Bỏ qua đến nội dung

shì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. họ
  2. 2. tên thời con gái

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
《施 食獅史》
Nguồn: Tatoeba.org (ID 702624)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 氏

姓氏
xìng shì

họ

摄氏度
shè shì dù

độ C

亚伯氏症
yà bó shì zhèng

hội chứng Apert

亚氏保加
yà shì bǎo jiā

xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔

亨氏
hēng shì

Heinz

人氏
rén shì

người bản xứ

伏羲氏
fú xī shì

Phục Hy thị

休氏旋木雀
xiū shì xuán mù què

chim leo cây Hume

休氏树莺
xiū shì shù yīng

chích bụi Hume

休氏白喉林莺
xiū shì bái hóu lín yīng

Chích chòe họng trắng Hume

伤寒沙门氏菌
shāng hán shā mén shì jūn

Salmonella typhimurium

元氏
yuán shì

huyện Nguyên Thị

元氏县
yuán shì xiàn

huyện Nguyên Thị

克氏原螯虾
kè shì yuán áo xiā

tôm càng đỏ

克氏黑鳍鳈
kè shì hēi qí quán

cá đen vây đen Cherskii

克隆氏病
kè lóng shì bìng

bệnh Crohn

克雅氏症
kè yǎ shì zhèng

bệnh Creutzfeldt-Jakob

克雷伯氏菌属
kè léi bó shì jūn shǔ

Klebsiella

列氏温标
liè shì wēn biāo

thang đo nhiệt độ Réaumur

包柔氏螺旋体
bāo róu shì luó xuán tǐ

Borrelia

包氏螺旋体
bāo shì luó xuán tǐ

Borrelia, chi vi khuẩn xoắn

卡波西氏肉瘤
kǎ bō xī shì ròu liú

sarcoma Kaposi

史氏蝗莺
shǐ shì huáng yīng

chích châu chấu Styan

吉伯特氏症候群
jí bó tè shì zhèng hòu qún

hội chứng Gilbert

吕氏春秋
lǚ shì chūn qiū

Lã thị Xuân Thu

唐氏儿
táng shì ér

trẻ mắc hội chứng Down

唐氏症
táng shì zhèng

hội chứng Down

唐氏综合症
táng shì zōng hé zhèng

hội chứng Down

图雷特氏综合症
tú léi tè shì zōng hé zhèng

hội chứng Tourette

土拉弗氏菌
tǔ lā fú shì jūn

Francisella tularensis

大月氏
dà yuè zhī

Đại Nguyệt Chi, một nhánh của dân tộc Nguyệt Chi ở Trung Á thời nhà Hán

女娲氏
nǚ wā shì

Nữ Oa thị (người sáng tạo ra loài người trong thần thoại Trung Hoa)

威氏注音法
wēi shì zhù yīn fǎ

phương pháp phiên âm Wade-Giles cho tiếng Trung

家乐氏
jiā lè shì

Kellogg's (công ty sản xuất thực phẩm của Mỹ)

尉氏
wèi shì

huyện Vệ Thị ở Khai Phong, Hà Nam

尉氏县
wèi shì xiàn

huyện Vệ Thị ở Khai Phong, Hà Nam

左氏春秋
zuǒ shì chūn qiū

Xuân Thu của họ Tả, tác phẩm được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh (Zuǒ Qiūmíng)

巴氏
bā shì

Pasteur

巴氏杀菌
bā shì shā jūn

sự thanh trùng Pasteur

巴氏试验
bā shì shì yàn

xét nghiệm Pap (y học)

巴金森氏症
bā jīn sēn shì zhèng

bệnh Parkinson

布氏杆菌病
bù shì gǎn jūn bìng

bệnh brucella (sốt gợn sóng hoặc sốt Địa Trung Hải)

布氏菌苗
bù shì jūn miáo

vắc-xin Brucella

布氏苇莺
bù shì wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích sậy Blyth (Acrocephalus dumetorum)

