Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. răng
  2. 2. ngà

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
以眼還眼,以
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806252)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 牙

刷牙
shuā yá

chải răng

咬牙切齿
yǎo yá qiè chǐ

cắn răng nghiến lợi

牙刷
yá shuā

bàn chải đánh răng

牙膏
yá gāo

kem đánh răng

牙齿
yá chǐ

răng

西班牙语
xī bān yá yǔ

tiếng Tây Ban Nha

上牙膛
shàng yá táng

vòm miệng

乳牙
rǔ yá

răng sữa

亚曼牙
yà màn yá

Yamanya

亚曼牙乡
yà màn yá xiāng

xã Yaman Nha

以牙还牙
yǐ yá huán yá

ăn miếng trả miếng

以眼还眼,以牙还牙
yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá

mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ)

伶牙俐齿
líng yá lì chǐ

khéo ăn khéo nói

佛牙
fó yá

xá lợi răng Phật

假牙
jiǎ yá

răng giả

假象牙
jiǎ xiàng yá

celluloid

切牙
qiē yá

răng cửa

剔牙
tī yá

xỉa răng

匈牙利
xiōng yá lì

Hungary

匈牙利语
xiōng yá lì yǔ

tiếng Hungary

吽牙
ōu yá

tiếng chó đánh nhau

呲牙咧嘴
zī yá liě zuǐ

nhăn nhó (vì đau)

咬定牙根
yǎo dìng yá gēn

xem 咬緊牙關|咬紧牙关

咬定牙关
yǎo dìng yá guān

xem 咬緊牙關|咬紧牙关

咬牙
yǎo yá

nghiến răng

咬紧牙根
yǎo jǐn yá gēn

xem 咬緊牙關|咬紧牙关

咬紧牙关
yǎo jǐn yá guān

nghiến răng chịu đựng

喝凉水都塞牙
hē liáng shuǐ dōu sāi yá

gặp vận xui

基牙
jī yá

răng trụ (nha khoa)

塞牙
sāi yá

kẹt thức ăn giữa răng

姜子牙
jiāng zǐ yá

Khương Tử Nha (khoảng 1100 TCN, ngày sinh và mất không rõ), nhà hiền triết có phần thần thoại, cố vấn cho Chu Văn Vương và được cho là tác giả của 'Lục Thao', một trong Thất bộ binh thư cổ Trung Quốc.

尖牙
jiān yá

răng nanh; răng nhọn

尾牙
wěi yá

tiệc cuối năm dành cho nhân viên

巨牙鲨
jù yá shā

cá mập megalodon (Carcharodon megalodon)

张牙舞爪
zhāng yá wǔ zhǎo

nhe răng múa vuốt (thành ngữ); có những cử chỉ đe dọa

弹牙
tán yá

al dente

恒牙
héng yá

răng vĩnh viễn (răng mọc sau khi thay răng sữa)

打掉门牙,往肚子里咽
dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

nuốt răng cửa bị đánh rụng vào bụng (thành ngữ)

打牙祭
dǎ yá jì

ăn bữa thịnh soạn (theo truyền thống vào ngày mồng một và ngày rằm hàng tháng)

拔牙
bá yá

nhổ răng

拾人牙慧
shí rén yá huì

nhặt nhạnh lời người khác (thành ngữ); mạo nhận ý kiến của người khác làm của mình

换牙
huàn yá

thay răng (động vật học)

挤牙膏
jǐ yá gāo

nghĩa đen: bóp kem đánh răng

智牙
zhì yá

răng khôn

暂牙
zàn yá

răng sữa

暴牙
bào yá

răng hô

月牙
yuè yá

trăng lưỡi liềm

月牙形
yuè yá xíng

hình lưỡi liềm

板牙
bǎn yá

răng cửa

植牙
zhí yá

cấy ghép răng

槽牙
cáo yá

răng hàm

正牙带环
zhèng yá dài huán

khí cụ chỉnh nha

毒牙
dú yá

răng nanh độc

冲牙器
chōng yá qì

máy tăm nước

洗牙
xǐ yá

cạo vôi răng và đánh bóng răng (nha khoa)

海牙
hǎi yá

La Haye (ville des Pays-Bas)

满地找牙
mǎn dì zhǎo yá

tìm răng khắp sàn nhà

洁牙
jié yá

cạo vôi và đánh bóng răng (nha khoa)

无牙
wú yá

không răng

爪牙
zhǎo yá

tay sai

牙人
yá rén

người môi giới

牙侩
yá kuài

người môi giới

牙克石
yá kè shí

Yakeshi, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Yagshi xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

牙克石市
yá kè shí shì

Yakeshi, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Yagshi xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

