Bỏ qua đến nội dung

hún

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đục, vẩn đục
  2. 2. trộn lẫn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
身是债。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5624979)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 浑

浑身
hún shēn

toàn thân

吐谷浑
tǔ yù hún

Nước Thổ Dục Hồn

浑仪注
hún yí zhù

sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành

浑厚
hún hòu

chân chất và trung hậu

浑圆
hún yuán

tròn trịa

浑天仪
hún tiān yí

thiên nghi (dụng cụ thiên văn)

浑天说
hún tiān shuō

thuyết thiên cầu trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc

浑如
hún rú

rất giống

浑家
hún jiā

vợ

浑小子
hún xiǎo zi

(khinh) đứa trẻ lưu manh (đôi khi nói đùa)

浑水摸鱼
hún shuǐ mō yú

câu cá trong nước đục (thành ngữ); lợi dụng lúc rối loạn để trục lợi cá nhân

浑汗如雨
hún hàn rú yǔ

mồ hôi nhễ nhại như mưa

浑河
hún hé

Sông Hồn

浑浑噩噩
hún hún è è

mơ mơ hồ hồ

浑源
hún yuán

huyện Hồn Nguyên ở Đại Đồng, Sơn Tây

浑源县
hún yuán xiàn

huyện Hồn Nguyên ở Đại Đồng, Sơn Tây

浑浊
hún zhuó

đục

浑然
hún rán

hoàn toàn

浑然一体
hún rán yī tǐ

hòa quyện làm một

浑然不知
hún rán bù zhī

hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó)

浑然不觉
hún rán bù jué

hoàn toàn không nhận thức được

浑然天成
hún rán tiān chéng

tự nhiên như thiên nhiên vốn có

浑脱
hún tuō

phao da

浑茫
hún máng

thời kỳ tối tăm trước khi có văn minh

浑号
hún hào

biệt hiệu

浑身上下
hún shēn shàng xià

khắp người

浑身解数
hún shēn xiè shù

dốc hết sức mình

漏水转浑天仪
lòu shuǐ zhuàn hún tiān yí

thiên nghi hỗn thiên nghi chạy bằng nước (dụng cụ thiên văn nổi tiếng của Trương Hành)

犯浑
fàn hún

lẫn lộn; bối rối; mụ mẫm

趟浑水
tāng hún shuǐ

(nghĩa bóng) dính vào một việc làm không hay

转浑天仪
zhuàn hún tiān yí

thiên văn kính hỗn thiên nghi (dụng cụ thiên văn)

阿月浑子
ā yuè hún zi

hạt dẻ cười

阿月浑子实
ā yuè hún zǐ shí

hạt dẻ cười

阿月浑子树
ā yuè hún zǐ shù

cây hồ trăn

雄浑
xióng hún

mạnh mẽ