栽
Định nghĩa
- 1. trồng
- 2. cắm; dựng
- 3. ngã; té
- 4. gán (tội); đổ (lỗi)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我们在花园里 栽 了几棵玫瑰。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 栽
trồng trọt; vun trồng
lao đầu vào
ngã lộn nhào xuống đất
người trồng cây, người sau hóng mát
nói chuyện khéo léo và tránh tranh cãi
trồng hoa có ý mà hoa không nở, cắm liễu vô tình mà liễu thành bóng râm
ngã
cây con
trồng
trồng
máy trồng cây
ngã lộn nhào
vu oan giá họa; đổ tội (bằng cách cài tang vật)
ngã lộn nhào
trồng (cây) trong chậu
cấy, trồng lại (nông nghiệp, làm vườn)
chịu thua