栽
Định nghĩa
- 1. trồng
- 2. cắm
- 3. đặt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我们在花园里 栽 了几棵玫瑰。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 栽
trồng trọt
lao đầu vào
ngã lộn nhào xuống đất
người trồng cây, người sau hóng mát
nói chuyện khéo léo và tránh tranh cãi
trồng hoa có ý mà hoa không nở, cắm liễu vô tình mà liễu thành bóng râm
ngã
cây con
trồng
trồng
máy trồng cây
ngã lộn nhào
vu khống (bằng cách đặt tang vật cho người khác)
ngã lộn nhào
trồng (cây) trong chậu
cấy, trồng lại (nông nghiệp, làm vườn)
chịu thua