猴
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khỉ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1你從來沒吃過獼 猴 桃嗎?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 猴
con khỉ
khỉ mũ
khỉ mũ trắng
vượn cáo đuôi dài; khỉ đêm
trong xứ mù, thằng chột làm vua (thành ngữ)
khỉ vàng (Macaca mulatta)
giết gà dọa khỉ (thành ngữ)
giết gà dọa khỉ; trừng phạt một cá nhân để làm gương cho kẻ khác
giết gà cho khỉ xem; trừng phạt một người để làm gương cho kẻ khác
giết gà dọa khỉ; trừng phạt một cá nhân để làm gương cho kẻ khác
quái vật thần thoại chuyên hại người bơi
nghĩa đen: con khỉ đội mũ (thành ngữ)
khỉ mốc Assam
vượn cáo
tiểu quỷ
tiểu quỷ
năm Khỉ (ví dụ 2004)
thời gian dài mới đến
sốt ruột
trò khỉ
Hầu Quyền - võ thuật 'nắm đấm khỉ'
Tôn Ngộ Không, Tề Thiên Đại Thánh, nhân vật có phép thần thông trong tiểu thuyết Tây Du Ký
bệnh đậu mùa khỉ
dây chun
nấm hầu thủ
xem 猴麵包樹|猴面包树
cây bao báp
khỉ và vượn
khỉ
quả kiwi
Năm thứ 9, năm con Khỉ (ví dụ 2004)
khỉ vượn tarsier
Qauqaut, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
bắt khỉ làm trò
vượn cáo mắt to
khỉ vòi