布氏非鲫
bù shì fēi jì

cá rô phi vằn

布莱氏鹨
bù lái shì liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim manh Blyth (Anthus godlewskii)

布鲁氏菌病
bù lǔ shì jūn bìng

bệnh brucella

庖牺氏
páo xī shì

tên khác của Phục Hy, phối ngẫu của Nữ Oa

弗氏鸥
fú shì ōu

mòng biển Franklin (Leucophaeus pipixcan)

志贺氏菌病
zhì hè shì jūn bìng

bệnh lỵ trực khuẩn Shigella

怀氏虎鸫
huái shì hǔ dōng

Hoét núi (Zoothera aurea)

戈氏岩鹀
gē shì yán wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ Godlewski (Emberiza godlewskii)

戈氏金丝燕
gē shì jīn sī yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến Germain (Aerodramus germani)

摄氏
shè shì

Celsius

旁氏
páng shì

Pond's (nhãn hiệu sản phẩm chăm sóc da)

春秋左氏传
chūn qiū zuǒ shì zhuàn

Xuân Thu Tả thị truyện, tác phẩm của sử gia mù nổi tiếng Tả Khâu Minh

普氏
pǔ shì

Nikolai Mikhailovich Przevalski (1839-1888), nhà thám hiểm người Nga đã thực hiện bốn cuộc thám hiểm đến Trung Á từ năm 1870

普氏小羚羊
pǔ shì xiǎo líng yáng

linh dương Przewalski (Procapra przewalskii) ở Trung Á

普氏立克次体
pǔ shì lì kè cì tǐ

Rickettsia prowazekii

普氏野马
pǔ shì yě mǎ

ngựa hoang Przewalski (Equus przewalskii)

月氏
yuè zhī

người Nguyệt Chi, dân tộc cổ ở Trung Á thời nhà Hán

李斯特氏杆菌
lǐ sī tè shì gǎn jūn

khuẩn listeria

李斯特氏菌
lǐ sī tè shì jūn

khuẩn Listeria

李氏
lǐ shì

triều đại nhà Lý hoặc Lý (1392-1910)

李氏朝鲜
lǐ shì cháo xiǎn

Joseon, triều đại cuối cùng của Hàn Quốc (1392-1910)

杜氏腺
dù shì xiàn

tuyến Dufour (tiết ra hormone sinh dục cái ở ong)

杜氏腺体
dù shì xiàn tǐ

tuyến Dufour (tiết ra hormone sinh dục cái ở ong)

杜兴氏肌肉营养不良症
dù xīng shì jī ròu yíng yǎng bù liáng zhèng

bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne

格兰氏阴性
gé lán shì yīn xìng

Gram âm (vi khuẩn)

格雷氏解剖学
gé léi shì jiě pōu xué

Giải phẫu Gray (sách tham khảo y khoa)

梅氏
méi shì

Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà

梅氏腺
méi shì xiàn

tuyến Mehlis

梯氏鸫
tī shì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét Tickell (Turdus unicolor)

欧氏
ōu shì

Ơ-clit

欧氏几何学
ōu shì jǐ hé xué

hình học Euclid

段氏
duàn shì

một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti

比氏鹟莺
bǐ shì wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Bianchi (Seicercus valentini)

氏族
shì zú

thị tộc

沙门氏菌
shā mén shì jūn

Salmonella

源氏物语
yuán shì wù yǔ

Truyện kể về Genji

无名氏
wú míng shì

người giấu tên

燧人氏
suì rén shì

Suirenshi, người phát minh ra lửa trong truyền thuyết

盘古氏
pán gǔ shì

Bàn Cổ (vị thần sáng tạo vũ trụ trong thần thoại Trung Quốc)

