Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ao, đầm
  2. 2. ánh, nước bóng (của kim loại...)
  3. 3. ơn, ân huệ
  4. 4. ẩm, ướt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 泽

光泽
guāng zé

hào quang

沼泽
zhǎo zé

đầm lầy

一亲芳泽
yī qīn fāng zé

được gần gũi người đẹp

光泽县
guāng zé xiàn

huyện Quang Trạch

古斯塔夫·施特雷泽曼
gǔ sī tǎ fū · shī tè léi zé màn

Gustav Stresemann

大泽乡起义
dà zé xiāng qǐ yì

Khởi nghĩa Đại Trạch Hương, tên gọi khác của khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng

安泽
ān zé

huyện An Trạch, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây

安泽县
ān zé xiàn

huyện An Trạch, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây

宫泽喜一
gōng zé xǐ yī

Kiichi Miyazawa (1919-2007), cựu thủ tướng Nhật Bản

山泽
shān zé

vùng nông thôn

川泽
chuān zé

đầm lầy

张成泽
zhāng chéng zé

Jang Song-taek (1946-2013), anh rể của Kim Jong-il, chú và người cố vấn của Kim Jong-un, bị cáo buộc là phản cách mạng và bị xử tử năm 2013

彭泽
péng zé

huyện Bành Trạch ở Cửu Giang, Giang Tây

彭泽县
péng zé xiàn

huyện Bành Trạch ở Cửu Giang, Giang Tây

佛雷泽尔
fú léi zé ěr

Frazer (tên người)

恩泽
ēn zé

ơn trạch

新泽西
xīn zé xī

New Jersey, tiểu bang Hoa Kỳ

新泽西州
xīn zé xī zhōu

New Jersey, tiểu bang Hoa Kỳ

曾纪泽
zēng jì zé

Tăng Kỷ Trạch (1839-1890), nhà ngoại giao tiên phong cuối thời Thanh, từng giữ chức đại thần (đại sứ) tại Anh, Pháp và Nga

会泽
huì zé

huyện Hội Trạch ở Khúc Tĩnh, Vân Nam

会泽县
huì zé xiàn

huyện Huệ Trạch ở Khúc Tĩnh, Vân Nam

李泽楷
lǐ zé kǎi

Richard Li (1966-), doanh nhân và nhà từ thiện Hồng Kông

毛泽东
máo zé dōng

Mao Trạch Đông (1893-1976), lãnh tụ cộng sản Trung Quốc

毛泽东·鲜为人知的故事
máo zé dōng · xiān wéi rén zhī de gù shi

Mao: The Unknown Story của Jung Chang và Jon Halliday

毛泽东主义
máo zé dōng zhǔ yì

Chủ nghĩa Mao

毛泽东思想
máo zé dōng sī xiǎng

Tư tưởng Mao Trạch Đông

毛泽东选集
máo zé dōng xuǎn jí

Tuyển tập Mao Trạch Đông

江泽民
jiāng zé mín

Giang Trạch Dân (1926-2022), chính trị gia, chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 1993-2003

沼泽地
zhǎo zé dì

đầm lầy

沼泽地带
zhǎo zé dì dài

đầm lầy

沼泽大尾莺
zhǎo zé dà wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đầm lầy (Megalurus palustris)

沼泽山雀
zhǎo zé shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má đầm lầy (Poecile palustris)

津泽
jīn zé

dịch (đặc biệt là trong thực vật)

洪泽
hóng zé

huyện Hồng Trạch ở Hoài An, Giang Tô

洪泽湖
hóng zé hú

Hồng Trạch Hồ ở tỉnh Giang Tô

洪泽县
hóng zé xiàn

huyện Hồng Trạch ở Hoài An, Giang Tô

涸泽而渔
hé zé ér yú

xem 竭澤而漁|竭泽而渔

深泽
shēn zé

huyện Thâm Trạch, thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

深泽县
shēn zé xiàn

huyện Thâm Trạch, thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

润泽
rùn zé

ẩm ướt

泽塔
zé tǎ

zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)

泽州
zé zhōu

huyện Trạch Châu ở Tấn Thành, Sơn Tây

泽州县
zé zhōu xiàn

huyện Trạch Châu tại Tấn Thành, Sơn Tây

泽布吕赫
zé bù lǚ hè

Zeebrugge (thành phố cảng ở Bỉ)

泽库
zé kù

huyện Trạch Khố, thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc

泽库县
zé kù xiàn

huyện Trạch Khố (Zeku) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc

泽普
zé pǔ

huyện Poskam (Poskam) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

泽普县
zé pǔ xiàn

huyện Poskam (huyện Poskam) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

泽泻
zé xiè

cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica)

泽当
zé dāng

thị trấn Zêdang thuộc huyện Nêdong, Tây Tạng, thủ phủ của tỉnh Lhokha

泽当镇
zé dāng zhèn

thị trấn Zêdang

泽兰
zé lán

cây cỏ lào (Eupatorium japonicum)

泽西
zé xī

Jersey (quần đảo Channel)

泽西岛
zé xī dǎo

Jersey (quần đảo Channel)

泽鹬
zé yù

chim choắt đầm lầy (Tringa stagnatilis)

泷泽
lóng zé

Takizawa hoặc Takesawa (tên người Nhật)

白泽
bái zé

Bạch Trạch, sinh vật huyền thoại của Trung Quốc cổ đại

目无光泽
mù wú guāng zé

mắt không có thần sắc

福泽
fú zé

phúc trạch

福泽谕吉
fú zé yù jí

Fukuzawa Yukichi (1835-1901), nhà Tây hóa, nhà giáo dục tự do và người sáng lập Đại học Keio

科泽科德
kē zé kē dé

Kozhikode (tên địa danh)

竭泽而渔
jié zé ér yú

tát cạn ao để bắt cá (thành ngữ)

临泽
lín zé

huyện Linze ở Trương Dịch, Cam Túc

临泽县
lín zé xiàn

huyện Linze, thuộc Trương Dịch, Cam Túc

色泽
sè zé

màu sắc và độ bóng

荷泽
hé zé

Hà Trạch, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông, Trung Quốc (cách viết sai của Hà Trạch)

荷泽寺
hé zé sì

chùa Hà Trạch ở Phúc Châu, Phúc Kiến

菏泽
hé zé

Hà Trạch, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

菏泽市
hé zé shì

Thành phố Hà Trạch, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

薮泽
sǒu zé

hồ và ao

丰泽
fēng zé

quận Phong Trạch của thành phố Tuyền Châu, Phúc Kiến

丰泽区
fēng zé qū

quận Phong Trạch của thành phố Tuyền Châu, Phúc Kiến

迎泽
yíng zé

quận Nghênh Trạch của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

迎泽区
yíng zé qū

quận Nghênh Trạch, thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây

鸡泽
jī zé

huyện Jize ở Hàm Đan, Hà Bắc

鸡泽县
jī zé xiàn

huyện Jize (huyện Jīzé, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc)

雨泽下注
yǔ zé xià zhù

mưa rơi xuống

黑泽明
hēi zé míng

Kurosawa Akira (1910-1998), đạo diễn phim người Nhật