Bỏ qua đến nội dung

jiāng
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
是一条很大的

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 江

长江
cháng jiāng

Sông Trường Giang

三江并流
sān jiāng bìng liú

Tam Giang Tịnh Lưu

三江源
sān jiāng yuán

Khu bảo tồn thiên nhiên Tam Giang Nguyên

三江生态旅游区
sān jiāng shēng tài lǚ yóu qū

Khu du lịch sinh thái Tam Giang

三江平原
sān jiāng píng yuán

đồng bằng Tam Giang

三江侗族自治县
sān jiāng dòng zú zì zhì xiàn

Tam Giang Động tộc tự trị huyện

中江
zhōng jiāng

huyện Trung Giang

中江县
zhōng jiāng xiàn

huyện Trung Giang

丹江口
dān jiāng kǒu

Đan Giang Khẩu

丹江口市
dān jiāng kǒu shì

Thành phố Đan Giang Khẩu

九江
jiǔ jiāng

Cửu Giang

九江市
jiǔ jiāng shì

Cửu Giang

九江县
jiǔ jiāng xiàn

huyện Cửu Giang

二道江
èr dào jiāng

Nhị Đạo Giang

二道江区
èr dào jiāng qū

khu Nhị Đạo Giang

人在江湖,身不由己
rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐ

không phải lúc nào cũng làm theo ý mình được

伊洛瓦底江
yī luò wǎ dǐ jiāng

sông Ayeyarwady

佟佳江
tóng jiā jiāng

Sông Đồng Gia

倒海翻江
dǎo hǎi fān jiāng

xem 翻江倒海

元江哈尼族彝族傣族自治县
yuán jiāng hā ní zú yí zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê, Di, Thái Nguyên Giang

元江县
yuán jiāng xiàn

huyện Nguyên Giang

内江
nèi jiāng

Nội Giang

内江市
nèi jiāng shì

Nội Giang

两江道
liǎng jiāng dào

tỉnh Ryanggang

八道江
bā dào jiāng

quận Bát Đạo Giang

八道江区
bā dào jiāng qū

quận Bát Đạo Giang

冷水江
lěng shuǐ jiāng

Lãnh Thủy Giang, thành phố cấp huyện thuộc Lâu Để, Hồ Nam

冷水江市
lěng shuǐ jiāng shì

Lãnh Thủy Giang, thành phố cấp huyện thuộc Lâu Để, Hồ Nam

北江
běi jiāng

sông Bắc Giang

半壁江山
bàn bì jiāng shān

nửa giang sơn

南江
nán jiāng

huyện Nam Giang

南江县
nán jiāng xiàn

huyện Nam Giang

印江
yìn jiāng

Yinjiang, huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu thuộc khu vực Đồng Nhân, Quý Châu

印江土家族苗族自治县
yìn jiāng tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang

印江县
yìn jiāng xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang

台江
tái jiāng

quận Thai Giang, thành phố Phúc Châu, tỉnh Phúc Kiến

台江区
tái jiāng qū

quận Đài Giang

台江县
tái jiāng xiàn

huyện Đài Giang

右江
yòu jiāng

quận Hữu Giang

右江区
yòu jiāng qū

quận Hữu Giang

合江
hé jiāng

Hợp Giang

合江县
hé jiāng xiàn

huyện Hợp Giang

同江
tóng jiāng

Đồng Giang

同江市
tóng jiāng shì

thành phố Đồng Giang, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

吴江
wú jiāng

Ô Giang

吴江市
wú jiāng shì

Ngô Giang thị

哀江南赋
āi jiāng nán fù

Ai Giang Nam phú

嘉陵江
jiā líng jiāng

sông Gia Lăng

图们江
tú mén jiāng

Sông Đồ Môn

垫江
diàn jiāng

huyện Điện Giang ở ngoại ô Phù Lăng, thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

垫江县
diàn jiāng xiàn

huyện Điện Giang, ngoại ô Phù Lăng, thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

墨江哈尼族自治县
mò jiāng hā ní zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hà Nhì Mặc Giang tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

墨江县
mò jiāng xiàn

huyện tự trị người Hà Nhì Mặc Giang tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

大江健三郎
dà jiāng jiàn sān láng

Ōe Kenzaburō (1935-) nhà văn Nhật Bản, người đoạt giải Nobel năm 1994

大江南北
dà jiāng nán běi

hai bên bờ sông Trường Giang (thành ngữ)

