Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nước chảy
- 2. doanh thu
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1山间有清澈的 流水 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 流水
cầu nhỏ nước chảy
nước chảy không thối
nước chảy không thối, bản lề cửa không mọt (thành ngữ)
tiệc đứng, tiệc chiêu đãi khách đến nhiều đợt, mỗi đợt được phục vụ đồ ăn ngay khi đến
dây chuyền lắp ráp
sổ sách ghi chép hằng ngày
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ)
trong tình trạng thảm hại
mây trôi nước chảy (thành ngữ)
nha môn vững như sắt, quan lại qua lại như nước chảy (thành ngữ)
sự nỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)