概
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đại khái; khái quát
- 2. nhất loạt; đều
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我一 概 否認。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 概
tất cả; nhất loạt; đều
vơ đũa cả nắm; đánh đồng mọi thứ
khoảng; chừng; ước chừng
khái niệm; ý niệm
tóm tắt; khái quát
tình hình chung; khái quát
xác suất
khái luận; đại cương
khí phách; khí khái
khái niệm cấp trên
khái niệm nhân tạo
lấy một phần thay cho toàn thể
xác suất tiên nghiệm
khái niệm cơ bản
xác suất hậu nghiệm (thống kê)
tóm tắt
xác suất có điều kiện
(toán học) lược đồ
lí thuyết sơ đồ (toán học)
lược đồ (trong hình học đại số)
mô hình phụ thuộc khái niệm
sự khái niệm hóa
bản đồ tư duy
xử lý theo khái niệm
bằng chứng về khái niệm
khái quát hóa
số xấp xỉ
phương pháp ước lượng nhanh
xác suất
xác suất (toán học)
mơ hồ về chi tiết
đồng nghĩa với 總而言之|总而言之
đại cương
tổng quan
khảo sát
tổng quan
Môn học Giới thiệu về chủ nghĩa Mao
nam tính
tinh thần hiệp sĩ