Bỏ qua đến nội dung

guì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quế
  2. 2. nguyệt quế

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 桂

桂花
guì huā

hoa osmanthus

丹桂
dān guì

hoa quế cam

倪桂珍
ní guì zhēn

Nghê Quế Trân

吴三桂
wú sān guì

Ngô Tam Quế

官桂
guān guì

quế quan (Cinnamomum cassia)

折桂
zhé guì

đạt được vinh quang

月桂
yuè guì

nguyệt quế (Laurus nobilis)

月桂冠
yuè guì guān

vòng nguyệt quế

月桂树
yuè guì shù

cây nguyệt quế (Laurus nobilis)

月桂树叶
yuè guì shù yè

lá nguyệt quế

月桂叶
yuè guì yè

lá nguyệt quế

李成桂
lǐ chéng guì

Yi Seong-gye (1335-1408), người sáng lập và là vị vua đầu tiên của triều đại Yi Hàn Quốc (1392-1910)

桂冠
guì guān

vòng nguyệt quế (biểu tượng của chiến thắng hoặc công lao)

桂圆
guì yuán

xem 龍眼|龙眼

桂平
guì píng

Quế Bình, thành phố cấp huyện thuộc Quý Cảng, Quảng Tây

桂平市
guì píng shì

Quế Bình, thành phố cấp huyện thuộc Quý Cảng, Quảng Tây

桂木属
guì mù shǔ

chi Artocarpus

桂东
guì dōng

huyện Quế Đông, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

桂东县
guì dōng xiàn

huyện Quế Đông, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

桂林
guì lín

Quế Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

桂林地区
guì lín dì qū

khu vực Quế Lâm

桂林市
guì lín shì

thành phố Quế Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

桂林医学院
guì lín yī xué yuàn

Đại học Y Quế Lâm

桂枝
guì zhī

quế chi (cành quế)

桂格
guì gé

Quaker (công ty)

桂皮
guì pí

quế thanh (Cinnamomum cassia)

桂系军阀
guì xì jūn fá

phe phái quân phiệt Quảng Tây, từ 1911-1930

桂纶镁
guì lún měi

Guey Lun-mei (1983-), nữ diễn viên Đài Loan

桂阳
guì yáng

huyện Quế Dương, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

桂阳县
guì yáng xiàn

huyện Quế Dương ở Sâm Châu, Hồ Nam

桂鱼
guì yú

cá quế

湘桂运河
xiāng guì yùn hé

Kênh Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cừ, kênh đào ở huyện Hưng An, Quảng Tây

玉桂
yù guì

xem 肉桂

穆桂英
mù guì yīng

Mục Quế Anh, nữ tướng và anh hùng trong Dương gia tướng

肉桂
ròu guì

quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia)

临桂
lín guì

huyện Lâm Quế ở Quế Lâm, Quảng Tây

临桂县
lín guì xiàn

huyện Lâm Quế ở Quế Lâm, Quảng Tây

蒋桂战争
jiǎng guì zhàn zhēng

cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây

蟾宫折桂
chán gōng zhé guì

nghĩa đen: hái cành quế từ cung Thỏ (tức mặt trăng)

金桂冠
jīn guì guān

Kim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, thứ trưởng ngoại giao thứ nhất và trưởng đoàn đàm phán 2010-2019

食玉炊桂
shí yù chuī guì

ăn ngọc nấu quế (thành ngữ) chỉ giá cả đắt đỏ, chi phí sinh hoạt rất cao

香桂
xiāng guì

xem, quế Trung Quốc