污
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bẩn; nhơ bẩn; ô uế
- 2. ô uế; nhơ bẩn
- 3. hôi hám; thối tha
- 4. tham nhũng; đồi bại
- 5. bôi nhọ; làm ô uế
- 6. làm ô uế; làm nhơ bẩn
- 7. bụi bẩn; chất bẩn
- 8. rác rưởi; đồ bẩn thỉu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1這 污 點擦不掉。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 污
ô nhiễm; làm ô nhiễm; gây ô nhiễm
nước thải; nước bẩn
dơ bẩn; ô uế
vu khống; bôi nhọ; vu cáo
tham nhũng; tham ô; biển thủ
đê tiện và bẩn thỉu
khử khuẩn
khử kỳ thị
tố ngược
chống tham nhũng
cùng một dòng nước đục
ô nhiễm tiếng ồn
bôi bẩn; làm bẩn
ô nhiễm không khí
quan gian và quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
hiếp dâm
thoát nước thải
mạng lưới thoát nước thải ngầm
ống thoát nước thải
ô nhiễm phóng xạ
ô nhiễm nước
ô nhiễm nước
bụi bẩn; cáu bẩn; chất bẩn
tiếng xấu
kỳ thị
quan lại tham nhũng
làm ô nhiễm
khu vực bị ô nhiễm
chất gây ô nhiễm
hố phân
ống thoát nước thải
nhà máy xử lý nước thải
bùn
vết bẩn
bẩn thỉu
vết bẩn
bẩn thỉu
vết bẩn; vết ố
làm nhục
vết bẩn
vết bẩn dầu mỡ
làm bẩn
ô nhiễm môi trường
nước thải sinh hoạt
Đức hạnh dễ bị hoen ố. (thành ngữ)
ô nhiễm không khí
che giấu điều ô uế, bao che kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái (thành ngữ)
che giấu điều ô uế, bao che tham nhũng (thành ngữ); che chở kẻ xấu và dung túng hành vi sai trái
vết máu
quan lại tham nhũng, kẻ tham quan ô lại; sự lạm dụng và tham nhũng
tham nhũng
quan lại tham nhũng, quan lại hối lộ (thành ngữ); lạm dụng và tham nhũng
làm bẩn