烂
Định nghĩa
- 1. thối
- 2. mềm nhũn
- 3. bị hỏng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1苹果已经 烂 了,不能吃了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 烂
rực rỡ
thối rữa
ba tấc lưỡi không mục
cái cọc nhô lên bị đập xuống trước
lừa gạt
ngây thơ hồn nhiên
trí nhớ tốt không bằng cây bút hỏng (thành ngữ)
xem 賭爛|赌烂
sắt vụn
giã nát
xé rách
phá hủy bằng cách đâm mạnh
(từ mới, thông tục) buông xuôi, không cố gắng nữa (nhất là khi biết mình không thể thành công); để mặc cho mọi thứ tệ đi; (thể thao) chịu thua, bỏ cuộc
mục nát
(thông tục) quấy rầy, nài nỉ không thôi
so sánh hai điều không đạt yêu cầu
nghĩa đen khi biển cạn và đá mòn (thành ngữ)
thuộc làu như cháo
loét; mưng mủ
bị cháy xém đầu (nghĩa đen: bị bỏng nặng ở đầu do cố dập lửa) (thành ngữ)
rực rỡ muôn màu
sáo mòn
người cố gắng giữ quan hệ tốt với tất cả mọi người
dở dang
(phương ngữ) lưu manh; côn đồ
mớ hỗn độn; cảnh tượng tan hoang
chuyện tình buồn
trò đùa nhạt
(EA) Origin (dịch vụ) (nói đùa)
đàn bà lẳng lơ
bùn
vô dụng (thành ngữ)
xem 爛泥扶不上牆|烂泥扶不上墙
rực rỡ, sặc sỡ
chín nhừ
phim dở
chín nhũn
người hay nói xấu, người hay bép xép
sổ sách lộn xộn
thối nát đến tận xương tủy
say rượu
say rượu như nát bét
rách nát; tồi tàn; tả tơi
đập vỡ
xem 稀爛|稀烂
nát bét; vỡ vụn; nhão nhoét
phóng đãng
chất độc gây loét da
rực rỡ; lộng lẫy; chói lọi
thịt nát trong nồi (thành ngữ)
tham nhiều nhai không nát
mềm nhũn
mục nát
mục nát; thối rữa