Định nghĩa
- 1. quế
- 2. nguyệt quế
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 桂
hoa osmanthus
hoa quế cam
Nghê Quế Trân
Ngô Tam Quế
quế quan (Cinnamomum cassia)
đạt được vinh quang
nguyệt quế (Laurus nobilis)
vòng nguyệt quế
cây nguyệt quế (Laurus nobilis)
lá nguyệt quế
lá nguyệt quế
Yi Seong-gye (1335-1408), người sáng lập và là vị vua đầu tiên của triều đại Yi Hàn Quốc (1392-1910)
vòng nguyệt quế (biểu tượng của chiến thắng hoặc công lao)
xem 龍眼|龙眼
Quế Bình, thành phố cấp huyện thuộc Quý Cảng, Quảng Tây
Quế Bình, thành phố cấp huyện thuộc Quý Cảng, Quảng Tây
chi Artocarpus
huyện Quế Đông, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam
huyện Quế Đông, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam
Quế Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
khu vực Quế Lâm
thành phố Quế Lâm, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
Đại học Y Quế Lâm
quế chi (cành quế)
Quaker (công ty)
quế thanh (Cinnamomum cassia)
phe phái quân phiệt Quảng Tây, từ 1911-1930
Guey Lun-mei (1983-), nữ diễn viên Đài Loan
huyện Quế Dương, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam
huyện Quế Dương ở Sâm Châu, Hồ Nam
cá quế
Kênh Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cừ, kênh đào ở huyện Hưng An, Quảng Tây
xem 肉桂
Mục Quế Anh, nữ tướng và anh hùng trong Dương gia tướng
quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia)
huyện Lâm Quế ở Quế Lâm, Quảng Tây
huyện Lâm Quế ở Quế Lâm, Quảng Tây
cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
nghĩa đen: hái cành quế từ cung Thỏ (tức mặt trăng)
Kim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, thứ trưởng ngoại giao thứ nhất và trưởng đoàn đàm phán 2010-2019
ăn ngọc nấu quế (thành ngữ) chỉ giá cả đắt đỏ, chi phí sinh hoạt rất cao
xem, quế Trung Quốc