Bỏ qua đến nội dung

làn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thối
  2. 2. mềm nhũn
  3. 3. bị hỏng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
苹果已经 了,不能吃了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 烂

灿烂
càn làn

rực rỡ

腐烂
fǔ làn

thối rữa

三寸不烂之舌
sān cùn bù làn zhī shé

ba tấc lưỡi không mục

出头的椽子先烂
chū tóu de chuán zi xiān làn

cái cọc nhô lên bị đập xuống trước

唬烂
hǔ làn

lừa gạt

天真烂漫
tiān zhēn làn màn

ngây thơ hồn nhiên

好记性不如烂笔头
hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu

trí nhớ tốt không bằng cây bút hỏng (thành ngữ)

度烂
dù làn

xem 賭爛|赌烂

废铜烂铁
fèi tóng làn tiě

sắt vụn

捣烂
dǎo làn

giã nát

撕烂
sī làn

xé rách

撞烂
zhuàng làn

phá hủy bằng cách đâm mạnh

摆烂
bǎi làn

(từ mới, thông tục) buông xuôi, không cố gắng nữa (nhất là khi biết mình không thể thành công); để mặc cho mọi thứ tệ đi; (thể thao) chịu thua, bỏ cuộc

朽烂
xiǔ làn

mục nát

死缠烂打
sǐ chán làn dǎ

(thông tục) quấy rầy, nài nỉ không thôi

比烂
bǐ làn

so sánh hai điều không đạt yêu cầu

海枯石烂
hǎi kū shí làn

nghĩa đen khi biển cạn và đá mòn (thành ngữ)

滚瓜烂熟
gǔn guā làn shú

thuộc làu như cháo

溃烂
kuì làn

loét; mưng mủ

焦头烂额
jiāo tóu làn é

bị cháy xém đầu (nghĩa đen: bị bỏng nặng ở đầu do cố dập lửa) (thành ngữ)

灿烂多彩
càn làn duō cǎi

rực rỡ muôn màu

烂俗
làn sú

sáo mòn

烂好人
làn hǎo rén

người cố gắng giữ quan hệ tốt với tất cả mọi người

烂尾
làn wěi

dở dang

烂崽
làn zǎi

(phương ngữ) lưu manh; côn đồ

烂摊子
làn tān zi

mớ hỗn độn; cảnh tượng tan hoang

烂桃花
làn táo huā

chuyện tình buồn

烂梗
làn gěng

trò đùa nhạt

烂橘子
làn jú zi

(EA) Origin (dịch vụ) (nói đùa)

烂污货
làn wū huò

đàn bà lẳng lơ

烂泥
làn ní

bùn

烂泥扶不上墙
làn ní fú bù shàng qiáng

vô dụng (thành ngữ)

烂泥糊不上墙
làn ní hú bù shàng qiáng

xem 爛泥扶不上牆|烂泥扶不上墙

烂漫
làn màn

rực rỡ, sặc sỡ

烂熟
làn shú

chín nhừ

烂片
làn piàn

phim dở

烂糊
làn hu

chín nhũn

烂舌头
làn shé tóu

người hay nói xấu, người hay bép xép

烂账
làn zhàng

sổ sách lộn xộn

烂透
làn tòu

thối nát đến tận xương tủy

烂醉
làn zuì

say rượu

烂醉如泥
làn zuì rú ní

say rượu như nát bét

破烂
pò làn

rách nát; tồi tàn; tả tơi

砸烂
zá làn

đập vỡ

稀巴烂
xī bā làn

xem 稀爛|稀烂

稀烂
xī làn

nát bét; vỡ vụn; nhão nhoét

糜烂
mí làn

phóng đãng

糜烂性毒剂
mí làn xìng dú jì

chất độc gây loét da

绚烂
xuàn làn

rực rỡ; lộng lẫy; chói lọi

肉烂在锅里
ròu làn zài guō lǐ

thịt nát trong nồi (thành ngữ)

贪多嚼不烂
tān duō jiáo bù làn

tham nhiều nhai không nát

软烂
ruǎn làn

mềm nhũn

霉烂
méi làn

mục nát

靡烂
mí làn

mục nát; thối rữa