猎
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. săn bắn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 猎
đi săn
người săn bắn
chóp săn
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
săn trộm
kẻ săn trộm
đi săn
săn bắn
đọc lướt qua
đánh bắt cá và săn bắn
chó săn thỏ
săn bắn
dao đi săn
săn bắt
bãi săn
săn tìm sự mới lạ
săn phù thủy
chòm sao Lạp Hộ
Tinh vân Lạp Hộ (M42)
mưa sao băng Orionids
nhánh xoắn Orion hoặc nhánh phụ địa phương của thiên hà chúng ta (chứa hệ mặt trời)
thợ săn
săn bắt
súng săn
giết (trong săn bắn)
Cuộc săn lùng tàu Tháng Mười Đỏ, tiểu thuyết của Tom Clancy
chống tàu ngầm (chiến tranh)
tàu săn ngầm
con mồi
Chòm sao Lạp Khuyển (Canes Venatici)
chó săn
săn lùng phụ nữ
báo săn
cắt lớn (Falco cherrug)
săn đầu người (tuyển dụng điều hành)
thợ săn đầu người
chim ưng
đi săn
đi săn
săn trộm
chó săn chân ngắn
thấy người đi săn mà lòng mình vui thích (thành ngữ)
đi săn