浑
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đục, vẩn đục
- 2. trộn lẫn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1他 浑 身是债。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 浑
khắp người; toàn thân; cả người
Nước Thổ Dục Hồn
sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành
chân chất và trung hậu
tròn trịa
thiên nghi (dụng cụ thiên văn)
thuyết thiên cầu trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc
rất giống
vợ
câu cá trong nước đục (thành ngữ); lợi dụng lúc rối loạn để trục lợi cá nhân
mồ hôi nhễ nhại như mưa
Sông Hồn
mơ mơ hồ hồ
huyện Hồn Nguyên ở Đại Đồng, Sơn Tây
huyện Hồn Nguyên ở Đại Đồng, Sơn Tây
đục
hoàn toàn
hòa quyện làm một
hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó)
hoàn toàn không nhận thức được
tự nhiên như thiên nhiên vốn có
phao da
thời kỳ tối tăm trước khi có văn minh
biệt hiệu
khắp người
dốc hết sức mình
thiên nghi hỗn thiên nghi chạy bằng nước (dụng cụ thiên văn nổi tiếng của Trương Hành)
lẫn lộn; bối rối; mụ mẫm
(nghĩa bóng) dính vào một việc làm không hay
thiên văn kính hỗn thiên nghi (dụng cụ thiên văn)
hạt dẻ cười
hạt dẻ cười
cây hồ trăn
mạnh mẽ