm vực tương tự như vĩ cầm

柳眉
liǔ méi

lông mày thanh tú

柳绿花红
liǔ lǜ huā hóng

liễu xanh hoa đỏ (thành ngữ)

柳叶刀
liǔ yè dāo

dao mổ (dao phẫu thuật)

柳叶眉
liǔ yè méi

xem 柳眉

柳陌花衢
liǔ mò huā qú

nhà thổ

柳雷鸟
liǔ léi niǎo

gà gô liễu (Lagopus lagopus)

柳青
liǔ qīng

Liu Qing (1916-1978), nhà văn

柳体
liǔ tǐ

thể chữ Liễu (phong cách thư pháp của Liễu Công Quyền)

柳莺
liǔ yīng

chim chích liễu

棕眉柳莺
zōng méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích vàng vằn (Phylloscopus armandii)

棕腹柳莺
zōng fù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích họng hung (Phylloscopus subaffinis)

杨柳
yáng liǔ

cây liễu

极北柳莺
jí běi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích phương Bắc (Phylloscopus borealis)

橙斑翅柳莺
chéng bān chì liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lưng hung (Phylloscopus pulcher)

欧柳莺
ōu liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích liễu (Phylloscopus trochilus)

残花败柳
cán huā bài liǔ

hoa tàn liễu úa; người đàn bà lẳng lơ, hư hỏng

海南柳莺
hǎi nán liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hải Nam (Phylloscopus hainanus)

淡眉柳莺
dàn méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hume (Phylloscopus humei)

淡黄腰柳莺
dàn huáng yāo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích mông chanh (Phylloscopus chloronotus)

灰喉柳莺
huī hóu liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích họng tro (Phylloscopus maculipennis)

灰岩柳莺
huī yán liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá đá vôi (Phylloscopus calciatilis)

灰柳莺
huī liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng vàng lưu huỳnh (Phylloscopus griseolus)

灰脚柳莺
huī jiǎo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá chân nhạt (Phylloscopus tenellipes)

灰头柳莺
huī tóu liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đầu xám (Phylloscopus xanthoschistos)

乌嘴柳莺
wū zuǐ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)

无心插柳
wú xīn chā liǔ

(thành ngữ) (về một kết quả tốt) không lường trước được

无心插柳柳成阴
wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

nghĩa đen: vô tình cắm cành liễu xuống bùn mà nó mọc thành cây che bóng mát

烟柳莺
yān liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích khói (Phylloscopus fuligiventer)

烟花柳巷
yān huā liǔ xiàng

khu đèn đỏ

牛柳
niú liǔ

thăn bò

甘肃柳莺
gān sù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)

白斑尾柳莺
bái bān wěi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Kloss (Phylloscopus ogilviegranti)

花柳病
huā liǔ bìng

bệnh lây truyền qua đường tình dục

花红柳绿
huā hóng liǔ lǜ

hoa đỏ liễu xanh

华南冠纹柳莺
huá nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hartert (Phylloscopus goodsoni)

华西柳莺
huá xī liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi cao (Phylloscopus occisinensis)

褐柳莺
hè liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích nâu (Phylloscopus fuscatus)

西南冠纹柳莺
xī nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Blyth (Phylloscopus reguloides)

猪柳
zhū liǔ

thăn lợn

银柳
yín liǔ

liễu bạc (cây liễu có hoa mềm như lông, thường dùng trang trí)

铁板牛柳
tiě bǎn niú liǔ

thịt bò phi lê nướng trên đĩa sắt nóng

随风倒柳
suí fēng dǎo liǔ

liễu rạp theo gió; người không có chính kiến, ba phải

双斑绿柳莺
shuāng bān lǜ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích xanh hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

云南柳莺
yún nán liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Trung Quốc (Phylloscopus yunnanensis)

云南白斑尾柳莺
yún nán bái bān wěi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Davison (Phylloscopus davisoni)

青椒牛柳
qīng jiāo niú liǔ

thịt bò xào ớt xanh

饭岛柳莺
fàn dǎo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Ijima (Phylloscopus ijimae)

黄柳霜
huáng liǔ shuāng

Anna May Wong (1905-1961), nữ diễn viên Hollywood người Mỹ gốc Hoa

黄眉柳莺
huáng méi liǔ yīng

chim chích mày vàng (Phylloscopus inornatus)

黄胸柳莺
huáng xiōng liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụng vàng (Phylloscopus cantator)

黄腰柳莺
huáng yāo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích lá Pallas (Phylloscopus proregulus)

黄腹柳莺
huáng fù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tickell (Phylloscopus affinis)

黑眉柳莺
hēi méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lưng vàng (Phylloscopus ricketti)