Bỏ qua đến nội dung

liè

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. săn bắn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们 狐。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 353875)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 猎

打猎
dǎ liè

đi săn

猎人
liè rén

người săn bắn

猎犬
liè quǎn

chóp săn

侠盗猎车手
xiá dào liè chē shǒu

Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)

偷猎
tōu liè

săn trộm

偷猎者
tōu liè zhě

kẻ săn trộm

出猎
chū liè

đi săn

捕猎
bǔ liè

săn bắn

涉猎
shè liè

đọc lướt qua

渔猎
yú liè

đánh bắt cá và săn bắn

灰猎犬
huī liè quǎn

chó săn thỏ

狩猎
shòu liè

săn bắn

猎刀
liè dāo

dao đi săn

猎取
liè qǔ

săn bắt

猎场
liè chǎng

bãi săn

猎奇
liè qí

săn tìm sự mới lạ

猎巫
liè wū

săn phù thủy

猎户座
liè hù zuò

chòm sao Lạp Hộ

猎户座大星云
liè hù zuò dà xīng yún

Tinh vân Lạp Hộ (M42)

猎户座流星雨
liè hù zuò liú xīng yǔ

mưa sao băng Orionids

猎户臂
liè hù bì

nhánh xoắn Orion hoặc nhánh phụ địa phương của thiên hà chúng ta (chứa hệ mặt trời)

猎手
liè shǒu

thợ săn

猎捕
liè bǔ

săn bắt

猎枪
liè qiāng

súng săn

猎杀
liè shā

giết (trong săn bắn)

猎杀红色十月号
liè shā hóng sè shí yuè hào

Cuộc săn lùng tàu Tháng Mười Đỏ, tiểu thuyết của Tom Clancy

猎潜
liè qián

chống tàu ngầm (chiến tranh)

猎潜艇
liè qián tǐng

tàu săn ngầm

猎物
liè wù

con mồi

猎犬座
liè quǎn zuò

Chòm sao Lạp Khuyển (Canes Venatici)

猎狗
liè gǒu

chó săn

猎艳
liè yàn

săn lùng phụ nữ

猎豹
liè bào

báo săn

猎隼
liè sǔn

cắt lớn (Falco cherrug)

猎头
liè tóu

săn đầu người (tuyển dụng điều hành)

猎头人
liè tóu rén

thợ săn đầu người

猎鹰
liè yīng

chim ưng

田猎
tián liè

đi săn

畋猎
tián liè

đi săn

盗猎
dào liè

săn trộm

短腿猎犬
duǎn tuǐ liè quǎn

chó săn chân ngắn

见猎心喜
jiàn liè xīn xǐ

thấy người đi săn mà lòng mình vui thích (thành ngữ)

游猎
yóu liè

đi săn