卢氏
lú shì

huyện Lushi ở Tam Môn Hiệp, Hà Nam

卢氏县
lú shì xiàn

huyện Lushi, thuộc Tam Môn Hiệp, Hà Nam

神农氏
shén nóng shì

Thần Nông thị (vị thần nông nghiệp, khoảng 2000 TCN, vị đầu tiên trong các Viêm Đế huyền thoại, người sáng tạo ra nông nghiệp ở Trung Quốc)

立氏立克次体
lì shì lì kè cì tǐ

Rickettsia rickettsii

简氏防务周刊
jiǎn shì fáng wù zhōu kān

Jane's Defense Weekly

维氏
wéi shì

Victorinox (nhà sản xuất dao)

罗氏
luó shì

Roche

罗氏几何
luó shì jǐ hé

hình học hyperbol

罗氏线圈
luó shì xiàn quān

cuộn dây Rogowski

美尼尔氏综合症
měi ní ěr shì zōng hé zhèng

bệnh Meniere (rối loạn tiền đình gây chóng mặt, ù tai, giảm thính lực)

肺炎克雷伯氏菌
fèi yán kè léi bó shì jūn

Klebsiella pneumoniae

芮氏
ruì shì

thang Richter

芮氏规模
ruì shì guī mó

thang Richter

范氏起电机
fàn shì qǐ diàn jī

máy phát tĩnh điện Van de Graaff

华氏
huá shì

Fahrenheit

华氏度
huá shì dù

độ F

卫氏朝鲜
wèi shì cháo xiǎn

Vệ Mãn Triều Tiên (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

谱氏
pǔ shì

phả hệ gia đình

赛氏篱莺
sài shì lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích Sykes (Iduna rama)

赫氏角鹰
hè shì jué yīng

xem 鷹鵰|鹰雕

轩辕氏
xuān yuán shì

tên khác của Hoàng Đế

郎格罕氏岛
láng gé hǎn shì dǎo

đảo Langerhans (y học)

里氏
lǐ shì

Richter (thang đo độ mạnh của động đất)

里氏震级
lǐ shì zhèn jí

thang độ Richter

阏氏
yān zhī

vợ chính của thủ lĩnh Hung Nô thời nhà Hán (206 TCN-220 SCN)

阿尔茨海默氏病
ā ěr cí hǎi mò shì bìng

bệnh Alzheimer

阿尔茨海默氏症
ā ěr cí hǎi mò shì zhèng

bệnh Alzheimer

阿狄森氏病
ā dí sēn shì bìng

bệnh Addison

阿耳茨海默氏病
ā ěr cí hǎi mò shì bìng

bệnh Alzheimer

霍氏旋木雀
huò shì xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cứng Hodgson (Certhia hodgsoni)

霍氏鹰鹃
huò shì yīng juān

(loài chim ở Trung Quốc) tu hú Hodgson (Hierococcyx nisicolor)

革兰氏
gé lán shì

Gram

革兰氏染色法
gé lán shì rǎn sè fǎ

phương pháp nhuộm Gram (dùng để phân biệt hai loại vi khuẩn khác nhau)

革兰氏阴性
gé lán shì yīn xìng

Gram âm (vi khuẩn không giữ màu nhuộm Gram, thường là loại nguy hiểm hơn)

韦氏拼法
wéi shì pīn fǎ

hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)

韦氏鹟莺
wéi shì wēng yīng

chim chích Whistler (Seicercus whistleri)

马氏珍珠贝
mǎ shì zhēn zhū bèi

hàu ngọc (giống Pinctada)

马氏管
mǎ shì guǎn

ống Malpighi (hệ thống ống trong ống tiêu hóa của côn trùng)

高辛氏
gāo xīn shì

một trong năm vị hoàng đế huyền thoại, còn gọi là

麦氏贼鸥
mài shì zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển Nam Cực (Stercorarius maccormicki)

庞氏
páng shì

Ponzi (tên)

庞氏骗局
páng shì piàn jú

mô hình lừa đảo Ponzi