正电子发射断层照相术
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. kỹ thuật chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
Từ cấu thành 正电子发射断层照相术
con
bắn
lớp
đứt
tháng giêng
chính
theo
chụp ảnh
phát
phát
điện
điện tử
tóc
đứt gãy (địa chất)
điện tích dương
positron (phản hạt của electron)
lẫn nhau; qua lại; tương hỗ
vẻ ngoài, diện mạo
thuật xem tướng
phương pháp
các chi hoa khác nhau thuộc họ Cúc (cúc và hoa cúc), bao gồm Atractylis lancea