猴
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. khỉ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 猴
khỉ
khỉ mũ
khỉ mũ trắng
vượn cáo đuôi dài; khỉ đêm
trong xứ mù, thằng chột làm vua (thành ngữ)
khỉ vàng (Macaca mulatta)
giết gà dọa khỉ (thành ngữ)
giết gà dọa khỉ; trừng phạt một cá nhân để làm gương cho kẻ khác
giết gà cho khỉ xem; trừng phạt một người để làm gương cho kẻ khác
giết gà dọa khỉ; trừng phạt một cá nhân để làm gương cho kẻ khác
quái vật thần thoại chuyên hại người bơi
nghĩa đen: con khỉ đội mũ (thành ngữ)
khỉ mốc Assam
vượn cáo
tiểu quỷ
khỉ trộm đào (võ thuật), dùng một tay làm phân tán đối thủ và tay kia nắm lấy hạ bộ của đối phương
tiểu quỷ
năm Khỉ (ví dụ 2004)
thời gian dài mới đến
sốt ruột
trò khỉ
Hầu Quyền - võ thuật 'nắm đấm khỉ'
Tôn Ngộ Không, Tề Thiên Đại Thánh, nhân vật có phép thần thông trong tiểu thuyết Tây Du Ký
bệnh đậu mùa khỉ
dây chun
nấm hầu thủ
xem 猴麵包樹|猴面包树
cây bao báp
khỉ và vượn
khỉ
quả kiwi
Năm thứ 9, năm con Khỉ (ví dụ 2004)
khỉ vượn tarsier
Qauqaut, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
bắt khỉ làm trò
vượn cáo mắt to
khỉ vòi