夹江
jiā jiāng

huyện Giáp Giang ở Lạc Sơn, Tứ Xuyên

夹江县
jiā jiāng xiàn

huyện Giáp Giang, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên

宋江
sòng jiāng

Tống Giang, một anh hùng chính trong tiểu thuyết Thủy Hử

富春江
fù chūn jiāng

Sông Phú Xuân ở Chiết Giang

宁江
níng jiāng

quận Ninh Giang, thành phố Tùng Nguyên, Cát Lâm

宁江区
níng jiāng qū

khu Ninh Giang, thuộc thành phố Tùng Nguyên, tỉnh Cát Lâm

岷江
mín jiāng

sông Mân Giang, Tứ Xuyên

峡江
xiá jiāng

huyện Hạ Giang ở Cát An, Giang Tây

峡江县
xiá jiāng xiàn

huyện Hạ Giang, thuộc Cát An, Giang Tây

工布江达
gōng bù jiāng dá

huyện Gongbo'gyamda, Tây Tạng

工布江达县
gōng bù jiāng dá xiàn

huyện Gongbo'gyamda, Tây Tạng

平江
píng jiāng

quận Bình Giang, thành phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

平江区
píng jiāng qū

quận Bình Giang, thành phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô

平江县
píng jiāng xiàn

huyện Bình Giang ở Nhạc Dương, Hồ Nam

廉江
lián jiāng

Liêm Giang, thành phố cấp huyện thuộc Trạm Giang, Quảng Đông

廉江市
lián jiāng shì

Liêm Giang, thành phố cấp huyện tại Trạm Giang, Quảng Đông

庐江
lú jiāng

huyện Lư Giang ở Sào Hồ, An Huy

庐江县
lú jiāng xiàn

huyện Lư Giang ở Sào Hồ, An Huy

建三江
jiàn sān jiāng

Jiansanjiang, vùng phát triển nông nghiệp quy mô lớn ở đồng bằng sông Tam Giang, Hắc Long Giang

弋江
yì jiāng

quận Nghi Giang, thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy, Trung Quốc

弋江区
yì jiāng qū

quận Nghị Giang, thuộc thành phố Vu Hồ, tỉnh An Huy

张德江
zhāng dé jiāng

Trương Đức Giang (1946-), chính trị gia Trung Quốc

从江
cóng jiāng

huyện Tòng Giang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu

从江县
cóng jiāng xiàn

huyện Tòng Giang

德江
dé jiāng

huyện Đức Giang, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu

德江县
dé jiāng xiàn

huyện Đức Giang, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu

怒江
nù jiāng

Sông Nộ Giang ở nam Tây Tạng và tây bắc Vân Nam, thượng nguồn sông Salween, tạo thành biên giới Myanmar và Thái Lan

怒江傈僳族自治区
nù jiāng lì sù zú zì zhì qū

Khu tự trị người Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố (Liuku)

怒江傈僳族自治州
nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố

怒江大峡谷
nù jiāng dà xiá gǔ

hẻm núi lớn của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam

慈江道
cí jiāng dào

tỉnh Chagang, ở phía bắc Bắc Triều Tiên

指点江山
zhǐ diǎn jiāng shān

bàn luận hão huyền về những việc quan trọng (thành ngữ)

扬子江
yáng zǐ jiāng

sông Dương Tử (tên gọi khác của sông Trường Giang)

文江学海
wén jiāng xué hǎi

văn chương như sông, học vấn như biển (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, đời người ngắn ngủi

昌江
chāng jiāng

Sông Xương, Giang Tây

昌江区
chāng jiāng qū

quận Xương Giang, thành phố Cảnh Đức Trấn, tỉnh Giang Tây

昌江县
chāng jiāng xiàn

huyện tự trị người Lê Xương Giang, Hải Nam

昌江黎族自治县
chāng jiāng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam

春江水暖鸭先知
chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī

nghĩa đen: con vịt là kẻ đầu tiên biết nước sông mùa xuân ấm (thành ngữ)

春江花月夜
chūn jiāng huā yuè yè

Đêm xuân sông hoa trăng, bài thơ yuefu dài của Trương Nhược Hư

晋江
jìn jiāng

Jinjiang, thành phố cấp huyện thuộc Tuyền Châu, Phúc Kiến

晋江地区
jìn jiāng dì qū

từ năm 1983, Tấn Giang, thành phố cấp huyện, Phúc Kiến

晋江市
jìn jiāng shì

Jinjiang, thành phố cấp huyện tại Tuyền Châu, Phúc Kiến

曲江
qǔ jiāng

Qujiang, quận của thành phố Thiều Quan, Quảng Đông

曲江区
qǔ jiāng qū

khu Khúc Giang, thuộc thành phố Thiều Quan, Quảng Đông

望江
wàng jiāng

huyện Vọng Giang thuộc An Khánh, An Huy

望江县
wàng jiāng xiàn

huyện Vọng Giang thuộc An Khánh, An Huy

李成江
lǐ chéng jiāng

Lý Thành Giang (1979-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc

东江
dōng jiāng

Sông Đông Giang

松江
sōng jiāng

quận ngoại ô Tùng Giang của Thượng Hải

松江区
sōng jiāng qū

quận ngoại ô Tùng Giang của Thượng Hải

松花江
sōng huā jiāng

sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm qua Cáp Nhĩ Tân, phụ lưu của Hắc Long Giang

