Định nghĩa
- 1. positron (phản hạt của electron)
Từ chứa 正电子
PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp hình ảnh y khoa)
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
kỹ thuật chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp hình ảnh y tế)
PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp hình ảnh y khoa)