Bỏ qua đến nội dung

qiān
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dẫn dắt
  2. 2. kéo
  3. 3. kéo theo

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ chứa 牵

牵制
qiān zhì

kiểm soát

牵扯
qiān chě

liên quan

牵挂
qiān guà

lo lắng

牵涉
qiān shè

liên quan

牵头
qiān tóu

điều phối

人家牵驴你拔橛
rén jiā qiān lǘ nǐ bá jué

xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子

别人牵驴你拔橛子
bié ren qiān lǘ nǐ bá jué zi

người khác trộm lừa, bạn nhổ cọc

手牵手
shǒu qiān shǒu

tay trong tay

扒屋牵牛
bā wū qiān niú

phá nhà dắt bò (tục ngữ)

拖牵索道
tuō qiān suǒ dào

cáp kéo neo (thang máy trượt tuyết)

拘牵
jū qiān

bị ràng buộc

是骡子是马,牵出来遛遛
shì luó zi shì mǎ , qiān chū lai liù liu

nghĩa đen: xem nó là con la hay con ngựa, dắt ra dạo một vòng (thành ngữ)

无牵无挂
wú qiān wú guà

không vướng bận, không lo lắng

牵一发而动全身
qiān yī fà ér dòng quán shēn

nhổ một sợi tóc mà động cả thân mình (thành ngữ)

牵动
qiān dòng

tác động đến

牵就
qiān jiù

nhượng bộ

牵引
qiān yǐn

kéo; lôi; lai

牵引力
qiān yǐn lì

lực kéo

牵引车
qiān yǐn chē

xe đầu kéo

牵强
qiān qiǎng

gượng ép, khiên cưỡng

牵强附会
qiān qiǎng fù huì

gán ghép khiên cưỡng

牵心
qiān xīn

lo lắng

牵心挂肠
qiān xīn guà cháng

lo lắng sâu sắc về điều gì đó

牵扯不清
qiān chě bù qīng

không rõ ràng

牵扶
qiān fú

dắt

牵掣
qiān chè

cản trở

牵涉到
qiān shè dào

liên quan đến

牵牛
qiān niú

sao Altair (ngôi sao)

牵牛属
qiān niú shǔ

Chi Bìm bìm, chi thực vật thân thảo gồm Bìm bìm (Pharbitis nil).

牵牛星
qiān niú xīng

sao Ngưu Lang (Altair)

牵牛花
qiān niú huā

bông bìm bìm viền trắng

牵累
qiān lěi

làm gánh nặng

牵绊
qiān bàn

ràng buộc

牵线
qiān xiàn

giật dây

牵线人
qiān xiàn rén

người giật dây để hoàn thành công việc

牵绳
qiān shéng

dây kéo

牵缠
qiān chán

liên lụy

牵羊担酒
qiān yáng dān jiǔ

dắt cừu và gánh rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: đến chúc mừng một cách trọng thể

牵肠挂肚
qiān cháng guà dù

lo lắng khôn nguôi; day dứt không yên

牵着鼻子走
qiān zhe bí zi zǒu

dắt mũi

牵记
qiān jì

lo lắng về điều gì đó

牵连
qiān lián

liên lụy

牵马到河易,强马饮水难
qiān mǎ dào hé yì , qiǎng mǎ yǐn shuǐ nán

Có thể dắt ngựa đến sông, nhưng không thể ép ngựa uống nước. (thành ngữ)

顺手牵羊
shùn shǒu qiān yáng

nhân tiện dắt dê đi (thành ngữ)

魂牵梦萦
hún qiān mèng yíng

nhớ nhung da diết; mong nhớ khôn nguôi

魂牵梦绕
hún qiān mèng rào

bị mê hoặc