枝江
zhī jiāng

Zhijiang, thành phố cấp huyện tại Yichang, Hồ Bắc

枝江市
zhī jiāng shì

Zhijiang, thành phố cấp huyện thuộc Nghi Xương, Hồ Bắc

柳江
liǔ jiāng

huyện Liễu Giang thuộc Liễu Châu, Quảng Tây

柳江县
liǔ jiāng xiàn

huyện Liễu Giang ở Liễu Châu, Quảng Tây

桃江
táo jiāng

huyện Đào Giang ở Ích Dương, Hồ Nam

桃江县
táo jiāng xiàn

huyện Đào Giang ở thành phố Ích Dương, tỉnh Hồ Nam

梅江
méi jiāng

quận Meijiang của thành phố Meizhou, Quảng Đông

梅江区
méi jiāng qū

quận Meijiang của thành phố Meizhou, Quảng Đông

椒江
jiāo jiāng

quận Giao Giang, thành phố Thai Châu, Chiết Giang

椒江区
jiāo jiāng qū

quận Giao Giang của thành phố Thai Châu, Chiết Giang

榕江
róng jiāng

huyện Dung Giang ở châu tự trị người Miêu và người Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu

榕江县
róng jiāng xiàn

huyện Dung Giang

武江
wǔ jiāng

huyện Vũ Giang, thành phố Thiều Quan, Quảng Đông

武江区
wǔ jiāng qū

quận Vũ Giang, thuộc thành phố Thiều Quan, Quảng Đông

江八点
jiāng bā diǎn

Tám điểm của Giang Trạch Dân (công thức để nối lại đối thoại với Đài Loan)

江北
jiāng běi

quận Giang Bắc, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

江北区
jiāng běi qū

quận Giang Bắc, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

江南
jiāng nán

phía nam sông Trường Giang

江南区
jiāng nán qū

quận Giang Nam, thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

江南四大才子
jiāng nán sì dà cái zǐ

Tứ đại tài tử Giang Nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ, Chúc Chi Sơn, Văn Trưng Minh và Từ Trinh Khanh

江南大学
jiāng nán dà xué

Đại học Giang Nam (tỉnh Giang Tô)

江南水乡
jiāng nán shuǐ xiāng

vùng sông nước Giang Nam, đặc biệt là ở Giang Tô

江南省
jiāng nán shěng

tên gọi tỉnh thời nhà Thanh, bao gồm phía nam Giang Tô, phía nam An Huy và phía bắc Chiết Giang, thủ phủ tại Nam Kinh

江原道
jiāng yuán dào

Tỉnh Gangwon của Hàn Quốc thời nhà Triều Tiên

江口
jiāng kǒu

huyện Giang Khẩu thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu

江口县
jiāng kǒu xiàn

huyện Giang Khẩu thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu

江城区
jiāng chéng qū

quận Giang Thành, thành phố Dương Giang, Quảng Đông

江城哈尼族彝族自治县
jiāng chéng hā ní zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ, Vân Nam

江城县
jiāng chéng xiàn

huyện tự trị người Hà Nhì và người Di Giang Thành tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

江夏
jiāng xià

quận Giang Hạ của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

江夏区
jiāng xià qū

quận Jiangxia, thuộc thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc

江孜
jiāng zī

Gyangzê, thị trấn và huyện ở tỉnh Shigatse, Tây Tạng

江孜地区
jiāng zī dì qū

huyện Gyangzê, Tây Tạng

江孜县
jiāng zī xiàn

huyện Gyangzê, Tây Tạng

江孜镇
jiāng zī zhèn

thị trấn Gyangzê, Tây Tạng

江安
jiāng ān

huyện Giang An, thuộc Nghi Tân, Tứ Xuyên

江安县
jiāng ān xiàn

huyện Giang An, thuộc Nghi Tân, Tứ Xuyên

江宁
jiāng níng

quận Giang Ninh, thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô

江宁区
jiāng níng qū

quận Giang Ninh, thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô

江山
jiāng shān

Giang Sơn, thành phố cấp huyện thuộc Cù Châu, Chiết Giang

江山市
jiāng shān shì

Giang Sơn, thành phố cấp huyện thuộc Cù Châu, Chiết Giang

江山易改禀性难移
jiāng shān yì gǎi bǐng xìng nán yí

sông núi dễ đổi, tính người khó dời

江山易改,本性难移
jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí

sông núi dễ đổi, bản tính khó dời (thành ngữ)

