Định nghĩa
- 1. khái quát
- 2. xấp xỉ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 概
tất cả
xem tất cả như nhau
khoảng
khái niệm
tóm lược
tình hình chung
xác suất
tổng quan
khí phách
khái niệm cấp trên
khái niệm nhân tạo
lấy một phần thay cho toàn thể
xác suất tiên nghiệm
khái niệm cơ bản
xác suất hậu nghiệm (thống kê)
tóm tắt
xác suất có điều kiện
(toán học) lược đồ
lí thuyết sơ đồ (toán học)
lược đồ (trong hình học đại số)
mô hình phụ thuộc khái niệm
sự khái niệm hóa
bản đồ tư duy
xử lý theo khái niệm
bằng chứng về khái niệm
khái quát hóa
số xấp xỉ
phương pháp ước lượng nhanh
xác suất
xác suất (toán học)
mơ hồ về chi tiết
đồng nghĩa với 總而言之|总而言之
đại cương
tổng quan
khảo sát
tổng quan
Môn học Giới thiệu về chủ nghĩa Mao
nam tính
tinh thần hiệp sĩ