Định nghĩa
- 1. nước
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5水 的密度是一克每立方厘米。
水 滚了。
水 沸腾了,可以泡茶了。
水 从管子里喷出来。
水 慢慢渗透到土壤里。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 水
nước lã
nước bọt; nước miếng
nước ngầm
mực
xả nước; tháo nước
lượng nước; độ ẩm
thủy lợi
vùng nước; thủy vực
cái
trình độ; mức độ; tiêu chuẩn
hồ chứa nước
thủy thủ
pha lê; thạch anh
trái cây
bồn rửa
xi măng
nguồn nước
trình độ; mức; tiêu chuẩn
nhiệt độ nước
nước lên thuyền lên
lũ lụt
thủy sản
lúa nước
ống nước
sự thật sáng tỏ; cháy nhà ra mặt chuột
hàng lậu
tràn đầy sức sống
mặt nước
vòi nước
mồ hôi
nước thải; nước bẩn
nước ngọt có ga; nước soda
lũ; lũ lụt; hồng thủy
nước chảy
nước biển
nước lạnh; nước nguội
nước mắt
nước ngọt
dội gáo nước lạnh; làm cụt hứng
lặn
nước nóng
bình nóng lạnh; máy nước nóng
nước khoáng
tiết kiệm nước
nước tinh khiết
co rút (khi giặt)
keo dán; hồ dán
nước máy
bèo nước gặp nhau; tình cờ quen biết
lương; tiền lương
thuốc nước; dung dịch thuốc; thuốc dạng lỏng
nhảy cầu (thể thao)
đồ uống; rượu và nước uống
nước đun sôi; nước sôi
nước mưa
phong thủy
nước uống
nước uống; nước sạch để uống
nước hoa
Sông Quyết
trong như nước (nghĩa đen)
một vũng nước tù đọng
công bằng vô tư
một dải nước
một đầu sương mù
một giọt nước một bọt
xem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝
ba thầy tu không có nước uống
Hồ chứa Tam Hiệp
quận Tam Thủy
Tam Thủy
Tam Thủy huyện
huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô
bộ thủy ba chấm
thượng thiện nhược thủy
Thượng Thủy
hạ lưu
nội tạng
lễ hạ thủy
ống thoát nước
cống thoát nước
không hợp thủy thổ
không thấm nước
không lộ sơn, không lộ thủy
phù phổi do nhiễm độc
nước tái chế
Nhị Thủy
hàng đã qua sử dụng
Nhị Thủy hương
nước giếng không phạm nước sông
không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)
xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流
người ta hướng lên chỗ cao, nước chảy về chỗ thấp (thành ngữ)
sông Y
tuổi xuân thoáng qua
cấp nước
núi sông bao quanh
huyện Tu Thủy
thủy lợi
huyện Tu Thủy
trút bầu tâm sự
sứa ống chỉ
trữ nước
bể chứa nước cứu hỏa
bể chứa nước
trình độ tiên tiến
xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水
bộ hai chấm băng
Lục Bàn Thủy
thành phố Lục Bàn Thủy
tùy cơ ứng biến
tùy cơ ứng biến
nước tái chế
nước đá
nước làm mát
máy làm lạnh nước
Lãnh Thủy Giang, thành phố cấp huyện thuộc Lâu Để, Hồ Nam
Lãnh Thủy Giang, thành phố cấp huyện thuộc Lâu Để, Hồ Nam
quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam
quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam
vecni
thoát nước
cửa thoát nước
đường phân thủy
đường phân thủy
nước hoa hồng
Hải quân Bắc Dương
phí chuyển tiền
không phải động tay vào việc gì
nửa vời
nửa bình nước kêu leng keng
nước thô
phản bội
lấy nước
cuộc cãi vã
người lắm mồm
chiến tranh ngôn từ
bài hát nhạc pop sến
gà luộc sốt ớt
nước uống
xem 吃水不忘掘井人
Uống nước nhớ người đào giếng
huyện Hợp Thủy
huyện Hợp Thủy
huyện Cát Thủy
huyện Cát Thủy
truyền nước biển
trào nước đắng lên miệng
tình bạn của người quân tử nhạt như nước
chứa nước
tầng chứa nước
thấm nước
huyện Thương Thủy
huyện Thương Thủy
thủy tiên
gặp vận xui
bình tưới nước
đài phun nước
nước mặt
nước mặt
mức độ đô thị hóa
giá đựng lọ mực
mưu mô xấu xa
thu nhập thêm
nhiều nước; mọng nước
Popeye (thủy thủ)
geoid
lũ lụt
nghĩa đen: nước lũ tràn vào đền Long Vương (thành ngữ)
Thiên Thủy, thành phố cấp địa khu tại Cam Túc
Tianshui, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
xanh nhạt
dung môi pha sơn
nước tonic
tự mình trải nghiệm mới biết rõ
như cá gặp nước (thành ngữ); vui mừng khi trở lại môi trường thích hợp của mình
bẫy nước (ống nước)
học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi
trình độ học thuật
Hồ chứa nước Quan Đình (Guanting) ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh
keo xịt tóc
bình lặn mạch kín tái thở (lặn biển)
thuật tìm nước ngầm
cầu nhỏ nước chảy
quái vật hồ Loch Ness
nước thải sau tuabin
kênh thoát nước
thế giới nhỏ bé
núi sáng nước trong (thành ngữ)
Sansui, công ty Nhật Bản
tranh phong cảnh
thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc
núi xanh nước biếc (thành ngữ)
cùng đường tuyệt lộ; hết đường đi
đường dài núi xa, hành trình gian nan (thành ngữ)
núi xanh nước biếc (thành ngữ)
núi cao sông dài (thành ngữ); ví với phẩm hạnh cao thượng và ảnh hưởng sâu rộng
núi cao suối dữ
núi sông Ba Thục (thành ngữ chỉ vùng đất Tứ Xuyên)