Bỏ qua đến nội dung

chā
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chèn vào
  2. 2. chèn
  3. 3. chèn vào giữa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他把鲜花 在花瓶里。
座裡了嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10267396)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 插

插嘴
chā zuǐ

ngắt lời

插图
chā tú

hình minh họa

插手
chā shǒu

can thiệp

不插电
bù chā diàn

không cắm điện

倒插门
dào chā mén

ở rể

内插
nèi chā

nội suy

两肋插刀
liǎng lèi chā dāo

nghĩa đen: dao đâm vào cả hai bên sườn (thành ngữ)

即插即用
jí chā jí yòng

cắm là chạy

外插
wài chā

ngoại suy

安插
ān chā

đặt vào một vị trí nhất định

小插曲
xiǎo chā qǔ

tập phim

抽插
chōu chā

đưa vào và rút ra

排插
pái chā

ổ cắm điện nhiều lỗ

插上
chā shang

cắm vào

插不上手
chā bu shàng shǒu

không thể xen vào

插件
chā jiàn

phần bổ sung (phần mềm hoặc phần cứng)

插值
chā zhí

phép nội suy (toán học)

插入
chā rù

cắm vào; chèn vào

插入因子
chā rù yīn zǐ

yếu tố chèn

插入语
chā rù yǔ

thán từ

插卡式
chā kǎ shì

(thiết bị, ví dụ điện thoại công cộng, máy soát vé) được thiết kế để chèn thẻ hoặc vé vào

插口
chā kǒu

ổ cắm (điện)

插喉
chā hóu

(thông tục) đặt nội khí quản

插孔
chā kǒng

giắc cắm

插座
chā zuò

ổ cắm

插座板
chā zuò bǎn

ổ cắm điện nhiều lỗ

插排
chā pái

ổ cắm điện nhiều lỗ

插播
chā bō

chen vào giữa chương trình (đài phát thanh hoặc truyền hình) để phát quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.

插播广告
chā bō guǎng gào

quảng cáo chèn giữa chương trình

插曲
chā qǔ

nhạc phát trong phim, kịch, v.v.

插槽
chā cáo

khe cắm

插班
chā bān

vào lớp giữa khóa học

插画
chā huà

minh họa

插科打诨
chā kē dǎ hùn

chêm xen những lời nói đùa, động tác hài hước vào biểu diễn kịch (thành ngữ); nói đùa

插秧
chā yāng

cấy mạ

插管
chā guǎn

đặt nội khí quản

插线板
chā xiàn bǎn

ổ cắm điện nhiều lỗ

插翅难飞
chā chì nán fēi

nghĩa bóng: không thể nào trốn thoát được

插脚
chā jiǎo

nhét vào

插花
chā huā

cắm hoa

插补
chā bǔ

nội suy (toán học)

插话
chā huà

ngắt lời (ai đó đang nói)

插足
chā zú

chen vào

插进
chā jìn

cắm vào

插销
chā xiāo

chốt cửa sổ, tủ...

插锁
chā suǒ

khóa cửa chốt ngang

插队
chā duì

chen ngang

插头
chā tóu

phích cắm

挤挤插插
jǐ jǐ chā chā

chật ních

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴
yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

trồng hoa có ý mà hoa không nở, cắm liễu vô tình mà liễu thành bóng râm

气管插管术
qì guǎn chā guǎn shù

đặt nội khí quản (y học)

无心插柳
wú xīn chā liǔ

(thành ngữ) (về một kết quả tốt) không lường trước được

无心插柳柳成阴
wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

nghĩa đen: vô tình cắm cành liễu xuống bùn mà nó mọc thành cây che bóng mát

热插拔
rè chā bá

cắm nóng

画插图者
huà chā tú zhě

người vẽ minh họa

穿插
chuān chā

chèn vào, xen vào

见缝插针
jiàn fèng chā zhēn

thấy khe hở là châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút

重插
chóng chā

cắm lại

随插即用
suí chā jí yòng

cắm là dùng (máy tính)

电源插座
diàn yuán chā zuò

ổ cắm điện

鲜花插在牛粪上
xiān huā chā zài niú fèn shàng

hoa tươi cắm trên phân bò (nghĩa đen)