牙冠
yá guān

thân răng

牙印
yá yìn

dấu răng

牙周炎
yá zhōu yán

viêm nha chu

牙周病
yá zhōu bìng

bệnh nha chu

牙垢
yá gòu

mảng bám răng

牙城
yá chéng

thành lũy

牙套
yá tào

khí cụ chỉnh nha

牙子
yá zi

răng cưa

牙帐
yá zhàng

lều của chỉ huy

牙床
yá chuáng

nướu răng

牙慧
yá huì

sự lặp lại

牙托
yá tuō

miếng bảo vệ miệng

牙旗
yá qí

cờ của hoàng đế hoặc tướng lĩnh dựng trên cột ngà voi tại doanh trại hoặc bộ chỉ huy quân sự (thời cổ đại)

牙本质
yá běn zhì

ngà răng

牙根
yá gēn

chân răng

牙桥
yá qiáo

cầu răng

牙班
yá bān

mảng bám răng

牙病
yá bìng

bệnh răng

牙痛
yá tòng

đau răng

牙白
yá bái

trắng ngà; màu ngà

牙盘
yá pán

bộ truyền động đùi xe đạp

牙碜
yá chen

sạn, cát (khi ăn thức ăn)

牙祭
yá jì

bữa ăn ngon

牙科
yá kē

nha khoa

牙科医生
yá kē yī shēng

nha sĩ

牙箍
yá gū

mắc cài chỉnh nha

牙签
yá qiān

tăm xỉa răng

牙粉
yá fěn

bột đánh răng

牙线
yá xiàn

chỉ nha khoa

牙线棒
yá xiàn bàng

tăm chỉ nha khoa

牙缝
yá fèng

kẽ răng

牙菌斑
yá jūn bān

mảng bám vi khuẩn răng

牙行
yá háng

người môi giới (thời xưa)

牙买加
yá mǎi jiā

Jamaica

牙买加胡椒
yá mǎi jiā hú jiāo

hạt tiêu Jamaica; hạt tiêu allspice (Pimenta dioica)

牙医
yá yī

nha sĩ

牙釉质
yá yòu zhì

men răng

牙关
yá guān

khớp hàm

牙关紧闭症
yá guān jǐn bì zhèng

chứng khít hàm

牙雕
yá diāo

điêu khắc ngà voi

牙音
yá yīn

phụ âm ngạc giữa của tiếng Trung cổ

牙髓
yá suǐ

tủy răng

牙齿矫正器
yá chǐ jiǎo zhèng qì

khí cụ chỉnh nha

牙龈
yá yín

lợi

牙龈炎
yá yín yán

viêm lợi

狗嘴里吐不出象牙
gǒu zuǐ li tǔ bù chū xiàng yá

nghĩa đen không có ngà voi từ miệng chó (thành ngữ)

狼牙山
láng yá shān

Lang Nha Sơn ở Hà Bắc

獠牙
liáo yá

ngà

矫形牙套
jiǎo xíng yá tào

khí cụ chỉnh nha

磨牙
mó yá

nghiến răng (khi ngủ)

种植牙
zhòng zhí yá

cấy ghép răng

笑掉大牙
xiào diào dà yá

cười vỡ bụng

红牙
hóng yá

phách (nhạc cụ gõ để giữ nhịp, làm bằng ngà hoặc gỗ cứng sơn đỏ)

老掉牙
lǎo diào yá

lỗi thời

圣地牙哥
shèng dì yá gē

Santiago, thủ đô của Chile

葡萄牙
pú táo yá

Bồ Đào Nha

葡萄牙人
pú táo yá rén

người Bồ Đào Nha

葡萄牙文
pú táo yá wén

tiếng Bồ Đào Nha

葡萄牙语
pú táo yá yǔ

tiếng Bồ Đào Nha

蓝牙
lán yá

Bluetooth

虎牙
hǔ yá

(thông tục) răng nanh (răng nanh hàm trên)

蛀牙
zhù yá

sâu răng

虫子牙
chóng zi yá

xem 蟲牙|虫牙

虫牙
chóng yá

sâu răng

补牙
bǔ yá

trám răng

西班牙
xī bān yá

Tây Ban Nha

西班牙人
xī bān yá rén

người Tây Ban Nha

西班牙文
xī bān yá wén

tiếng Tây Ban Nha

西班牙港
xī bān yá gǎng

Port-of-Spain, thủ đô của Trinidad và Tobago

象牙
xiàng yá

ngà voi

象牙塔
xiàng yá tǎ

tháp ngà

道牙
dào yá

lề đường

铁齿铜牙
tiě chǐ tóng yá

người nói năng khéo léo và hùng biện (thành ngữ)

镶牙
xiāng yá

lắp răng giả

长牙
cháng yá

ngà

长牙
zhǎng yá

mọc răng

门牙
mén yá

răng cửa

青面獠牙
qīng miàn liáo yá

vẻ mặt hung tợn (thành ngữ)

马路牙子
mǎ lù yá zi

lề đường

龅牙
bāo yá

răng hô

龇牙咧嘴
zī yá liě zuǐ

nhăn nhó (vì đau)