Định nghĩa
- 1. bờ
- 2. chân trời
- 3. bờ biển
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 涯
sự nghiệp
Cuộc đời ngắn ngủi, học vấn vô bờ
Đời người có hạn, mà tri thức thì vô hạn
gần trong gang tấc mà xa như chân trời
chân trời góc bể
chân trời góc bể
trên đời còn nhiều người tốt khác (thành ngữ)
xem 天涯若比鄰|天涯若比邻
Mũi Hải Giác ở Tam Á, Hải Nam
chân trời góc bể như láng giềng (thành ngữ)
biển học vô bờ, không có giới hạn cho việc học hỏi
cuộc đời binh nghiệp
đi đây đó khắp nơi (thành ngữ)
bạn tri kỷ ở nơi xa, chân trời góc bể như láng giềng
xem 天涯海角
sự nghiệp