江岸
jiāng àn

quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

江岸区
jiāng àn qū

quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

江川
jiāng chuān

huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê, Vân Nam

江川县
jiāng chuān xiàn

huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê, Vân Nam

江州
jiāng zhōu

quận Giang Châu, thành phố Sùng Tả, Quảng Tây

江州区
jiāng zhōu qū

quận Giang Châu, thuộc thành phố Sùng Tả, Quảng Tây

江干
jiāng gān

quận Giang Can, thành phố Hàng Châu, Chiết Giang

江干区
jiāng gān qū

quận Giang Can, thuộc thành phố Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang

江平
jiāng píng

Giang Bình (1920-), luật gia học thuật, nhà văn về dân tộc và hệ thống pháp luật

江东
jiāng dōng

quận Giang Đông, thành phố Ninh Ba, Chiết Giang

江东区
jiāng dōng qū

quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba, Chiết Giang

江水
jiāng shuǐ

nước sông

江永
jiāng yǒng

huyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

江永县
jiāng yǒng xiàn

huyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu, Hồ Nam

江河
jiāng hé

sông Trường Giang và sông Hoàng Hà

江河日下
jiāng hé rì xià

sông ngòi chảy xuôi theo ngày (thành ngữ); ngày càng tồi tệ hơn

江河湖海
jiāng hé hú hǎi

sông, hồ và biển cả

江油
jiāng yóu

thành phố cấp địa khu Giang Du ở Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

江油市
jiāng yóu shì

thành phố Giang Du, thành phố cấp địa khu thuộc Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

江津
jiāng jīn

quận ngoại thành Giang Tân của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

江津区
jiāng jīn qū

quận ngoại ô Giang Tân của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

江流
jiāng liú

sông

江海
jiāng hǎi

quận Giang Hải, thành phố Giang Môn, tỉnh Quảng Đông

江海区
jiāng hǎi qū

quận Giang Hải của thành phố Giang Môn, Quảng Đông

江淮官话
jiāng huái guān huà

Phương ngữ Quan thoại Giang Hoài

江湖
jiāng hú

sông hồ

江湖一点诀
jiāng hú yī diǎn jué

kỹ thuật đặc biệt

江湖艺人
jiāng hú yì rén

nghệ sĩ rong ruổi

江湖医生
jiāng hú yī shēng

lang băm

江湖骗子
jiāng hú piàn zi

kẻ lừa đảo

江源
jiāng yuán

quận Giang Nguyên ở thành phố Bạch Sơn, Cát Lâm

江源区
jiāng yuán qū

quận Giang Nguyên ở thành phố Bạch Sơn, Cát Lâm

江汉
jiāng hàn

quận Giang Hán của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

江汉区
jiāng hàn qū

quận Giang Hán, thuộc thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc

江泽民
jiāng zé mín

Giang Trạch Dân (1926-2022), chính trị gia, chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 1993-2003

江珧柱
jiāng yáo zhù

(hải sản) cơ khép vỏ của sò điệp hoặc sò mai

江畔
jiāng pàn

bờ sông

江米
jiāng mǐ

gạo nếp đã đánh bóng

江米酒
jiāng mǐ jiǔ

rượu nếp

江华瑶族自治县
jiāng huá yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa tại Vĩnh Châu, Hồ Nam

江华县
jiāng huá xiàn

huyện tự trị Dao Giang Hoa tại Vĩnh Châu, Hồ Nam

江蓠
jiāng lí

tảo đỏ

江豚
jiāng tún

cá heo sông

江猪
jiāng zhū

cá heo sông Dương Tử

江轮
jiāng lún

tàu thủy chạy trên sông

江达
jiāng dá

huyện Jomdo (Tây Tạng)

江达县
jiāng dá xiàn

huyện Jomdo (Jiāngdá, thuộc khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)

江边
jiāng biān

bờ sông

江郎才尽
jiāng láng cái jìn

Giang Yêm đã cạn tài năng (thành ngữ)

江都
jiāng dū

Giang Đô, thành phố cấp huyện thuộc Dương Châu, Giang Tô