Bỏ qua đến nội dung

hóu

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khỉ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你從來沒吃過獼 桃嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8825041)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 猴

猴子
hóu zi

khỉ

僧帽猴
sēng mào hóu

khỉ mũ

卷尾猴
juǎn wěi hóu

khỉ mũ trắng

婴猴
yīng hóu

vượn cáo đuôi dài; khỉ đêm

山中无老虎,猴子称大王
shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wáng

trong xứ mù, thằng chột làm vua (thành ngữ)

恒河猴
héng hé hóu

khỉ vàng (Macaca mulatta)

杀鸡儆猴
shā jī jǐng hóu

giết gà dọa khỉ (thành ngữ)

杀鸡吓猴
shā jī xià hóu

giết gà dọa khỉ; trừng phạt một cá nhân để làm gương cho kẻ khác

杀鸡给猴看
shā jī gěi hóu kàn

giết gà cho khỉ xem; trừng phạt một người để làm gương cho kẻ khác

杀鸡警猴
shā jī jǐng hóu

giết gà dọa khỉ; trừng phạt một cá nhân để làm gương cho kẻ khác

水猴子
shuǐ hóu zi

quái vật thần thoại chuyên hại người bơi

沐猴而冠
mù hóu ér guàn

nghĩa đen: con khỉ đội mũ (thành ngữ)

熊猴
xióng hóu

khỉ mốc Assam

狐猴
hú hóu

vượn cáo

猴儿
hóu ér

tiểu quỷ

猴子偷桃
hóu zi tōu táo

khỉ trộm đào (võ thuật), dùng một tay làm phân tán đối thủ và tay kia nắm lấy hạ bộ của đối phương

猴孩子
hóu hái zi

tiểu quỷ

猴年
hóu nián

năm Khỉ (ví dụ 2004)

猴年马月
hóu nián mǎ yuè

thời gian dài mới đến

猴急
hóu jí

sốt ruột

猴戏
hóu xì

trò khỉ

猴拳
hóu quán

Hầu Quyền - võ thuật 'nắm đấm khỉ'

猴王
hóu wáng

Tôn Ngộ Không, Tề Thiên Đại Thánh, nhân vật có phép thần thông trong tiểu thuyết Tây Du Ký

猴痘
hóu dòu

bệnh đậu mùa khỉ

猴皮筋
hóu pí jīn

dây chun

猴头菇
hóu tóu gū

nấm hầu thủ

猴面包
hóu miàn bāo

xem 猴麵包樹|猴面包树

猴面包树
hóu miàn bāo shù

cây bao báp

猿猴
yuán hóu

khỉ và vượn

猕猴
mí hóu

khỉ

猕猴桃
mí hóu táo

quả kiwi

申猴
shēn hóu

Năm thứ 9, năm con Khỉ (ví dụ 2004)

眼镜猴
yǎn jìng hóu

khỉ vượn tarsier

群猴猴族
qún hóu hóu zú

Qauqaut, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

耍猴
shuǎ hóu

bắt khỉ làm trò

跗猴
fū hóu

vượn cáo mắt to

长鼻猴
cháng bí hóu

khỉ vòi