牵
Định nghĩa
- 1. dắt; dẫn; kéo
- 2. nắm (tay)
- 3. liên lụy; dính dáng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 牵
kiềm chế; kìm hãm; cản trở
dính líu; liên lụy; liên quan
lo lắng; bận lòng; nhớ thương
liên quan; dính líu; liên lụy
đứng đầu; dẫn đầu; chủ trì
xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子
người khác trộm lừa, bạn nhổ cọc
tay trong tay
phá nhà dắt bò (tục ngữ)
cáp kéo neo (thang máy trượt tuyết)
bị ràng buộc
nghĩa đen: xem nó là con la hay con ngựa, dắt ra dạo một vòng (thành ngữ)
không vướng bận, không lo lắng
nhổ một sợi tóc mà động cả thân mình (thành ngữ)
tác động đến
nhượng bộ
kéo; lôi; lai
lực kéo
xe đầu kéo
gượng ép, khiên cưỡng
gán ghép khiên cưỡng
lo lắng
lo lắng sâu sắc về điều gì đó
không rõ ràng
dắt
cản trở
liên quan đến
sao Altair (ngôi sao)
Chi Bìm bìm, chi thực vật thân thảo gồm Bìm bìm (Pharbitis nil).
sao Ngưu Lang (Altair)
bông bìm bìm viền trắng
làm gánh nặng
ràng buộc
giật dây
dây kéo
liên lụy
dắt cừu và gánh rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: đến chúc mừng một cách trọng thể
lo lắng khôn nguôi; day dứt không yên
dắt mũi
lo lắng về điều gì đó
liên lụy
Có thể dắt ngựa đến sông, nhưng không thể ép ngựa uống nước. (thành ngữ)
nhân tiện dắt dê đi (thành ngữ)
nhớ nhung da diết; mong nhớ khôn nguôi
bị mê hoặc