氏
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. họ
- 2. tên thời con gái
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 氏
họ
độ C
hội chứng Apert
xem 阿斯佩爾格爾|阿斯佩尔格尔
Heinz
người bản xứ
Phục Hy thị
chim leo cây Hume
chích bụi Hume
Chích chòe họng trắng Hume
Salmonella typhimurium
huyện Nguyên Thị
huyện Nguyên Thị
tôm càng đỏ
cá đen vây đen Cherskii
bệnh Crohn
bệnh Creutzfeldt-Jakob
Klebsiella
thang đo nhiệt độ Réaumur
Borrelia
Borrelia, chi vi khuẩn xoắn
sarcoma Kaposi
chích châu chấu Styan
hội chứng Gilbert
Lã thị Xuân Thu
trẻ mắc hội chứng Down
hội chứng Down
hội chứng Down
hội chứng Tourette
Francisella tularensis
Đại Nguyệt Chi, một nhánh của dân tộc Nguyệt Chi ở Trung Á thời nhà Hán
Nữ Oa thị (người sáng tạo ra loài người trong thần thoại Trung Hoa)
phương pháp phiên âm Wade-Giles cho tiếng Trung
Kellogg's (công ty sản xuất thực phẩm của Mỹ)
huyện Vệ Thị ở Khai Phong, Hà Nam
huyện Vệ Thị ở Khai Phong, Hà Nam
Xuân Thu của họ Tả, tác phẩm được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh (Zuǒ Qiūmíng)
Pasteur
sự thanh trùng Pasteur
xét nghiệm Pap (y học)
bệnh Parkinson
bệnh brucella (sốt gợn sóng hoặc sốt Địa Trung Hải)
vắc-xin Brucella
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích sậy Blyth (Acrocephalus dumetorum)
cá rô phi vằn
(loài chim ở Trung Quốc) chim manh Blyth (Anthus godlewskii)
bệnh brucella
tên khác của Phục Hy, phối ngẫu của Nữ Oa
mòng biển Franklin (Leucophaeus pipixcan)
bệnh lỵ trực khuẩn Shigella
Hoét núi (Zoothera aurea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ Godlewski (Emberiza godlewskii)
(loài chim ở Trung Quốc) yến Germain (Aerodramus germani)
Celsius
Pond's (nhãn hiệu sản phẩm chăm sóc da)
Xuân Thu Tả thị truyện, tác phẩm của sử gia mù nổi tiếng Tả Khâu Minh
Nikolai Mikhailovich Przevalski (1839-1888), nhà thám hiểm người Nga đã thực hiện bốn cuộc thám hiểm đến Trung Á từ năm 1870
linh dương Przewalski (Procapra przewalskii) ở Trung Á
Rickettsia prowazekii
ngựa hoang Przewalski (Equus przewalskii)
người Nguyệt Chi, dân tộc cổ ở Trung Á thời nhà Hán
khuẩn listeria
khuẩn Listeria
triều đại nhà Lý hoặc Lý (1392-1910)
Joseon, triều đại cuối cùng của Hàn Quốc (1392-1910)
tuyến Dufour (tiết ra hormone sinh dục cái ở ong)
tuyến Dufour (tiết ra hormone sinh dục cái ở ong)
bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne
Gram âm (vi khuẩn)
Giải phẫu Gray (sách tham khảo y khoa)
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà
tuyến Mehlis
(loài chim ở Trung Quốc) hoét Tickell (Turdus unicolor)
Ơ-clit
hình học Euclid
một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Bianchi (Seicercus valentini)
thị tộc
Salmonella
Truyện kể về Genji
người giấu tên
Suirenshi, người phát minh ra lửa trong truyền thuyết
Bàn Cổ (vị thần sáng tạo vũ trụ trong thần thoại Trung Quốc)
huyện Lushi ở Tam Môn Hiệp, Hà Nam
huyện Lushi, thuộc Tam Môn Hiệp, Hà Nam
Thần Nông thị (vị thần nông nghiệp, khoảng 2000 TCN, vị đầu tiên trong các Viêm Đế huyền thoại, người sáng tạo ra nông nghiệp ở Trung Quốc)
Rickettsia rickettsii
Jane's Defense Weekly
Victorinox (nhà sản xuất dao)
Roche
hình học hyperbol
cuộn dây Rogowski
bệnh Meniere (rối loạn tiền đình gây chóng mặt, ù tai, giảm thính lực)
Klebsiella pneumoniae
thang Richter
thang Richter
máy phát tĩnh điện Van de Graaff
Fahrenheit
độ F
Vệ Mãn Triều Tiên (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
phả hệ gia đình
(loài chim ở Trung Quốc) chích Sykes (Iduna rama)
xem 鷹鵰|鹰雕
tên khác của Hoàng Đế
đảo Langerhans (y học)
Richter (thang đo độ mạnh của động đất)
thang độ Richter
vợ chính của thủ lĩnh Hung Nô thời nhà Hán (206 TCN-220 SCN)
bệnh Alzheimer
bệnh Alzheimer
bệnh Addison
bệnh Alzheimer
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cứng Hodgson (Certhia hodgsoni)
(loài chim ở Trung Quốc) tu hú Hodgson (Hierococcyx nisicolor)
Gram
phương pháp nhuộm Gram (dùng để phân biệt hai loại vi khuẩn khác nhau)
Gram âm (vi khuẩn không giữ màu nhuộm Gram, thường là loại nguy hiểm hơn)
hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
chim chích Whistler (Seicercus whistleri)
hàu ngọc (giống Pinctada)
ống Malpighi (hệ thống ống trong ống tiêu hóa của côn trùng)
một trong năm vị hoàng đế huyền thoại, còn gọi là
(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển Nam Cực (Stercorarius maccormicki)
Ponzi (tên)
mô hình lừa đảo Ponzi